1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. J1 League
  4. Mito Hollyhock
Mito Hollyhock

Mito Hollyhock Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €5.90m
KEY INSIGHT Mito Hollyhock thua 5 trận gần nhất
TREND Mito Hollyhock để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 8 trận gần nhất
TREND Mito Hollyhock không thắng trong 8 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LLLLL
179 Trận đấu đã nhận định
63.13% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Mito H Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.89
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.3
Kiểm soát bóng
51%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.3
Tỷ lệ thắng
10%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

02:00

Kết thúc
Mito H
Mito Hollyhock
0 : 1
V-varen Nagasaki
Nagasaki
2.16
3.35
3.7

X

3.35

U3.5

1.24

NO

1.86

U3.5

1.24
4.1/10

04:00

Kết thúc
Nagasaki
V-varen Nagasaki
1 : 0
Mito Hollyhock
Mito H
2.25
3.25
3.35

1

2.28

O1.5

1.34

YES

1.8

O1.5

1.34
5.3/10

01:00

Kết thúc
Mito H
Mito Hollyhock
1 : 3
Kawasaki Frontale
Kawasaki
3.2
3.4
2.4

2

2.4

O1.5

1.29

YES

1.7

X2

1.44
8.5/10

01:00

Kết thúc
Mito H
Mito Hollyhock
0 : 1
Tokyo Verdy
Tokyo Verdy
2.6
3
3.3

X

3

U2.5

1.49

YES

2.2

U2.5

1.49
3.2/10

01:00

Kết thúc
red card Mito H
Mito Hollyhock
1 : 4
Urawa
Urawa
4.15
3.4
2.02

X2

1.26

O1.5

1.42

YES

2

O1.5

1.42
4.2/10

03:00

Kết thúc
Kashima
Kashima
3 : 0
Mito Hollyhock
Mito H red card
1.7
3.7
5.4

1

1.7

O1.5

1.36

YES

2.02

1

1.7
5.3/10

01:00

Kết thúc
Yokohama
Yokohama F. Marinos
1 : 1
Mito Hollyhock
Mito H
2.67
3.25
2.85

X

3.25

O1.5

1.37

YES

1.83

O1.5

1.37
4.6/10

03:00

Kết thúc
Mito H
Mito Hollyhock
2 : 2
Machida Zelvia
Machida Z
3.7
3.3
2.22

2

2.22

U2.5

1.65

NO

1.84

U2.5

1.65
5.3/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Mito Hollyhock

Bạn đang tìm nhận định Mito Hollyhock? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Mito Hollyhock, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 179 trận đấu có sự tham gia của Mito Hollyhock với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 63.13%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của J1 League, Mito Hollyhock đã ghi nhận 6 trận thắng, 0 trận hòa và 13 trận thua qua 19 trận đấu, ghi được 23 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 40 bàn, với 2 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Mito Hollyhock đạt trung bình 51% kiểm soát bóng, 0.89 xG4.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.

Mito Hollyhock hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €5.90m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Mito Hollyhock đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

J1 LeagueJapan • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận91019
Thắng426
Hòa000
Thua5813
Bàn thắng ghi được121123
Bàn thắng để thủng lưới152540
Trung bình ghi bàn1.31.11.2
Trung bình thủng lưới1.72.52.1
Giữ sạch lưới202
Không ghi bàn145
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách 1-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 5-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 3
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 15 G
3-4-2-1 2 G
4-2-3-1 1 G
4-4-1-1 1 G
31 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 74%
14 Trận
Tài 1.5 47%
9 Trận
Tài 2.5 0%
0 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
S. Inoue
S. Inoue
26 DEF 7.30
K. Osaki
K. Osaki
27 MID 7.09
T. Semba
T. Semba
26 MID 6.91
Koki Ando
Koki Ando
18 MID 6.90
Y. Torikai
Y. Torikai
27 FWD 6.82
C. Kato
C. Kato
27 MID 6.79
K. Nishikawa
K. Nishikawa
23 GK 6.77
K. Tada
K. Tada
23 FWD 6.71
S. Omori
S. Omori
26 DEF 6.68
S. Kubo
S. Kubo
24 FWD 6.65
K. Itakura
K. Itakura
23 DEF 6.63
H. Yamamoto
H. Yamamoto
22 MID 6.63
M. Arai
M. Arai
28 MID 6.63
A. Watanabe
A. Watanabe
30 FWD 6.58
Matheus Leiria
Matheus Leiria
30 FWD 6.57
Danilo Cardoso
Danilo Cardoso
28 DEF 6.54
Y. Yamashita
Y. Yamashita
29 MID 6.52
S. Aihara
S. Aihara
29 FWD 6.50
S. Matsubara
S. Matsubara
33 GK 6.50
T. Mase
T. Mase
27 DEF 6.49
R. Nemoto
R. Nemoto
25 FWD 6.48
K. Yamazaki
K. Yamazaki
24 MID 6.47
K. Okuda
K. Okuda
31 FWD 6.42
Patryck Ferreira
Patryck Ferreira
27 FWD 6.42
M. Fofana
M. Fofana
25 DEF 6.41
T. Ushizawa
T. Ushizawa
24 DEF 6.39
Y. Nagao
Y. Nagao
24 MID 6.38
K. Gokita
K. Gokita
21 FWD 6.36
Shota Yamashita
Shota Yamashita
17 MID 6.35
T. Iida
T. Iida
31 DEF 6.34
K. Kawakami
K. Kawakami
23 MID 6.30
K. Sasaki
K. Sasaki
22 DEF 6.10