1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Serie A
  4. Mirassol
Mirassol

Mirassol Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €22.52m
KEY INSIGHT Mirassol có dưới 3.5 bàn trong 6 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLLWD
202 Trận đấu đã nhận định
69.8% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Mirassol Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.90
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.7
Kiểm soát bóng
52%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
3.1
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

20:00

Sắp diễn ra
Sao Paulo
Sao Paulo
vs
Mirassol
Mirassol
1.98
3.8
4.2

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

20:30

Kết thúc
Bragantino
RB Bragantino
1 : 1
Mirassol
Mirassol
1.72
3.45
6.25

1

1.72

O1.5

1.42

YES

2.11

1X

1.15
8/10

10:00

Kết thúc
Internacional
Internacional
1 : 2
Mirassol
Mirassol
1.95
3.65
4.7

1

1.95

U3.5

1.31

NO

1.91

U3.5

1.31
7.4/10

22:00

Kết thúc
LDU de Quito
LDU de Quito
2 : 0
Mirassol
Mirassol red card
1.8
3.9
5.2

X

3.9

U3.5

1.35

YES

1.88

U3.5

1.35
5.3/10

17:30

Kết thúc
red cardred card Mirassol
Mirassol
1 : 2
Bahia
Bahia
2.3
3.4
3.4

2

3.4

U3.5

1.35

YES

1.71

AS

1.36
4.5/10

18:00

Kết thúc
Mirassol
Mirassol
1 : 0
Lanus
Lanus red card
2.25
3.15
3.65

1X

1.32

U2.5

1.5

NO

1.65

U2.5

1.5
4.7/10

19:00

Kết thúc
Mirassol
Mirassol
0 : 1
Bragantino
Bragantino
2.2
3.4
3.7

X2

1.77

U3.5

1.31

NO

1.98

U3.5

1.31
5.6/10

18:30

Kết thúc
Botafogo
Botafogo
3 : 2
Mirassol
Mirassol
2.37
3.35
3.25

1

2.37

U3.5

1.29

YES

1.83

U3.5

1.29
6.8/10

18:00

Kết thúc
Mirassol
Mirassol
0 : 1
Coritiba
Coritiba
1.7
3.75
6.3

1

1.7

O1.5

1.38

YES

2.05

1

1.7
5/10

16:30

Kết thúc
Capivariano
Capivariano
1 : 0
Mirassol
Mirassol
4
3.45
2.1

2

2.1

U3.5

1.29

NO

1.92

X2

1.31
5.3/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Mirassol

Bạn đang tìm nhận định Mirassol? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Mirassol được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 202 trận đấu có sự tham gia của Mirassol với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.8%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Serie A, Mirassol đã ghi nhận 1 trận thắng, 3 trận hòa và 6 trận thua qua 10 trận đấu, ghi được 11 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 16 bàn, với 0 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Mirassol đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 0.90 xG5.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Mirassol hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €22.52m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Mirassol đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Serie ABrazil • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận6410
Thắng101
Hòa213
Thua336
Bàn thắng ghi được7411
Bàn thắng để thủng lưới9716
Trung bình ghi bàn1.21.01.1
Trung bình thủng lưới1.51.81.6
Giữ sạch lưới000
Không ghi bàn224
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-1
Sân khách -
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-2
Sân khách 3-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 1
Thua 0
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 8 G
4-3-3 1 G
4-2-2-2 1 G
29 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 60%
6 Trận
Tài 1.5 50%
5 Trận
Tài 2.5 0%
0 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Lucas Oliveira
Lucas Oliveira
29 DEF 7.20
Willian Machado
Willian Machado
29 DEF 7.09
Igor Formiga
Igor Formiga
26 DEF 7.06
Negueba
Negueba
26 FWD 7.03
Luiz Otávio
Luiz Otávio
33 DEF 6.90
José Aldo
José Aldo
27 MID 6.85
João Victor
João Victor
28 DEF 6.82
Alesson
Alesson
26 FWD 6.82
Neto Moura
Neto Moura
29 MID 6.81
Walter
Walter
38 GK 6.80
Eduardo
Eduardo
36 MID 6.76
Shaylon
Shaylon
28 MID 6.71
André Luís
André Luís
31 FWD 6.71
Denilson
Denilson
24 MID 6.70
Gabriel Pires
Gabriel Pires
32 DEF 6.64
Reinaldo
Reinaldo
36 DEF 6.62
Carlos Eduardo
Carlos Eduardo
29 FWD 6.62
Nathan Fogaça
Nathan Fogaça
26 FWD 6.61
Yuri Lara
Yuri Lara
31 MID 6.60
Everton Galdino
Everton Galdino
28 FWD 6.56
Edson
Edson
28 FWD 6.52
Renato Marques
Renato Marques
21 FWD 6.50
Tiquinho Soares
Tiquinho Soares
34 FWD 6.50
A. Galeano
A. Galeano
25 FWD 6.33
Rodrigues
Rodrigues
28 DEF 6.30
Victor Luís
Victor Luís
32 DEF 6.30
Daniel Borges
Daniel Borges
32 DEF 6.30
Igor Cariús
Igor Cariús
32 DEF 6.00