1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Jupiler Pro League
  4. KV Mechelen
KV Mechelen

KV Mechelen Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €39.80m

Phong độ gần đây

LDLLL
159 Trận đấu đã nhận định
65.41% Tỷ lệ dự đoán chính xác

KV Mechelen Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.93
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.3
Kiểm soát bóng
50%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.8
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.5
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:00

Sắp diễn ra
KV Mechelen
KV Mechelen
vs
St. Truiden
St. Truiden
3.25
3.65
2.25

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

14:30

Kết thúc
Club B
Club Brugge KV
6 : 1
KV Mechelen
KV Mechelen red card
1.27
6.9
11.5

1

1.27

O2.5

1.35

YES

1.73

H1

1.67
8.8/10

14:45

Kết thúc
KV Mechelen
KV Mechelen
1 : 2
Anderlecht
Anderlecht
2.92
3.4
2.6

2

2.6

O1.5

1.28

NO

2.2

X2

1.46
5.2/10

07:30

Kết thúc
KV Mechelen
KV Mechelen
0 : 1
Union St. Gilloise
Union S
5.8
3.95
1.67

1

5.8

U3.5

1.33

NO

1.85

U3.5

1.33
4.1/10

12:30

Kết thúc
Gent
Gent
1 : 1
KV Mechelen
KV Mechelen
1.95
3.65
4.2

1

1.95

O2.5

1.75

YES

1.67

1X

1.26
8.5/10

12:30

Kết thúc
Club B
Club Brugge KV
4 : 1
KV Mechelen
KV Mechelen
1.28
6.75
11

1

1.28

O2.5

1.44

NO

2.02

HS2+

1.29
5.1/10

12:30

Kết thúc
KV Mechelen
KV Mechelen
1 : 0
Anderlecht
Anderlecht red card
3.15
3.4
2.4

2

2.4

O1.5

1.28

YES

1.65

O1.5

1.28
3.9/10

10:00

Kết thúc
Gent
Gent
3 : 1
KV Mechelen
KV Mechelen
2.25
3.55
3.4

1

2.25

O2.5

1.7

YES

1.58

1X

1.37
6.5/10

10:00

Kết thúc
KV Mechelen
KV Mechelen
2 : 1
Waregem
Waregem
2.45
3.5
2.9

1

2.45

O1.5

1.23

YES

1.57

O1.5

1.23
4.8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược KV Mechelen

Bạn đang tìm nhận định KV Mechelen? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho KV Mechelen được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 159 trận đấu có sự tham gia của KV Mechelen với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.41%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Jupiler Pro League, KV Mechelen đã ghi nhận 12 trận thắng, 10 trận hòa và 11 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 41 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 41 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, KV Mechelen đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 0.93 xG3.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

KV Mechelen hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €39.80m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định KV Mechelen đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Jupiler Pro LeagueBelgium • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận171633
Thắng6612
Hòa6410
Thua5611
Bàn thắng ghi được202141
Bàn thắng để thủng lưới192241
Trung bình ghi bàn1.21.31.2
Trung bình thủng lưới1.11.41.2
Giữ sạch lưới448
Không ghi bàn325
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 1
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-1-2 21 G
3-4-3 8 G
3-4-2-1 3 G
3-1-4-2 1 G
72 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 85%
28 Trận
Tài 1.5 30%
10 Trận
Tài 2.5 9%
3 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Nacho Mirás
Nacho Mirás
28 GK 7.63
O. De Wolf
O. De Wolf
28 GK 7.14
F. Hammar
F. Hammar
24 MID 7.08
M. van Brederode
M. van Brederode
22 FWD 7.05
M. Servais
M. Servais
21 MID 7.04
R. Halhal
R. Halhal
22 DEF 6.96
R. Belghali
R. Belghali
23 DEF 6.90
T. Koudou
T. Koudou
21 MID 6.88
R. Schoofs
R. Schoofs
31 MID 6.87
José Marsà
José Marsà
23 DEF 6.85
G. Diouf
G. Diouf
22 DEF 6.84
K. Van Rafelghem
K. Van Rafelghem
22 FWD 6.84
K. Mrabti
K. Mrabti
31 FWD 6.83
B. Raman
B. Raman
31 FWD 6.76
M. Konaté
M. Konaté
32 MID 6.75
Adrían Eduardo Choco Cordova
Adrían Eduardo Choco Cordova
21 DEF 6.74
B. Bafdili
B. Bafdili
21 MID 6.73
T. St. Jago
T. St. Jago
25 DEF 6.73
D. Salifou
D. Salifou
22 MID 6.70
P. Pflücke
P. Pflücke
29 MID 6.68
L. Lauberbach
L. Lauberbach
27 FWD 6.67
M. Zekri
M. Zekri
17 MID 6.63
M. Decoene
M. Decoene
21 MID 6.63
B. Antonio
B. Antonio
23 FWD 6.60
Ryan Teague
Ryan Teague
23 MID 6.56
H. Bandé
H. Bandé
27 FWD 6.52
Mauro Lenaerts
Mauro Lenaerts
18 FWD 6.50
H. Özdemir
H. Özdemir
20 FWD 6.47
Bouke Boersma
Bouke Boersma
20 FWD 6.45
N. Storm
N. Storm
31 FWD 6.20