1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Ligue 1
  4. Marseille
Marseille

Marseille Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €397.80m
KEY INSIGHT Marseille không nhận thẻ đỏ trong 19 trận gần nhất
TREND Marseille có trên 6 phạt góc trong 5 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLLWL
192 Trận đấu đã nhận định
69.79% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Marseille Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.52
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.9
Kiểm soát bóng
55%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.7
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:45

Sắp diễn ra
Marseille
Marseille
vs
Nice
Nice
1.62
4.6
5.75

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

11:00

Kết thúc
Lorient
Lorient
2 : 0
Marseille
Marseille
5.4
4.45
1.7

2

1.7

U3.5

1.65

YES

1.57

2

1.7
8.1/10

15:05

Kết thúc
Marseille
Marseille
3 : 1
Metz
Metz
1.29
6.75
11.5

1

1.29

U3.5

1.92

NO

2.14

1

1.29
10/10

14:45

Kết thúc
Monaco
Monaco
2 : 1
Marseille
Marseille
2.1
3.75
3.45

1

2.1

O2.5

1.57

YES

1.51

1X

1.36
8.5/10

11:15

Kết thúc
Marseille
Marseille
1 : 2
Lille
Lille
1.95
3.6
4.2

1

1.95

U3.5

1.39

NO

2.08

1X

1.28
8.5/10

14:45

Kết thúc
Marseille
Marseille
1 : 0
Auxerre
Auxerre
1.47
4.75
7.5

1

1.47

O1.5

1.26

NO

1.88

1

1.47
10/10

15:05

Kết thúc
Toulouse
Toulouse
0 : 1
Marseille
Marseille
3.35
3.55
2.22

2

2.22

U3.5

1.47

YES

1.59

X2

1.38
7.4/10

15:00

Kết thúc
Marseille
Marseille
2 : 2
Toulouse
Toulouse
1.85
3.8
4.6

1

1.85

O1.5

1.3

YES

1.8

1

1.85
8/10

14:45

Kết thúc
Brest
Brest
2 : 0
Marseille
Marseille
4.4
3.9
1.92

2

1.92

O1.5

1.22

YES

1.61

X2

1.29
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Marseille

Bạn đang tìm nhận định Marseille? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Marseille được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 192 trận đấu có sự tham gia của Marseille với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.79%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Ligue 1, Marseille đã ghi nhận 16 trận thắng, 4 trận hòa và 9 trận thua qua 29 trận đấu, ghi được 58 bàn thắng (2.0 mỗi trận) và để thủng lưới 38 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Marseille đạt trung bình 55% kiểm soát bóng, 1.52 xG6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Marseille hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €397.80m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Marseille đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Ligue 1France • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151429
Thắng10616
Hòa314
Thua279
Bàn thắng ghi được372158
Bàn thắng để thủng lưới182038
Trung bình ghi bàn2.51.52.0
Trung bình thủng lưới1.21.41.3
Giữ sạch lưới538
Không ghi bàn156
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 6-2
Sân khách 1-5
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 5-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 6
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 5
Thua 2
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 15 G
3-4-2-1 8 G
3-4-1-2 2 G
3-2-4-1 1 G
66 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 79%
23 Trận
Tài 1.5 52%
15 Trận
Tài 2.5 34%
10 Trận
Tài 3.5 17%
5 Trận
Tài 4.5 14%
4 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
M. Greenwood
M. Greenwood
24 FWD 7.39
N. Aguerd
N. Aguerd
29 DEF 7.17
P. Højbjerg
P. Højbjerg
30 MID 7.13
G. Rulli
G. Rulli
33 GK 7.12
G. Kondogbia
G. Kondogbia
32 DEF 6.98
P. Aubameyang
P. Aubameyang
36 FWD 6.98
A. Gouiri
A. Gouiri
25 FWD 6.97
Igor Paixão
Igor Paixão
25 FWD 6.97
Emerson
Emerson
31 DEF 6.91
D. Cornelius
D. Cornelius
28 DEF 6.90
L. Balerdi
L. Balerdi
26 DEF 6.89
A. Gomes
A. Gomes
25 MID 6.87
E. Nwaneri
E. Nwaneri
18 FWD 6.83
B. Pavard
B. Pavard
29 DEF 6.81
R. Vaz
R. Vaz
18 FWD 6.78
M. O'Riley
M. O'Riley
25 MID 6.75
F. Medina
F. Medina
26 DEF 6.72
A. Murillo
A. Murillo
29 MID 6.71
T. Weah
T. Weah
25 FWD 6.70
H. Traorè
H. Traorè
25 MID 6.69
J. de Lange
J. de Lange
27 GK 6.68
C. Egan-Riley
C. Egan-Riley
22 DEF 6.67
Q. Timber
Q. Timber
24 MID 6.67
B. Nadir
B. Nadir
22 MID 6.59
T. Mmadi
T. Mmadi
18 MID 6.55
A. Vermeeren
A. Vermeeren
20 MID 6.50
H. Abdelli
H. Abdelli
26 MID 6.48
D. Bakola
D. Bakola
18 MID 6.47
T. Nnadi
T. Nnadi
22 MID 6.45
Pol Lirola
Pol Lirola
28 DEF 6.37
U. Garcia
U. Garcia
29 DEF 6.33
F. Moumbagna
F. Moumbagna
25 FWD 6.30
A. Rabiot
A. Rabiot
30 MID 6.30
J. Rowe
J. Rowe
22 FWD 6.20
U. Lamare El Kadmiri
U. Lamare El Kadmiri
- FWD 6.20
N. Maupay
N. Maupay
29 FWD -