1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Premier League
  4. Manchester City
Manchester City

Manchester City Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €1.19bn
KEY INSIGHT Manchester City ghi bàn trong tất cả 10 trận gần nhất
TREND Manchester City bất bại trong 11 trận gần nhất
TREND Manchester City bất bại trên sân nhà trong 5 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWWDL
228 Trận đấu đã nhận định
74.12% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Man. City Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.93
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
6.2
Kiểm soát bóng
62%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
8.3
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.4
Tỷ lệ thắng
80%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

11:00

Kết thúc
Man. City
Manchester City
1 : 2
Aston Villa
Aston Villa
1.45
5.4
7.75

1

1.45

O2.5

1.44

YES

1.61

O2.5

1.44
3.7/10

14:30

Kết thúc
Bournemouth
Bournemouth
1 : 1
Manchester City
Man. City
4.85
4.5
1.7

2

1.7

U3.5

1.65

NO

2.4

2

1.7
5.1/10

10:00

Kết thúc
Chelsea
Chelsea
0 : 1
Manchester City
Man. City
4.7
4.1
1.8

1X

2.15

O1.5

1.24

NO

2.2

O1.5

1.24
4.5/10

15:00

Kết thúc
Man. City
Manchester City
3 : 0
Crystal Palace
Crystal P.
1.35
5.9
9.25

1

1.35

O2.5

1.47

NO

2.12

HS2+

1.21
9/10

12:30

Kết thúc
Man. City
Manchester City
3 : 0
Brentford
Brentford
1.38
6
8.5

1

1.38

O2.5

1.39

YES

1.6

1

1.38
8.5/10

15:00

Kết thúc
Everton
Everton
3 : 3
Manchester City
Man. City
7.1
4.8
1.5

2

1.5

O2.5

1.61

NO

2.1

2

1.5
8.8/10

12:15

Kết thúc
Man. City
Manchester City
2 : 1
Southampton
Southampton
1.28
7
12

1

1.28

O2.5

1.5

NO

1.87

1

1.28
8/10

15:00

Kết thúc
Burnley
Burnley
0 : 1
Manchester City
Man. City
21
9.5
1.17

2

1.17

O2.5

1.37

NO

1.77

H2

1.47
6.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Manchester City

Bạn đang tìm nhận định Manchester City? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Manchester City, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 228 trận đấu có sự tham gia của Manchester City với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 74.12%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Premier League, Manchester City đã ghi nhận 23 trận thắng, 9 trận hòa và 5 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 76 bàn thắng (2.1 mỗi trận) và để thủng lưới 33 bàn, với 16 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Manchester City đạt trung bình 62% kiểm soát bóng, 1.93 xG8.3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 80%.

Manchester City hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €1.19bn.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Manchester City đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Premier LeagueEngland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181937
Thắng14923
Hòa369
Thua145
Bàn thắng ghi được443276
Bàn thắng để thủng lưới122133
Trung bình ghi bàn2.41.72.1
Trung bình thủng lưới0.71.10.9
Giữ sạch lưới9716
Không ghi bàn134
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-1
Sân khách 0-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 6
Thua 2
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-1-4-1 13 G
4-3-2-1 8 G
4-3-3 6 G
4-2-3-1 5 G
66 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 89%
33 Trận
Tài 1.5 62%
23 Trận
Tài 2.5 41%
15 Trận
Tài 3.5 8%
3 Trận
Tài 4.5 5%
2 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
M. Guéhi
M. Guéhi
25 DEF 7.49
Rodri
Rodri
29 MID 7.46
J. Doku
J. Doku
23 FWD 7.42
J. Trafford
J. Trafford
23 GK 7.33
E. Haaland
E. Haaland
25 FWD 7.31
R. Cherki
R. Cherki
22 MID 7.23
Max Alleyne
Max Alleyne
20 DEF 7.20
Rúben Dias
Rúben Dias
28 DEF 7.19
P. Foden
P. Foden
25 MID 7.03
G. Donnarumma
G. Donnarumma
26 GK 7.03
J. Gvardiol
J. Gvardiol
23 DEF 7.02
Nico González
Nico González
23 MID 6.98
Matheus Nunes
Matheus Nunes
27 MID 6.97
A. Khusanov
A. Khusanov
21 DEF 6.93
R. Aït-Nouri
R. Aït-Nouri
24 DEF 6.91
A. Semenyo
A. Semenyo
25 MID 6.90
Oscar Bobb
Oscar Bobb
22 FWD 6.88
T. Reijnders
T. Reijnders
27 MID 6.87
N. O'Reilly
N. O'Reilly
20 MID 6.87
Bernardo Silva
Bernardo Silva
31 MID 6.84
M. Kovačić
M. Kovačić
31 MID 6.84
N. Aké
N. Aké
30 DEF 6.82
Sávio
Sávio
21 FWD 6.76
R. Lewis
R. Lewis
21 DEF 6.71
Omar Marmoush
Omar Marmoush
26 FWD 6.70
D. Mukasa
D. Mukasa
18 MID 6.55
J. Stones
J. Stones
31 DEF 6.54