1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Super League 1
  4. Panathinaikos
Panathinaikos

Panathinaikos Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €87.15m
KEY INSIGHT Panathinaikos bất bại trên sân nhà trong 6 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DLWDL
199 Trận đấu đã nhận định
67.34% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Panathinaikos Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.53
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.8
Kiểm soát bóng
45%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.9
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.1
Tỷ lệ thắng
60%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:00

Kết thúc
Panathinaikos
Panathinaikos
0 : 2
Olympiakos Piraeus
Olympiakos
4.25
3.3
2.05

2

2.05

U2.5

1.55

NO

1.67

U2.5

1.55
5.6/10

12:00

Kết thúc
PAOK
PAOK
0 : 0
Panathinaikos
Panathinaikos
1.7
3.7
5.8

1

1.7

U3.5

1.27

NO

1.72

1

1.7
6.1/10

12:00

Kết thúc
Asteras T
Asteras Tripolis
1 : 2
Panathinaikos
Panathinaikos
6.2
3.7
1.67

2

1.67

U2.5

1.72

NO

1.68

2

1.67
4.7/10

15:00

Kết thúc
Betis
Betis
4 : 0
Panathinaikos
Panathinaikos
1.45
4.75
8.5

X2

2.92

O1.5

1.24

YES

2.02

O1.5

1.24
3.6/10

12:45

Kết thúc
red card Panathinaikos
Panathinaikos
1 : 0
Betis
Betis red card
3.65
3.45
2.2

2

2.2

O1.5

1.37

YES

1.87

X2

1.34
5.1/10

14:00

Kết thúc
Panathinaikos
Panathinaikos
0 : 0
Panetolikos
Panetolikos
1.52
4.6
9

1

1.52

O1.5

1.38

YES

2.27

1

1.52
8.8/10

12:00

Kết thúc
Levadiakos
Levadiakos
1 : 4
Panathinaikos
Panathinaikos
3.65
3.25
2.35

2

2.35

U3.5

1.24

NO

1.83

X2

1.36
8.5/10

11:00

Kết thúc
Panathinaikos
Panathinaikos
4 : 1
OFI Crete
OFI Crete
1.38
4.9
9.5

1

1.38

U3.5

1.37

NO

1.71

1

1.38
8.8/10

13:00

Kết thúc
Panathinaikos
Panathinaikos
3 : 1
Aris
Aris
1.82
3.45
5.3

1

1.82

U2.5

1.52

NO

1.6

U2.5

1.52
7.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Panathinaikos

Bạn đang tìm nhận định Panathinaikos? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Panathinaikos được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 199 trận đấu có sự tham gia của Panathinaikos với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.34%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Super League 1, Panathinaikos đã ghi nhận 14 trận thắng, 8 trận hòa và 5 trận thua qua 27 trận đấu, ghi được 44 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 26 bàn, với 10 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Panathinaikos đạt trung bình 45% kiểm soát bóng, 1.53 xG3.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.

Panathinaikos hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €87.15m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Panathinaikos đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Super League 1Greece • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận131427
Thắng8614
Hòa448
Thua145
Bàn thắng ghi được251944
Bàn thắng để thủng lưới101626
Trung bình ghi bàn1.91.41.6
Trung bình thủng lưới0.81.11.0
Giữ sạch lưới5510
Không ghi bàn156
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 1-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-3
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 1
Phạt đền
9 / 9
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 9 G
3-4-2-1 8 G
4-4-1-1 2 G
4-2-2-2 2 G
60 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 78%
21 Trận
Tài 1.5 56%
15 Trận
Tài 2.5 22%
6 Trận
Tài 3.5 7%
2 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Tetteh
A. Tetteh
24 FWD 7.15
S. Ingason
S. Ingason
32 DEF 7.08
T. Jedvaj
T. Jedvaj
30 DEF 7.06
Pedro Chirivella
Pedro Chirivella
28 MID 7.05
A. Bakasetas
A. Bakasetas
32 MID 7.04
G. Kiriakopoulos
G. Kiriakopoulos
29 MID 7.04
Javi Hernández
Javi Hernández
27 DEF 7.03
D. Calabria
D. Calabria
29 DEF 7.01
V. Taborda
V. Taborda
24 FWD 6.98
A. Zaroury
A. Zaroury
25 FWD 6.96
S. Kontouris
S. Kontouris
20 MID 6.92
Renato Sanches
Renato Sanches
28 MID 6.92
A. Čerin
A. Čerin
26 MID 6.88
P. Pantelidis
P. Pantelidis
23 MID 6.88
Georgios Marios Katris
Georgios Marios Katris
20 MID 6.87
Tetê
Tetê
25 FWD 6.85
M. Sissoko
M. Sissoko
36 MID 6.83
E. Palmer-Brown
E. Palmer-Brown
28 DEF 6.83
K. Kotsaris
K. Kotsaris
29 GK 6.82
G. Kotsiras
G. Kotsiras
33 DEF 6.81
A. Lafont
A. Lafont
26 GK 6.78
A. Touba
A. Touba
27 DEF 6.78
C. Dessers
C. Dessers
31 FWD 6.78
M. Siopis
M. Siopis
31 MID 6.74
F. Mladenović
F. Mladenović
34 DEF 6.73
A. Jagusic
A. Jagusic
20 MID 6.70
I. G. Bokos
I. G. Bokos
18 MID 6.67
K. Świderski
K. Świderski
28 FWD 6.63
D. Mancini
D. Mancini
29 MID 6.63
Santino Andino
Santino Andino
20 FWD 6.61
F. Đuričić
F. Đuričić
33 MID 6.59
F. Pellistri
F. Pellistri
24 MID 6.58
M. Pantović
M. Pantović
23 MID 6.56
A. Jeremejeff
A. Jeremejeff
32 FWD 6.45
B. Drągowski
B. Drągowski
28 GK 6.42
T. Vilhena
T. Vilhena
31 MID 6.35
A. Bregou
A. Bregou
19 MID 6.20
G. Nikas
G. Nikas
26 MID -