1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Copa Colombia
  4. Millonarios
Millonarios

Millonarios Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €14.75m
KEY INSIGHT Millonarios ghi bàn trong 7 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WDDLW
225 Trận đấu đã nhận định
60.44% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Millonarios Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.86
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.9
Kiểm soát bóng
50%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

21:10

Kết thúc
Depor FC
Depor FC
1 : 8
Millonarios
Millonarios
11
5.4
1.27

2

1.27

O2.5

1.52

NO

1.82

2

1.27
8/10

18:00

Kết thúc
Millonarios
Millonarios
1 : 2
O'Higgins
O'Higgins
1.58
4.2
6.5

1

1.58

O1.5

1.29

YES

1.92

1

1.58
4.8/10

16:00

Kết thúc
Millonarios
Millonarios
2 : 2
Chico
Chico red card
1.67
3.9
5.8

1

1.67

O1.5

1.4

NO

1.66

1

1.67
5.6/10

20:30

Kết thúc
Sao Paulo
Sao Paulo
1 : 1
Millonarios
Millonarios
1.7
3.7
6.1

1

1.7

U2.5

1.67

NO

1.7

1

1.7
4.5/10

19:00

Kết thúc
Patriotas
Patriotas
2 : 3
Millonarios
Millonarios
4.45
3.5
1.75

2

1.75

U2.5

1.62

NO

1.67

2

1.75
6.1/10

21:00

Kết thúc
Millonarios
Millonarios
1 : 0
Llaneros
Llaneros
1.53
4.3
9.5

1

1.53

U2.5

1.7

NO

1.54

1

1.53
5.9/10

18:00

Kết thúc
Boston River
Boston River
2 : 4
Millonarios
Millonarios
5
3.7
1.81

2

1.81

U2.5

1.7

NO

1.72

X2

1.21
5.4/10

16:30

Kết thúc
Alianza V
Alianza Valledupar
2 : 2
Millonarios
Millonarios
4.3
3.6
2

1

4.3

U2.5

1.66

NO

1.78

U2.5

1.66
5.8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Millonarios

Bạn đang tìm nhận định Millonarios? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Millonarios, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 225 trận đấu có sự tham gia của Millonarios với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 60.44%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Copa Colombia, Millonarios đã ghi nhận 2 trận thắng, 1 trận hòa và 0 trận thua qua 3 trận đấu, ghi được 6 bàn thắng (2.0 mỗi trận) và để thủng lưới 4 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Millonarios đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 1.86 xG6.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

Millonarios hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €14.75m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Millonarios đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Copa ColombiaColombia • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận213
Thắng112
Hòa101
Thua000
Bàn thắng ghi được336
Bàn thắng để thủng lưới224
Trung bình ghi bàn1.53.02.0
Trung bình thủng lưới1.02.01.3
Giữ sạch lưới101
Không ghi bàn000
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 1-0
Sân khách 2-3
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 0
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
Phút nhận thẻ
0 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 100%
3 Trận
Tài 1.5 67%
2 Trận
Tài 2.5 33%
1 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
J. Cabezas
J. Cabezas
22 FWD 7.50
D. Quintero
D. Quintero
38 MID 7.45
R. Contreras
R. Contreras
30 FWD 7.37
Á. Castro
Á. Castro
31 FWD 7.30
R. Ureña
R. Ureña
32 MID 7.18
S. Mosquera
S. Mosquera
31 DEF 7.05
J. Angulo
J. Angulo
23 FWD 6.93
D. Novoa
D. Novoa
36 GK 6.92
J. Arias
J. Arias
33 DEF 6.90
A. Moreno
A. Moreno
23 DEF 6.90
M. García
M. García
27 MID 6.88
D. Banguero
D. Banguero
36 DEF 6.85
D. Silva
D. Silva
39 MID 6.75
Sebastián Valencia Isaza
Sebastián Valencia Isaza
29 DEF 6.73
E. Elizalde
E. Elizalde
25 DEF 6.73
B. Castro
B. Castro
22 FWD 6.72
Sebastián Mosquera
Sebastián Mosquera
19 FWD 6.70
S. Viveros
S. Viveros
20 MID 6.66
C. Sarabia
C. Sarabia
20 DEF 6.65
L. Castro
L. Castro
33 FWD 6.63
S. Vega
S. Vega
27 MID 6.52
A. Llinás
A. Llinás
28 DEF 6.50
M. Diaz Samuel
M. Diaz Samuel
19 DEF 6.30
R. Falcao
R. Falcao
39 FWD 6.25