1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Eerste Divisie
  4. MVV
MVV

MVV Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €5.53m
KEY INSIGHT MVV không thắng trong 6 trận gần nhất
TREND MVV không thắng sân khách trong 7 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LLDDL
164 Trận đấu đã nhận định
68.29% Tỷ lệ dự đoán chính xác

MVV Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.90
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.4
Kiểm soát bóng
42%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.1
Tỷ lệ thắng
10%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:00

Kết thúc
MVV
MVV
0 : 2
FC OSS
FC OSS
2.55
3.75
2.5

2

2.5

O2.5

1.43

YES

1.38

X2

1.55
2.5/10

14:00

Kết thúc
Vitesse
Vitesse
0 : 0
MVV
MVV
1.36
5.4
7.2

X2

3.3

O2.5

1.35

YES

1.57

O2.5

1.35
6.5/10

14:00

Kết thúc
MVV
MVV
0 : 0
Helmond Sport
Helmond S
2.75
3.7
2.5

1X

1.57

O2.5

1.57

NO

2.52

1X

1.57
2/10

10:45

Kết thúc
red card Emmen
Emmen
2 : 1
MVV
MVV
1.5
4.75
5.7

1

1.5

O2.5

1.4

NO

2.5

O2.5

1.4
4.9/10

14:00

Kết thúc
red card MVV
MVV
1 : 3
Waalwijk
Waalwijk
5.4
4.45
1.55

2

1.55

O2.5

1.5

YES

1.61

O2.5

1.5
8/10

10:45

Kết thúc
Maastricht
Maastricht
0 : 5
Willem II
Willem II
5.3
4.6
1.58

2

1.58

O2.5

1.37

YES

1.45

O2.5

1.37
5.7/10

14:00

Kết thúc
Jong AZ
Jong AZ
1 : 1
Maastricht
Maastricht
1.5
5.1
6

1

1.5

O2.5

1.35

YES

1.52

1

1.5
8/10

14:00

Kết thúc
Maastricht
Maastricht
2 : 1
Venlo
Venlo red card
3.05
3.8
2.18

X2

1.44

O2.5

1.45

NO

2.75

O2.5

1.45
2.4/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược MVV

Bạn đang tìm nhận định MVV? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho MVV được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 164 trận đấu có sự tham gia của MVV với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.29%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Eerste Divisie, MVV đã ghi nhận 9 trận thắng, 11 trận hòa và 17 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 41 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 71 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, MVV đạt trung bình 42% kiểm soát bóng, 0.90 xG3.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.

MVV hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €5.53m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định MVV đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Eerste DivisieNetherlands • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181937
Thắng639
Hòa5611
Thua71017
Bàn thắng ghi được261541
Bàn thắng để thủng lưới333871
Trung bình ghi bàn1.40.81.1
Trung bình thủng lưới1.82.01.9
Giữ sạch lưới336
Không ghi bàn51015
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 2-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-5
Sân khách 5-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 5
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 4
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 16 G
4-4-2 10 G
4-3-3 6 G
4-1-4-1 3 G
58 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 59%
22 Trận
Tài 1.5 35%
13 Trận
Tài 2.5 14%
5 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
S. Westerveld
S. Westerveld
23 GK 7.06
R. Klaasen
R. Klaasen
32 MID 7.00
I. Breugelmans
I. Breugelmans
25 DEF 6.96
Camil Mmaee
Camil Mmaee
21 FWD 6.93
S. Van Dessel
S. Van Dessel
24 MID 6.89
I. Silva Timas
I. Silva Timas
23 FWD 6.88
M. Kleinen
M. Kleinen
24 MID 6.83
A. Beydts
A. Beydts
17 MID 6.83
F. Dicke
F. Dicke
21 MID 6.81
Jael Pawaridihadjo
Jael Pawaridihadjo
- MID 6.80
T. de Jong
T. de Jong
20 FWD 6.79
Adam Zaian
Adam Zaian
21 DEF 6.78
T. Verheijen
T. Verheijen
22 MID 6.77
S. Braken
S. Braken
32 FWD 6.77
Lenn-Minh Tran
Lenn-Minh Tran
18 DEF 6.74
D. Asante
D. Asante
25 MID 6.69
L. Foubert
L. Foubert
21 FWD 6.65
Camil Mmaee Nwameben
Camil Mmaee Nwameben
21 FWD 6.65
M. Kuipers
M. Kuipers
19 DEF 6.64
W. Coomans
W. Coomans
24 DEF 6.61
S. Francis
S. Francis
20 DEF 6.60
F. Slegers
F. Slegers
21 FWD 6.60
N. El Basri
N. El Basri
21 MID 6.57
K. Sy
K. Sy
20 DEF 6.55
A. Kassimi
A. Kassimi
24 FWD 6.55
Djairo Tehubyuluw
Djairo Tehubyuluw
20 DEF 6.53
L. Schenk
L. Schenk
23 DEF 6.53
A. Mansala Mpudi
A. Mansala Mpudi
18 MID 6.50
M. van Kempen
M. van Kempen
23 DEF 6.34
Lirim Jashari
Lirim Jashari
19 MID 6.34
A. Amgar
A. Amgar
17 MID 6.16