Mirassol Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Mirassol Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
15:00 Kết thúc |
Atletico P
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
8.6/10 |
18:00 Kết thúc |
Lanus
1
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5.8/10 |
18:00 Kết thúc |
Mirassol
1
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
3.9/10 |
20:00 Kết thúc |
Always Ready
1
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
4.7/10 |
17:30 Kết thúc |
Atletico-MG
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
5.3/10 |
19:30 Kết thúc |
Mirassol
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
5.6/10 |
17:30 Kết thúc |
Mirassol
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
8.8/10 |
18:00 Kết thúc |
Mirassol
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
8.4/10 |
18:00 Kết thúc |
Mirassol
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1 |
8.8/10 |
16:30 Kết thúc |
Capivariano
1
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
X2 |
5.3/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Mirassol
Bạn đang tìm nhận định Mirassol? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Mirassol, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 212 trận đấu có sự tham gia của Mirassol với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.81%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Serie A, Mirassol đã ghi nhận 4 trận thắng, 4 trận hòa và 8 trận thua qua 16 trận đấu, ghi được 18 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 23 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Mirassol đạt trung bình 47% kiểm soát bóng, 1.14 xG và 4.3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.
Mirassol hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €22.52m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Mirassol đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 9 | 7 | 16 |
| Thắng | 3 | 1 | 4 |
| Hòa | 3 | 1 | 4 |
| Thua | 3 | 5 | 8 |
| Bàn thắng ghi được | 11 | 7 | 18 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 11 | 12 | 23 |
| Trung bình ghi bàn | 1.2 | 1.0 | 1.1 |
| Trung bình thủng lưới | 1.2 | 1.7 | 1.4 |
| Giữ sạch lưới | 1 | 0 | 1 |
| Không ghi bàn | 2 | 3 | 5 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Willian Machado
|
29 | DEF | 7.12 |
|
Negueba
|
26 | FWD | 7.03 |
|
Igor Formiga
|
26 | DEF | 7.02 |
|
Lucas Oliveira
|
29 | DEF | 6.95 |
|
Reinaldo
|
36 | DEF | 6.91 |
|
Luiz Otávio
|
33 | DEF | 6.90 |
|
José Aldo
|
27 | MID | 6.86 |
|
Neto Moura
|
29 | MID | 6.84 |
|
Denilson
|
24 | MID | 6.83 |
|
João Victor
|
28 | DEF | 6.81 |
|
Alesson
|
26 | FWD | 6.81 |
|
Daniel Borges
|
32 | DEF | 6.78 |
|
Eduardo
|
36 | MID | 6.74 |
|
Carlos Eduardo
|
29 | FWD | 6.73 |
|
Chico
|
34 | MID | 6.70 |
|
Walter
|
38 | GK | 6.65 |
|
André Luís
|
31 | FWD | 6.64 |
|
Gabriel Pires
|
32 | DEF | 6.64 |
|
Rodrigues
|
28 | DEF | 6.60 |
|
Edson
|
28 | FWD | 6.60 |
|
Nathan Fogaça
|
26 | FWD | 6.59 |
|
Yuri Lara
|
31 | MID | 6.58 |
|
Shaylon
|
28 | MID | 6.57 |
|
Renato Marques
|
21 | FWD | 6.50 |
|
Everton Galdino
|
28 | FWD | 6.48 |
|
Tiquinho Soares
|
34 | FWD | 6.41 |
|
A. Galeano
|
25 | FWD | 6.38 |
|
Victor Luís
|
32 | DEF | 6.31 |
|
Igor Cariús
|
32 | DEF | 6.00 |





