Mirassol Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Mirassol Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
20:00 Sắp diễn ra |
Sao Paulo
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
20:30 Kết thúc |
Bragantino
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1X |
8/10 |
10:00 Kết thúc |
Internacional
1
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
7.4/10 |
22:00 Kết thúc |
LDU de Quito
2
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
5.3/10 |
17:30 Kết thúc |
![]() Mirassol
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
AS |
4.5/10 |
18:00 Kết thúc |
Mirassol
1
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
1X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.7/10 |
19:00 Kết thúc |
Mirassol
0
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
5.6/10 |
18:30 Kết thúc |
Botafogo
3
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
6.8/10 |
18:00 Kết thúc |
Mirassol
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1 |
5/10 |
16:30 Kết thúc |
Capivariano
1
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
X2 |
5.3/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Mirassol
Bạn đang tìm nhận định Mirassol? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Mirassol được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 202 trận đấu có sự tham gia của Mirassol với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.8%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Serie A, Mirassol đã ghi nhận 1 trận thắng, 3 trận hòa và 6 trận thua qua 10 trận đấu, ghi được 11 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 16 bàn, với 0 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Mirassol đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 0.90 xG và 5.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.
Mirassol hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €22.52m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Mirassol đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 6 | 4 | 10 |
| Thắng | 1 | 0 | 1 |
| Hòa | 2 | 1 | 3 |
| Thua | 3 | 3 | 6 |
| Bàn thắng ghi được | 7 | 4 | 11 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 9 | 7 | 16 |
| Trung bình ghi bàn | 1.2 | 1.0 | 1.1 |
| Trung bình thủng lưới | 1.5 | 1.8 | 1.6 |
| Giữ sạch lưới | 0 | 0 | 0 |
| Không ghi bàn | 2 | 2 | 4 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Lucas Oliveira
|
29 | DEF | 7.20 |
|
Willian Machado
|
29 | DEF | 7.09 |
|
Igor Formiga
|
26 | DEF | 7.06 |
|
Negueba
|
26 | FWD | 7.03 |
|
Luiz Otávio
|
33 | DEF | 6.90 |
|
José Aldo
|
27 | MID | 6.85 |
|
João Victor
|
28 | DEF | 6.82 |
|
Alesson
|
26 | FWD | 6.82 |
|
Neto Moura
|
29 | MID | 6.81 |
|
Walter
|
38 | GK | 6.80 |
|
Eduardo
|
36 | MID | 6.76 |
|
Shaylon
|
28 | MID | 6.71 |
|
André Luís
|
31 | FWD | 6.71 |
|
Denilson
|
24 | MID | 6.70 |
|
Gabriel Pires
|
32 | DEF | 6.64 |
|
Reinaldo
|
36 | DEF | 6.62 |
|
Carlos Eduardo
|
29 | FWD | 6.62 |
|
Nathan Fogaça
|
26 | FWD | 6.61 |
|
Yuri Lara
|
31 | MID | 6.60 |
|
Everton Galdino
|
28 | FWD | 6.56 |
|
Edson
|
28 | FWD | 6.52 |
|
Renato Marques
|
21 | FWD | 6.50 |
|
Tiquinho Soares
|
34 | FWD | 6.50 |
|
A. Galeano
|
25 | FWD | 6.33 |
|
Rodrigues
|
28 | DEF | 6.30 |
|
Victor Luís
|
32 | DEF | 6.30 |
|
Daniel Borges
|
32 | DEF | 6.30 |
|
Igor Cariús
|
32 | DEF | 6.00 |




