1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Super League 1
  4. Levadiakos
Levadiakos

Levadiakos Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €12.62m
KEY INSIGHT Levadiakos ghi từ 3 bàn trở lên trong 3 trận gần nhất
TREND Levadiakos có trên 5 cú sút trúng đích trong 4 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWWWL
121 Trận đấu đã nhận định
66.12% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Levadiakos Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.40
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.7
Kiểm soát bóng
57%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.2
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.5
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:00

Kết thúc
Aris T
Aris Thessalonikis
3 : 0
Levadiakos
Levadiakos red card
1.97
3.4
4.2

1

1.97

U3.5

1.37

YES

1.78

1X

1.24
8.5/10

10:00

Kết thúc
Levadiakos
Levadiakos
3 : 2
OFI
OFI red card
1.78
4
4.8

1X

1.25

U3.5

1.53

NO

2.27

U3.5

1.53
4.2/10

10:00

Kết thúc
Volos NFC
Volos NFC
0 : 3
Levadiakos
Levadiakos red card
3.2
3.65
2.35

1

3.2

O1.5

1.18

YES

1.47

O1.5

1.18
4.8/10

10:00

Kết thúc
Levadiakos
Levadiakos
5 : 2
Volos NFC
Volos NFC red card
1.6
4.3
5.8

1X

1.18

U3.5

1.45

YES

1.79

U3.5

1.45
4.6/10

11:00

Kết thúc
OFI
OFI
2 : 0
Levadiakos
Levadiakos
3.1
3.25
2.42

X

3.25

U3.5

1.32

NO

2.08

U3.5

1.32
6.4/10

10:00

Kết thúc
Levadiakos
Levadiakos
1 : 1
Aris T
Aris T
2.55
3.15
3.1

1

2.55

U2.5

1.67

NO

1.88

U2.5

1.67
6.6/10

12:00

Kết thúc
Levadiakos
Levadiakos
1 : 0
Atromitos
Atromitos
2.12
3.35
3.9

2

3.9

U3.5

1.25

YES

1.92

U3.5

1.25
7/10

11:00

Kết thúc
PAOK
PAOK
3 : 0
Levadiakos
Levadiakos
1.3
5.2
12.5

1

1.3

O1.5

1.26

NO

1.71

1

1.3
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Levadiakos

Bạn đang tìm nhận định Levadiakos? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Levadiakos, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 121 trận đấu có sự tham gia của Levadiakos với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.12%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Super League 1, Levadiakos đã ghi nhận 15 trận thắng, 7 trận hòa và 9 trận thua qua 31 trận đấu, ghi được 63 bàn thắng (2.0 mỗi trận) và để thủng lưới 44 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Levadiakos đạt trung bình 57% kiểm soát bóng, 1.40 xG3.2 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Levadiakos hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €12.62m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Levadiakos đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Super League 1Greece • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161531
Thắng10515
Hòa347
Thua369
Bàn thắng ghi được412263
Bàn thắng để thủng lưới202444
Trung bình ghi bàn2.61.52.0
Trung bình thủng lưới1.31.61.4
Giữ sạch lưới538
Không ghi bàn246
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 6-0
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 6
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 4
Phạt đền
9 / 9
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 24 G
4-2-2-2 2 G
4-1-4-1 2 G
4-4-1-1 1 G
64 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 81%
25 Trận
Tài 1.5 61%
19 Trận
Tài 2.5 35%
11 Trận
Tài 3.5 13%
4 Trận
Tài 4.5 10%
3 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
I. Kosti
I. Kosti
25 MID 7.20
E. Çokaj
E. Çokaj
26 MID 7.12
I. Tsivelekidis
I. Tsivelekidis
26 DEF 7.08
P. Liagas
P. Liagas
26 DEF 7.07
Lucas Anacker
Lucas Anacker
29 GK 7.00
G. Balzi
G. Balzi
24 MID 6.98
F. Pedrozo
F. Pedrozo
33 FWD 6.96
Y. Lodygin
Y. Lodygin
35 GK 6.93
H. Magnússon
H. Magnússon
32 DEF 6.93
H. Layous
H. Layous
25 MID 6.92
T. Tsapras
T. Tsapras
24 DEF 6.88
P. Simelidis
P. Simelidis
33 MID 6.88
S. Palacios
S. Palacios
33 MID 6.84
B. Verbič
B. Verbič
32 MID 6.81
Georgios Marios Katris
Georgios Marios Katris
20 DEF 6.78
A. Ožbolt
A. Ožbolt
29 FWD 6.77
L. Jallow
L. Jallow
23 MID 6.75
J. Abu Hanna
J. Abu Hanna
27 DEF 6.74
G. Kornezos
G. Kornezos
27 DEF 6.74
M. Vichos
M. Vichos
25 DEF 6.70
G. Manthatis
G. Manthatis
28 MID 6.68
S. Jurić
S. Jurić
27 FWD 6.67
C. Papadopoulos
C. Papadopoulos
21 MID 6.63
K. Goumas
K. Goumas
20 MID 6.62
M. Filon
M. Filon
20 DEF 6.59
O. Ožegović
O. Ožegović
31 FWD 6.50
A. Tshibola
A. Tshibola
30 MID 6.49
G. Nikas
G. Nikas
26 MID 6.36