1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Primera A
  4. Llaneros
Llaneros

Llaneros Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €6.28m
KEY INSIGHT Llaneros có dưới 2.5 bàn trong 5 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DDWDL
143 Trận đấu đã nhận định
67.13% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Llaneros Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.11
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.5
Kiểm soát bóng
47%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.9
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
3.1
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

19:10

Sắp diễn ra
Llaneros
Llaneros
vs
Alianza V
Alianza V
2.3
3.15
3.35

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

19:20

Kết thúc
Junior
Junior
2 : 0
Llaneros
Llaneros
1.55
4.4
8

2

8

U3.5

1.32

YES

2.08

U3.5

1.32
7.7/10

17:10

Kết thúc
Deportivo C
Deportivo Cali
1 : 1
Llaneros
Llaneros red card
1.74
3.55
5.75

2

5.75

U3.5

1.24

NO

1.72

U3.5

1.24
9.9/10

19:30

Kết thúc
red card Santa Fe
Santa Fe
0 : 1
Llaneros
Llaneros
1.45
4.7
9

1

1.45

U2.5

1.9

NO

1.64

1

1.45
5.6/10
Trực tiếp 21'
Llaneros
Llaneros
0 : 1
Once Caldas
Once Caldas
3.2
3.65
2.3

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

20:00

Kết thúc
red card America C
America de Cali
0 : 0
Llaneros
Llaneros
1.48
4.4
8.5

1

1.48

U3.5

1.3

YES

2.22

U3.5

1.3
5.7/10

16:10

Kết thúc
Llaneros
Llaneros
2 : 2
Cucuta
Cucuta
1.83
3.5
4.75

1

1.83

U2.5

1.72

NO

1.82

1

1.83
4.1/10

20:30

Kết thúc
Atl. Nacional
Atl. Nacional
2 : 0
Llaneros
Llaneros
1.34
5
10

1

1.34

O1.5

1.24

NO

1.72

1

1.34
10/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Llaneros

Bạn đang tìm nhận định Llaneros? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Llaneros được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 143 trận đấu có sự tham gia của Llaneros với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.13%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Primera A, Llaneros đã ghi nhận 4 trận thắng, 9 trận hòa và 3 trận thua qua 16 trận đấu, ghi được 17 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 15 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Llaneros đạt trung bình 47% kiểm soát bóng, 1.11 xG5.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Llaneros hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €6.28m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Llaneros đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Primera AColombia • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận8816
Thắng134
Hòa639
Thua123
Bàn thắng ghi được10717
Bàn thắng để thủng lưới9615
Trung bình ghi bàn1.30.91.1
Trung bình thủng lưới1.10.80.9
Giữ sạch lưới145
Không ghi bàn123
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-1
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 2
Phạt đền
4 / 4
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 10 G
4-1-4-1 4 G
4-1-3-2 1 G
4-3-3 1 G
45 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 81%
13 Trận
Tài 1.5 25%
4 Trận
Tài 2.5 0%
0 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
N. Ospina
N. Ospina
22 FWD 7.04
J. Medranda
J. Medranda
31 DEF 7.03
J. Vásquez
J. Vásquez
30 MID 7.03
M. Ortega
M. Ortega
30 GK 7.01
J. Ramírez
J. Ramírez
23 MID 6.98
R. Romaña
R. Romaña
28 GK 6.90
Marlon Ricardo Sierra Zamora
Marlon Ricardo Sierra Zamora
31 MID 6.89
A. Moralez
A. Moralez
24 DEF 6.89
F. Meza
F. Meza
34 DEF 6.88
C. Cortés
C. Cortés
24 FWD 6.79
K. Rincon
K. Rincon
- FWD 6.78
K. Osorio
K. Osorio
32 MID 6.76
J. Escobar
J. Escobar
25 DEF 6.76
L. Miranda
L. Miranda
28 FWD 6.74
E. Laszo
E. Laszo
26 MID 6.66
J. Castro
J. Castro
17 DEF 6.65
H. Mena
H. Mena
24 DEF 6.65
K. Caicedo
K. Caicedo
27 MID 6.65
L. Riascos
L. Riascos
25 DEF 6.64
D. Quintero
D. Quintero
28 DEF 6.63
B. Benítez
B. Benítez
29 MID 6.62
K. Caicedo
K. Caicedo
28 MID 6.60
D. Mantilla
D. Mantilla
29 MID 6.59
J. Pertúz
J. Pertúz
21 DEF 6.59
E. Restrepo
E. Restrepo
26 MID 6.54
L. Marimon
L. Marimon
21 FWD 6.49
J. Blanco
J. Blanco
25 FWD 6.48
J. Loaiza
J. Loaiza
23 GK 6.25