1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Primera División
  4. Wilstermann
Wilstermann

Wilstermann Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €3.79m
KEY INSIGHT Wilstermann bất bại trên sân nhà trong 5 trận gần nhất
TREND Wilstermann không thắng sân khách trong 12 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWLDL
62 Trận đấu đã nhận định
64.52% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Wilstermann Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.96
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.6
Kiểm soát bóng
43%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
2.7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.6
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:00

Kết thúc
The Strongest
The Strongest
6 : 0
Wilstermann
Wilstermann
1.07
17
30

1X

1.04

O3.5

1.5

YES

2

O3.5

1.5
6.5/10

18:00

Kết thúc
Wilstermann
Wilstermann
2 : 2
GV San Jose
GV San Jose red card
2.7
4.2
2.7

2

2.7

O2.5

1.48

YES

1.46

AS

1.2
10/10

19:00

Kết thúc
Guabira
Guabira
6 : 3
Wilstermann
Wilstermann
1.18
8.5
16

1

1.18

O2.5

1.25

YES

1.7

1

1.18
5.1/10

19:00

Kết thúc
Wilstermann
Wilstermann
3 : 1
Real Oruro
Real Oruro
2.55
4
2.5

2

2.5

O1.5

1.21

NO

2.45

O1.5

1.21
6.4/10

18:30

Kết thúc
Aurora
Aurora
1 : 0
Wilstermann
Wilstermann red cardred card
1.73
4.2
4.5

2

4.5

O2.5

1.43

YES

1.47

X2

2.1
6.9/10

19:00

Kết thúc
Wilstermann
Wilstermann
3 : 1
Oriente Petrolero
Oriente P
2.55
3.8
2.7

X

3.8

O2.5

1.71

YES

1.57

O2.5

1.71
2/10

16:00

Kết thúc
Atletico .
Atletico Palmaflor
2 : 0
Jorge Wilstermann
Jorge W
2.95
3.2
2.25

X2

1.36

O1.5

1.31

YES

1.77

O1.5

1.31
4.8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Wilstermann

Bạn đang tìm nhận định Wilstermann? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Wilstermann được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 62 trận đấu có sự tham gia của Wilstermann với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 64.52%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Primera División, Wilstermann đã ghi nhận 4 trận thắng, 7 trận hòa và 19 trận thua qua 30 trận đấu, ghi được 30 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 71 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Wilstermann đạt trung bình 43% kiểm soát bóng, 0.96 xG2.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Wilstermann hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €3.79m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Wilstermann đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Primera DivisiónBolivia • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151530
Thắng314
Hòa527
Thua71219
Bàn thắng ghi được181230
Bàn thắng để thủng lưới294271
Trung bình ghi bàn1.20.81.0
Trung bình thủng lưới1.92.82.4
Giữ sạch lưới213
Không ghi bàn5611
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 1-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-7
Sân khách 6-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 7
Sân khách 6
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 4
Phạt đền
6 / 6
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 4 G
4-2-3-1 4 G
5-3-2 2 G
5-4-1 2 G
92 Vàng
15 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 63%
19 Trận
Tài 1.5 27%
8 Trận
Tài 2.5 10%
3 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Chumacero
A. Chumacero
34 MID 7.23
A. Giménez
A. Giménez
38 GK 7.20
A. Cáceres
A. Cáceres
29 FWD 7.16
C. Machado
C. Machado
35 MID 7.15
F. Rodríguez
F. Rodríguez
31 DEF 7.00
M. Tellez
M. Tellez
23 MID 7.00
H. Bobadilla
H. Bobadilla
24 FWD 7.00
S. Zotes Bustillo
S. Zotes Bustillo
21 GK 6.93
A. Guillermo
A. Guillermo
17 MID 6.93
I. Rocabado
I. Rocabado
19 FWD 6.90
Lucas Adrián Salinas Zehl
Lucas Adrián Salinas Zehl
24 GK 6.83
Robson
Robson
33 DEF 6.80
Andrés Guillermo
Andrés Guillermo
19 MID 6.80
J. Mamani
J. Mamani
25 MID 6.80
G. Castillo
G. Castillo
35 DEF 6.78
L. Rodríguez
L. Rodríguez
23 DEF 6.78
Rafael Corrales
Rafael Corrales
21 DEF 6.78
C. Ancieta
C. Ancieta
22 FWD 6.78
Alejandro Martín Barrón Pinheiro
Alejandro Martín Barrón Pinheiro
26 FWD 6.75
Nicolas Villarroel Galindo
Nicolas Villarroel Galindo
18 DEF 6.72
J. Adrián
J. Adrián
29 MID 6.60
A. Aliaga
A. Aliaga
18 MID 6.59
R. Soto
R. Soto
21 FWD 6.48
A. Velasco
A. Velasco
18 MID 6.45
Juan Montano
Juan Montano
19 MID 6.37
O. F. Flores Quispe
O. F. Flores Quispe
20 FWD 6.30
L. Andersen
L. Andersen
19 MID 6.28
I. Rodriguez
I. Rodriguez
16 DEF 6.25
Edwin Pardo
Edwin Pardo
19 DEF 6.24
A. Peña
A. Peña
22 FWD 6.20
J. Zenteno
J. Zenteno
- MID 6.20
K. Camacho
K. Camacho
- FWD 6.20
Eliel Quino
Eliel Quino
- MID 6.20
A. Pacheco
A. Pacheco
20 FWD 6.08
E. Veizaga
E. Veizaga
- MID 6.00
E. Zenteno Flores
E. Zenteno Flores
18 MID 5.90
Cristian Manuel Chávez
Cristian Manuel Chávez
39 MID 4.50
M. Delgadillo
M. Delgadillo
20 DEF -