1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Super League 1
  4. Panathinaikos
Panathinaikos

Panathinaikos Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €87.15m
KEY INSIGHT Panathinaikos có trên 2.5 bàn trong 5 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWWLW
127 Trận đấu đã nhận định
67.72% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:00

Kết thúc
Paks
Paks
1 : 2
Panathinaikos
Panathinaikos
4.9
4.4
1.62

2

1.62

U3.5

1.5

NO

2.07

2

1.62
8.3/10

12:00

Kết thúc
Rapid Vienna
Rapid Vienna
4 : 0
Panathinaikos
Panathinaikos
2.75
3.95
2.47

X

3.95

U3.5

1.94

YES

1.53

U3.5

1.94
4/10

14:00

Kết thúc
Panathinaikos
Panathinaikos
3 : 0
Grasshoppers
Grasshoppers
1.59
4.3
5

1

1.59

U3.5

1.54

NO

2.15

1

1.59
5/10

11:00

Kết thúc
Ajax
Ajax
1 : 3
Panathinaikos
Panathinaikos
2.02
3.6
3.4

1

2.02

U3.5

1.49

NO

2.38

U3.5

1.49
6.2/10

11:00

Kết thúc
Helmond S
Helmond Sport
0 : 4
Panathinaikos
Panathinaikos
8.2
5.7
1.38

2

1.38

U3.5

1.6

NO

2.14

2

1.38
7.5/10

12:30

Kết thúc
Panathinaikos
Panathinaikos
2 : 2
PAOK
PAOK
4.1
3.6
2.05

2

2.05

U2.5

1.96

NO

2.05

X2

1.29
4.1/10

12:30

Kết thúc
Olympiakos
Olympiakos Piraeus
1 : 0
Panathinaikos
Panathinaikos
1.42
4.5
8.5

1

1.42

U3.5

1.39

YES

2.12

1

1.42
8.8/10

12:30

Kết thúc
AEK A
AEK Athens FC
2 : 1
Panathinaikos
Panathinaikos
1.48
4.6
7.3

2

7.3

U3.5

1.38

NO

1.75

U3.5

1.38
7.6/10

14:00

Kết thúc
red card Panathinaikos
Panathinaikos
0 : 0
AEK A
AEK A
4.25
3.4
2.02

2

2.02

U3.5

1.28

NO

1.87

U3.5

1.28
5/10

14:00

Kết thúc
Panathinaikos
Panathinaikos
0 : 2
Olympiakos Piraeus
Olympiakos
4.25
3.3
2.05

2

2.05

U2.5

1.55

NO

1.67

U2.5

1.55
5.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Panathinaikos

Bạn đang tìm nhận định Panathinaikos? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Panathinaikos, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 127 trận đấu có sự tham gia của Panathinaikos với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.72%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Friendlies Clubs, Panathinaikos đã ghi nhận 2 trận thắng, 0 trận hòa và 0 trận thua qua 2 trận đấu, ghi được 7 bàn thắng (3.5 mỗi trận) và để thủng lưới 1 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.

Panathinaikos hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €87.15m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Panathinaikos đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Panathinaikos chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Friendlies ClubsWorld • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận022
Thắng022
Hòa000
Thua000
Bàn thắng ghi được077
Bàn thắng để thủng lưới011
Trung bình ghi bàn0.03.53.5
Trung bình thủng lưới0.00.50.5
Giữ sạch lưới011
Không ghi bàn000
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà -
Sân khách 0-4
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 0
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 0
Sân khách 1
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 0
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
Phút nhận thẻ
76-90 1
1 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 100%
2 Trận
Tài 1.5 100%
2 Trận
Tài 2.5 100%
2 Trận
Tài 3.5 50%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
S. Ingason
S. Ingason
32 DEF 7.11
A. Tetteh
A. Tetteh
24 FWD 7.11
A. Bakasetas
A. Bakasetas
32 MID 7.03
Pedro Chirivella
Pedro Chirivella
28 MID 7.03
T. Jedvaj
T. Jedvaj
30 DEF 6.99
D. Calabria
D. Calabria
29 DEF 6.99
V. Taborda
V. Taborda
24 FWD 6.94
G. Kiriakopoulos
G. Kiriakopoulos
29 MID 6.93
A. Zaroury
A. Zaroury
25 FWD 6.93
Renato Sanches
Renato Sanches
28 MID 6.92
S. Kontouris
S. Kontouris
20 MID 6.89
A. Čerin
A. Čerin
26 MID 6.88
E. Palmer-Brown
E. Palmer-Brown
28 DEF 6.88
Georgios Marios Katris
Georgios Marios Katris
20 MID 6.87
Tetê
Tetê
25 FWD 6.85
M. Sissoko
M. Sissoko
36 MID 6.83
K. Kotsaris
K. Kotsaris
29 GK 6.82
A. Lafont
A. Lafont
26 GK 6.81
G. Kotsiras
G. Kotsiras
33 DEF 6.81
A. Touba
A. Touba
27 DEF 6.79
C. Dessers
C. Dessers
31 FWD 6.78
F. Mladenović
F. Mladenović
34 DEF 6.73
M. Siopis
M. Siopis
31 MID 6.71
I. G. Bokos
I. G. Bokos
18 MID 6.67
D. Mancini
D. Mancini
29 MID 6.63
Santino Andino
Santino Andino
20 FWD 6.62
K. Świderski
K. Świderski
28 FWD 6.61
A. Jagusic
A. Jagusic
20 MID 6.60
F. Đuričić
F. Đuričić
33 MID 6.58
F. Pellistri
F. Pellistri
24 MID 6.55
Javi Hernández
Javi Hernández
27 DEF 6.54
M. Pantović
M. Pantović
23 MID 6.54
P. Pantelidis
P. Pantelidis
23 FWD 6.46
A. Jeremejeff
A. Jeremejeff
32 FWD 6.45
B. Drągowski
B. Drągowski
28 GK 6.42
T. Vilhena
T. Vilhena
31 MID 6.35
A. Bregou
A. Bregou
19 MID 6.20
G. Nikas
G. Nikas
26 MID -