1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. League One
  4. Peterborough
Peterborough

Peterborough Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €9.55m
KEY INSIGHT Peterborough ghi bàn trong tất cả 10 trận gần nhất
TREND Peterborough không thắng trong 6 trận gần nhất
TREND Peterborough không thắng sân khách trong 7 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LDLLD
213 Trận đấu đã nhận định
68.54% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Peterborough Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.32
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.7
Kiểm soát bóng
57%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.6
Tỷ lệ thắng
10%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

07:30

Sắp diễn ra
Stockport
Stockport County
vs
Peterborough
Peterborough
1.62
4.4
5.2

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

08:00

Kết thúc
Peterborough
Peterborough
1 : 1
Burton A
Burton A
3
3.45
2.37

1

3

U3.5

1.5

NO

2.42

1X

1.6
6.3/10

14:45

Kết thúc
Peterborough
Peterborough
1 : 3
Port Vale
Port Vale
1.62
4.1
6

1

1.62

O2.5

1.72

YES

1.78

1X

1.18
8.5/10

10:00

Kết thúc
red card Blackpool
Blackpool
3 : 1
Peterborough
Peterborough
1.95
3.9
3.8

X

3.9

O2.5

1.55

YES

1.52

O2.5

1.55
3.1/10

10:00

Kết thúc
Peterborough
Peterborough
1 : 1
Cardiff
Cardiff
4.7
4.45
1.65

2

1.65

O2.5

1.44

NO

2.52

X2

1.23
8.5/10

10:00

Kết thúc
Luton
Luton
2 : 1
Peterborough
Peterborough
1.61
4.25
5.3

1

1.61

O2.5

1.54

YES

1.61

O2.5

1.54
7.3/10

10:00

Kết thúc
AFC Wimbledon
AFC Wimbledon
1 : 1
Peterborough
Peterborough
2.2
3.5
3.2

1

2.2

O1.5

1.24

YES

1.61

O1.5

1.24
8/10

14:45

Kết thúc
Peterborough
Peterborough
5 : 0
Rotherham
Rotherham
2.35
3.75
3.1

1

2.35

O2.5

1.65

YES

1.56

1X

1.42
8.2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Peterborough

Bạn đang tìm nhận định Peterborough? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Peterborough được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 213 trận đấu có sự tham gia của Peterborough với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.54%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của League One, Peterborough đã ghi nhận 15 trận thắng, 6 trận hòa và 21 trận thua qua 42 trận đấu, ghi được 61 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 61 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Peterborough đạt trung bình 57% kiểm soát bóng, 1.32 xG4.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.

Peterborough hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €9.55m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Peterborough đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

League OneEngland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận202242
Thắng8715
Hòa426
Thua81321
Bàn thắng ghi được372461
Bàn thắng để thủng lưới263561
Trung bình ghi bàn1.91.11.5
Trung bình thủng lưới1.31.61.5
Giữ sạch lưới459
Không ghi bàn549
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 6-1
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 5-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 6
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 4
Phạt đền
4 / 4
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 32 G
3-5-2 5 G
4-1-4-1 3 G
5-3-2 2 G
88 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 79%
33 Trận
Tài 1.5 36%
15 Trận
Tài 2.5 14%
6 Trận
Tài 3.5 7%
3 Trận
Tài 4.5 7%
3 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Collins
A. Collins
26 MID 7.15
Lucca Mendonça
Lucca Mendonça
18 DEF 7.10
A. Bass
A. Bass
27 GK 7.10
D. Okagbue
D. Okagbue
21 DEF 7.06
T. Lees
T. Lees
35 DEF 7.05
J. Morgan
J. Morgan
19 FWD 6.98
M. Garbett
M. Garbett
23 MID 6.91
Harley Mills
Harley Mills
22 DEF 6.90
V. Reyes
V. Reyes
22 GK 6.90
B. Woods
B. Woods
23 MID 6.84
P. Kioso
P. Kioso
26 DEF 6.83
T. O'Connor
T. O'Connor
26 DEF 6.81
K. Lisbie
K. Lisbie
22 FWD 6.74
H. Leonard
H. Leonard
22 FWD 6.74
C. Hayes
C. Hayes
22 MID 6.73
C. Johnston
C. Johnston
23 DEF 6.72
B. Khela
B. Khela
20 MID 6.72
G. Nevett
G. Nevett
19 DEF 6.65
P. Sykut
P. Sykut
17 MID 6.64
J. Mendy
J. Mendy
29 DEF 6.62
G. Lindgren
G. Lindgren
24 FWD 6.59
James Dornelly
James Dornelly
20 DEF 6.59
P. Aderoju
P. Aderoju
21 FWD 6.59
Donay O'Brien-Brady
Donay O'Brien-Brady
21 MID 6.53
Declan Frith
Declan Frith
23 MID 6.52
M. Momoh
M. Momoh
18 FWD 6.50
A. Odoh
A. Odoh
25 MID 6.46
Bolu Shofowoke
Bolu Shofowoke
17 MID 6.44
David Kamara
David Kamara
20 FWD 6.43
O. Wallin
O. Wallin
24 DEF 6.40
B. Ihionvien
B. Ihionvien
22 FWD 6.36
K. Lolos
K. Lolos
25 MID 6.34
R. De Havilland
R. De Havilland
24 MID 6.30
N. Bilokapić
N. Bilokapić
23 GK 5.85