1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. League One
  4. Lincoln
Lincoln

Lincoln Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €7.70m
KEY INSIGHT Lincoln ghi bàn trong tất cả 10 trận gần nhất
TREND Lincoln có độ chính xác chuyền bóng dưới 70% trong 4 trận gần nhất
TREND Lincoln bất bại trong 27 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WDWWW
208 Trận đấu đã nhận định
72.6% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Lincoln Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.72
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.1
Kiểm soát bóng
43%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.2
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.6
Tỷ lệ thắng
80%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:00

Kết thúc
Port Vale
Port Vale
0 : 2
Lincoln
Lincoln
4.8
4
1.71

2

1.71

U3.5

1.39

YES

1.83

U3.5

1.39
3.1/10

10:00

Kết thúc
Lincoln
Lincoln
4 : 3
Wycombe
Wycombe
1.88
3.85
4.2

1X

1.26

O1.5

1.26

YES

1.76

O1.5

1.26
6.3/10

14:45

Kết thúc
Doncaster
Doncaster
0 : 2
Lincoln
Lincoln
3.6
3.75
2.3

X

3.75

O1.5

1.31

NO

2.07

O1.5

1.31
3.2/10

10:00

Kết thúc
Stevenage
Stevenage
2 : 2
Lincoln
Lincoln
3.35
3.05
2.32

2

2.32

U2.5

1.55

NO

1.72

U2.5

1.55
5.3/10

07:30

Kết thúc
Lincoln
Lincoln
2 : 1
Leyton Orient
Leyton Orient
1.5
4.25
6.8

X2

2.67

U3.5

1.38

NO

1.82

U3.5

1.38
4/10

10:00

Kết thúc
Reading
Reading
1 : 2
Lincoln
Lincoln
4.15
3.5
1.94

X

3.5

U3.5

1.29

NO

1.9

U3.5

1.29
4.7/10

10:00

Kết thúc
Lincoln
Lincoln
1 : 0
AFC Wimbledon
AFC Wimbledon
1.44
4.4
7.5

2

7.5

O1.5

1.28

NO

1.74

O1.5

1.28
7.5/10

10:00

Kết thúc
Lincoln
Lincoln
3 : 0
Rotherham
Rotherham
1.35
4.9
8.5

2

8.5

U3.5

1.47

YES

2

U3.5

1.47
3.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Lincoln

Bạn đang tìm nhận định Lincoln? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Lincoln, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 208 trận đấu có sự tham gia của Lincoln với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 72.6%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của League One, Lincoln đã ghi nhận 30 trận thắng, 10 trận hòa và 5 trận thua qua 45 trận đấu, ghi được 87 bàn thắng (1.9 mỗi trận) và để thủng lưới 41 bàn, với 18 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Lincoln đạt trung bình 43% kiểm soát bóng, 1.72 xG5.2 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 80%.

Lincoln hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €7.70m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Lincoln đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

League OneEngland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận232245
Thắng181230
Hòa4610
Thua145
Bàn thắng ghi được533487
Bàn thắng để thủng lưới202141
Trung bình ghi bàn2.31.51.9
Trung bình thủng lưới0.91.00.9
Giữ sạch lưới81018
Không ghi bàn145
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 1-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-1
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 6
Thua 1
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 33 G
4-4-2 6 G
3-4-2-1 3 G
5-4-1 2 G
97 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 89%
40 Trận
Tài 1.5 64%
29 Trận
Tài 2.5 27%
12 Trận
Tài 3.5 11%
5 Trận
Tài 4.5 2%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Reach
A. Reach
32 MID 7.18
J. Moylan
J. Moylan
24 MID 7.11
T. Darikwa
T. Darikwa
34 DEF 7.08
C. McGrandles
C. McGrandles
30 MID 7.08
S. Bradley
S. Bradley
34 DEF 7.04
R. Hackett
R. Hackett
27 MID 7.04
T. Hamer
T. Hamer
26 DEF 7.00
G. Wickens
G. Wickens
24 GK 6.97
D. Lembikisa
D. Lembikisa
22 DEF 6.97
T. Bayliss
T. Bayliss
26 MID 6.86
B. House
B. House
26 FWD 6.85
D. Jefferies
D. Jefferies
23 MID 6.80
I. Varfolomeev
I. Varfolomeev
21 MID 6.77
A. Jackson
A. Jackson
31 DEF 6.76
R. Oné
R. Oné
19 MID 6.74
J. McKiernan
J. McKiernan
23 MID 6.70
R. Towler
R. Towler
23 DEF 6.67
F. Draper
F. Draper
21 FWD 6.66
D. Elerewe
D. Elerewe
22 DEF 6.66
O. Thorn
O. Thorn
21 FWD 6.63
J. Collins
J. Collins
35 FWD 6.61
Z. Okoro
Z. Okoro
18 FWD 6.60
Justin Patrick Nnamdi Obikwu
Justin Patrick Nnamdi Obikwu
21 FWD 6.58
R. Street
R. Street
24 MID 6.57
Francis Okoronkwo
Francis Okoronkwo
21 FWD 6.56
E. Hamilton
E. Hamilton
27 MID 6.54
E. Ring
E. Ring
23 MID 6.51
A. Lloyd
A. Lloyd
22 FWD 6.48