North Texas Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
North Texas Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
21:00 Sắp diễn ra |
Vancouver II
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
|
17:00 Kết thúc |
St. II
2
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
3.6/10 |
20:30 Kết thúc |
North Texas
2
:
2
![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
3.2/10 |
20:30 Kết thúc |
North Texas
5
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
8.5/10 |
20:00 Kết thúc |
Minnesota II
0
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
3.6/10 |
20:30 Kết thúc |
North Texas
0
:
2
![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
X2 |
2/10 |
16:00 Kết thúc |
Minnesota II
1
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
4.8/10 |
16:00 Kết thúc |
Portland
2
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
3.3/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược North Texas
Bạn đang tìm nhận định North Texas? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho North Texas, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 28 trận đấu có sự tham gia của North Texas với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.86%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của MLS Next Pro, North Texas đã ghi nhận 6 trận thắng, 0 trận hòa và 6 trận thua qua 12 trận đấu, ghi được 24 bàn thắng (2.0 mỗi trận) và để thủng lưới 19 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, North Texas đạt trung bình 48% kiểm soát bóng, 1.25 xG và 3.3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.
North Texas hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €275.00Th..
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định North Texas đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 5 | 7 | 12 |
| Thắng | 3 | 3 | 6 |
| Hòa | 0 | 0 | 0 |
| Thua | 2 | 4 | 6 |
| Bàn thắng ghi được | 13 | 11 | 24 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 9 | 10 | 19 |
| Trung bình ghi bàn | 2.6 | 1.6 | 2.0 |
| Trung bình thủng lưới | 1.8 | 1.4 | 1.6 |
| Giữ sạch lưới | 0 | 1 | 1 |
| Không ghi bàn | 1 | 3 | 4 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Mohamed Cisset
|
21 | DEF | 7.09 |
|
G. Cangiano
|
21 | FWD | 7.07 |
|
A. Essel
|
20 | MID | 7.00 |
|
Caleb Swann
|
18 | MID | 6.81 |
|
F. Aroyameh
|
19 | MID | 6.81 |
|
Zachary Molomo
|
17 | - | 6.75 |
|
Gavin Gall
|
22 | DEF | 6.75 |
|
Ian Charles
|
18 | - | 6.61 |
|
Landon Hickam
|
18 | MID | 6.49 |
|
J. Bulkeley
|
20 | DEF | 6.41 |
|
J. DuBois
|
19 | DEF | 6.35 |
|
M. Luccin
|
18 | MID | 6.25 |
|
J. Contreras
|
18 | FWD | 6.24 |
|
Isaiah Kaakoush
|
17 | MID | 6.17 |
|
Leonardo Orejarena
|
18 | MID | 6.11 |
|
N. Arango Montoya
|
18 | GK | 6.00 |
|
Christopher Salazar
|
18 | FWD | - |
|
Michael Cortellessa
|
18 | DEF | - |
|
Faisu Sangare
|
23 | FWD | - |
|
A. Carrera
|
21 | GK | - |
|
A. Ramirez
|
20 | FWD | - |
|
T. Scott
|
20 | FWD | - |
|
Daniel Baran
|
19 | FWD | - |
|
Samuel Sarver
|
22 | FWD | - |
|
D. García
|
19 | MID | - |
|
A. Urzua
|
19 | MID | - |
|
Joshua Torquato
|
18 | DEF | - |
|
Alvaro Augusto
|
20 | DEF | - |
|
M. Molina
|
19 | DEF | - |
|
Enzo Newman
|
20 | DEF | - |
|
John Harms
|
23 | GK | - |
|
Michael Collodi
|
24 | GK | - |




