1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Super League 1
  4. Levadiakos
Levadiakos

Levadiakos Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €12.62m
KEY INSIGHT Levadiakos không thắng sân khách trong 6 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LLWDL
117 Trận đấu đã nhận định
66.67% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Levadiakos Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.91
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
2.5
Kiểm soát bóng
54%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.6
Tỷ lệ thắng
10%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

11:00

Kết thúc
OFI
OFI
2 : 0
Levadiakos
Levadiakos
3.1
3.25
2.42

X

3.25

U3.5

1.32

NO

2.08

U3.5

1.32
6.4/10

10:00

Kết thúc
Levadiakos
Levadiakos
1 : 1
Aris T
Aris T
2.55
3.15
3.1

1

2.55

U2.5

1.67

NO

1.88

U2.5

1.67
6.6/10

12:00

Kết thúc
Levadiakos
Levadiakos
1 : 0
Atromitos
Atromitos
2.12
3.35
3.9

2

3.9

U3.5

1.25

YES

1.92

U3.5

1.25
7/10

11:00

Kết thúc
PAOK
PAOK
3 : 0
Levadiakos
Levadiakos
1.3
5.2
12.5

1

1.3

O1.5

1.26

NO

1.71

1

1.3
8.5/10

12:00

Kết thúc
Levadiakos
Levadiakos
1 : 4
Panathinaikos
Panathinaikos
3.65
3.25
2.35

2

2.35

U3.5

1.24

NO

1.83

X2

1.36
8.5/10

13:00

Kết thúc
Kifisia
Kifisia
1 : 0
Levadiakos
Levadiakos
2.8
3.25
2.82

2

2.82

U3.5

1.27

NO

1.91

U3.5

1.27
4.8/10

13:00

Kết thúc
AEK Athens FC
AEK Athens FC
4 : 0
Levadiakos
Levadiakos
1.5
4.3
7

1

1.5

U3.5

1.35

NO

1.75

U3.5

1.35
6.6/10

12:30

Kết thúc
red card Levadiakos
Levadiakos
0 : 0
Olympiakos Piraeus
Olympiakos
7.25
4
1.53

2

1.53

U3.5

1.32

NO

1.75

U3.5

1.32
6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Levadiakos

Bạn đang tìm nhận định Levadiakos? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Levadiakos được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 117 trận đấu có sự tham gia của Levadiakos với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.67%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Super League 1, Levadiakos đã ghi nhận 12 trận thắng, 7 trận hòa và 8 trận thua qua 27 trận đấu, ghi được 52 bàn thắng (1.9 mỗi trận) và để thủng lưới 38 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Levadiakos đạt trung bình 54% kiểm soát bóng, 0.91 xG4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.

Levadiakos hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €12.62m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Levadiakos đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Super League 1Greece • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận141327
Thắng8412
Hòa347
Thua358
Bàn thắng ghi được331952
Bàn thắng để thủng lưới162238
Trung bình ghi bàn2.41.51.9
Trung bình thủng lưới1.11.71.4
Giữ sạch lưới527
Không ghi bàn235
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 6-0
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 6
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 4
Phạt đền
6 / 6
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 21 G
4-2-2-2 2 G
4-4-1-1 1 G
5-4-1 1 G
52 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 81%
22 Trận
Tài 1.5 59%
16 Trận
Tài 2.5 30%
8 Trận
Tài 3.5 11%
3 Trận
Tài 4.5 7%
2 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
I. Kosti
I. Kosti
25 MID 7.24
E. Çokaj
E. Çokaj
26 MID 7.18
P. Liagas
P. Liagas
26 DEF 7.02
H. Layous
H. Layous
25 MID 6.96
G. Balzi
G. Balzi
24 MID 6.93
P. Simelidis
P. Simelidis
33 MID 6.93
H. Magnússon
H. Magnússon
32 DEF 6.93
Y. Lodygin
Y. Lodygin
35 GK 6.92
T. Tsapras
T. Tsapras
24 DEF 6.91
F. Pedrozo
F. Pedrozo
33 FWD 6.89
I. Tsivelekidis
I. Tsivelekidis
26 DEF 6.87
S. Palacios
S. Palacios
33 MID 6.85
A. Ožbolt
A. Ožbolt
29 FWD 6.81
B. Verbič
B. Verbič
32 MID 6.79
Georgios Marios Katris
Georgios Marios Katris
20 DEF 6.78
J. Abu Hanna
J. Abu Hanna
27 DEF 6.74
G. Kornezos
G. Kornezos
27 DEF 6.74
L. Jallow
L. Jallow
23 MID 6.68
K. Goumas
K. Goumas
20 MID 6.67
S. Jurić
S. Jurić
27 FWD 6.67
G. Manthatis
G. Manthatis
28 MID 6.65
M. Vichos
M. Vichos
25 DEF 6.63
Lucas Anacker
Lucas Anacker
29 GK 6.60
M. Filon
M. Filon
20 DEF 6.59
C. Papadopoulos
C. Papadopoulos
21 MID 6.55
A. Tshibola
A. Tshibola
30 MID 6.49
O. Ožegović
O. Ožegović
31 FWD 6.42
G. Nikas
G. Nikas
26 MID 6.34