Pharco Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Pharco Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
10:00 Kết thúc |
Pharco
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
10/10 |
11:00 Kết thúc |
Petrojet
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
HS |
8.8/10 |
11:00 Kết thúc |
Pharco
2
:
1
![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
YES |
U2.5 |
8/10 |
11:00 Kết thúc |
Wadi Degla
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
8/10 |
11:00 Kết thúc |
Pharco
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
8/10 |
13:00 Kết thúc |
Al Ittihad
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
8.1/10 |
14:30 Kết thúc |
Ghazl M
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1X |
7.6/10 |
14:30 Kết thúc |
Pharco
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
7.5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Pharco
Bạn đang tìm nhận định Pharco? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Pharco được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 128 trận đấu có sự tham gia của Pharco với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.88%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Premier League, Pharco đã ghi nhận 3 trận thắng, 11 trận hòa và 11 trận thua qua 25 trận đấu, ghi được 12 bàn thắng (0.5 mỗi trận) và để thủng lưới 28 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Pharco đạt trung bình 46% kiểm soát bóng, 0.82 xG và 4.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.
Pharco hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €3.75m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Pharco đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 12 | 13 | 25 |
| Thắng | 2 | 1 | 3 |
| Hòa | 6 | 5 | 11 |
| Thua | 4 | 7 | 11 |
| Bàn thắng ghi được | 5 | 7 | 12 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 10 | 18 | 28 |
| Trung bình ghi bàn | 0.4 | 0.5 | 0.5 |
| Trung bình thủng lưới | 0.8 | 1.4 | 1.1 |
| Giữ sạch lưới | 5 | 2 | 7 |
| Không ghi bàn | 8 | 7 | 15 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
B. Ndiaye
|
21 | DEF | 7.12 |
|
Islam Al Mazayen
|
24 | DEF | 7.00 |
|
Ahmed El Bahrawy
|
30 | DEF | 6.96 |
|
Abdel Rahman Rashdan
|
22 | DEF | 6.91 |
|
Mahmoud Al Sayed
|
38 | GK | 6.91 |
|
Mohamed Fakhry
|
26 | MID | 6.89 |
|
Mazen Adel
|
22 | MID | 6.87 |
|
Yassin El Mallah
|
21 | MID | 6.85 |
|
M. Fathy
|
- | MID | 6.84 |
|
Mahmoud Abdel Halim
|
30 | MID | 6.83 |
|
Moaz Mosaad
|
22 | DEF | 6.77 |
|
S. Al Danin
|
- | MID | 6.70 |
|
Camacho Mohamed Youssef
|
27 | DEF | 6.65 |
|
Tsvetan Tsvetanov
|
16 | DEF | 6.63 |
|
Ahmed Daador
|
30 | GK | 6.63 |
|
Ahmed Fouad
|
26 | MID | 6.63 |
|
Walid Mostafa
|
26 | FWD | 6.62 |
|
Mohamed Gaber
|
35 | DEF | 6.61 |
|
Mohab Yasser
|
28 | FWD | 6.61 |
|
Teo Fernandes
|
23 | DEF | 6.60 |
|
Marwan Magdy
|
22 | MID | 6.60 |
|
Hassan Yassin
|
29 | MID | 6.60 |
|
A. Ghouma
|
27 | DEF | 6.60 |
|
Gaber Kamel
|
30 | DEF | 6.59 |
|
Ali Yasser
|
21 | FWD | 6.59 |
|
Mahmoud Farahat
|
22 | FWD | 6.58 |
|
Y. Boussakou
|
25 | FWD | 6.57 |
|
Mohamed Ezz
|
22 | MID | 6.55 |
|
Karim El Tayeeb
|
26 | MID | 6.55 |
|
Seif Emam
|
21 | DEF | 6.54 |
|
M. Khaled
|
17 | DEF | 6.50 |
|
H. Reda
|
- | MID | 6.50 |
|
Seif Rafik
|
20 | FWD | 6.50 |
|
Ahmed Shabaan
|
24 | MID | 6.49 |
|
Ramez Medhat
|
26 | MID | 6.45 |
|
Mohamed Sayed
|
22 | MID | 6.44 |
|
Hussein Emad
|
25 | MID | 6.35 |
|
Youssef Abdel Hafiz
|
20 | DEF | 6.35 |
|
Alhassan Benny
|
20 | FWD | 6.33 |
|
Abdallah Mohamed
|
22 | MID | 6.30 |
|
Y. Galal
|
23 | MID | 6.30 |
|
A. Naday
|
24 | FWD | 6.28 |
|
Seif El Deen Rafik
|
2025 | FWD | 6.20 |




