KV Mechelen Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
KV Mechelen Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
12:30 Kết thúc |
St. Truiden
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
8.5/10 |
14:30 Kết thúc |
KV Mechelen
2
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
7.5/10 |
07:30 Kết thúc |
Anderlecht
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
8.5/10 |
12:30 Kết thúc |
Union S
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
5.1/10 |
07:30 Kết thúc |
KV Mechelen
1
:
0
![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
X2 |
2/10 |
10:00 Kết thúc |
KV Mechelen
1
:
4
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
6.3/10 |
14:30 Kết thúc |
Club B
6
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
H1 |
8.8/10 |
14:45 Kết thúc |
KV Mechelen
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
NO |
X2 |
5.2/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược KV Mechelen
Bạn đang tìm nhận định KV Mechelen? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho KV Mechelen, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 164 trận đấu có sự tham gia của KV Mechelen với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.24%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Jupiler Pro League, KV Mechelen đã ghi nhận 13 trận thắng, 12 trận hòa và 14 trận thua qua 39 trận đấu, ghi được 48 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 58 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, KV Mechelen đạt trung bình 48% kiểm soát bóng, 0.83 xG và 4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.
KV Mechelen hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €39.80m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định KV Mechelen đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 20 | 19 | 39 |
| Thắng | 7 | 6 | 13 |
| Hòa | 7 | 5 | 12 |
| Thua | 6 | 8 | 14 |
| Bàn thắng ghi được | 24 | 24 | 48 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 25 | 33 | 58 |
| Trung bình ghi bàn | 1.2 | 1.3 | 1.2 |
| Trung bình thủng lưới | 1.3 | 1.7 | 1.5 |
| Giữ sạch lưới | 5 | 4 | 9 |
| Không ghi bàn | 3 | 3 | 6 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Nacho Mirás
|
28 | GK | 7.60 |
|
M. van Brederode
|
22 | FWD | 7.11 |
|
O. De Wolf
|
28 | GK | 7.07 |
|
F. Hammar
|
24 | MID | 7.05 |
|
M. Servais
|
21 | MID | 6.99 |
|
R. Belghali
|
23 | DEF | 6.90 |
|
T. Koudou
|
21 | MID | 6.89 |
|
R. Halhal
|
22 | DEF | 6.87 |
|
R. Schoofs
|
31 | MID | 6.87 |
|
K. Mrabti
|
31 | FWD | 6.82 |
|
G. Diouf
|
22 | DEF | 6.82 |
|
José Marsà
|
23 | DEF | 6.81 |
|
Adrían Eduardo Choco Cordova
|
21 | DEF | 6.74 |
|
K. Van Rafelghem
|
22 | FWD | 6.74 |
|
B. Bafdili
|
21 | MID | 6.73 |
|
M. Kireev
|
21 | MID | 6.73 |
|
T. St. Jago
|
25 | DEF | 6.72 |
|
B. Raman
|
31 | FWD | 6.72 |
|
M. Konaté
|
32 | MID | 6.70 |
|
P. Pflücke
|
29 | MID | 6.68 |
|
L. Lauberbach
|
27 | FWD | 6.67 |
|
M. Zekri
|
17 | MID | 6.63 |
|
D. Salifou
|
22 | MID | 6.63 |
|
Mauro Lenaerts
|
18 | FWD | 6.60 |
|
B. Antonio
|
23 | FWD | 6.58 |
|
M. Decoene
|
21 | MID | 6.58 |
|
Ryan Teague
|
23 | MID | 6.56 |
|
Bouke Boersma
|
20 | FWD | 6.53 |
|
H. Bandé
|
27 | FWD | 6.52 |
|
H. Özdemir
|
20 | FWD | 6.47 |
|
N. Storm
|
31 | FWD | 6.20 |



