Pharco Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Pharco Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
10:00 Kết thúc |
Ismaily SC
1
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
1X |
U2.5 |
NO |
NG |
7.5/10 |
13:00 Kết thúc |
Pharco
0
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
2 |
8.4/10 |
10:00 Kết thúc |
El Geish
1
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
NG |
7.5/10 |
10:00 Kết thúc |
Pharco
0
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
7.2/10 |
13:00 Kết thúc |
Kahraba I
0
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4/10 |
10:00 Kết thúc |
Pharco
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
7.4/10 |
10:00 Kết thúc |
Masr
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1X |
8.5/10 |
10:00 Kết thúc |
Pharco
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
10/10 |
11:00 Kết thúc |
Petrojet
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
HS |
8.8/10 |
11:00 Kết thúc |
Wadi Degla
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
8/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Pharco
Bạn đang tìm nhận định Pharco? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Pharco, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 135 trận đấu có sự tham gia của Pharco với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 73.33%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Premier League, Pharco đã ghi nhận 3 trận thắng, 13 trận hòa và 16 trận thua qua 32 trận đấu, ghi được 13 bàn thắng (0.4 mỗi trận) và để thủng lưới 34 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Pharco đạt trung bình 45% kiểm soát bóng, 0.88 xG và 4.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.
Pharco hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €3.75m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Pharco đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 16 | 16 | 32 |
| Thắng | 2 | 1 | 3 |
| Hòa | 7 | 6 | 13 |
| Thua | 7 | 9 | 16 |
| Bàn thắng ghi được | 6 | 7 | 13 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 14 | 20 | 34 |
| Trung bình ghi bàn | 0.4 | 0.4 | 0.4 |
| Trung bình thủng lưới | 0.9 | 1.3 | 1.1 |
| Giữ sạch lưới | 5 | 3 | 8 |
| Không ghi bàn | 11 | 10 | 21 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
B. Ndiaye
|
21 | DEF | 7.04 |
|
Islam Al Mazayen
|
24 | DEF | 7.00 |
|
M. Fathy
|
- | MID | 6.97 |
|
Mahmoud Al Sayed
|
38 | GK | 6.96 |
|
Ahmed El Bahrawy
|
30 | DEF | 6.93 |
|
Hassan Yassin
|
29 | MID | 6.90 |
|
M. Adel
|
22 | MID | 6.90 |
|
Mahmoud Abdel Halim
|
30 | MID | 6.89 |
|
Mazen Adel
|
22 | MID | 6.87 |
|
Abdel Rahman Rashdan
|
22 | DEF | 6.85 |
|
Mohamed Fakhry
|
26 | MID | 6.83 |
|
Yassin El Mallah
|
21 | MID | 6.81 |
|
Moaz Mosaad
|
22 | DEF | 6.78 |
|
Mohamed Gaber
|
35 | DEF | 6.78 |
|
S. Al Danin
|
- | MID | 6.70 |
|
Tsvetan Tsvetanov
|
16 | DEF | 6.66 |
|
Mohab Yasser
|
28 | FWD | 6.65 |
|
Camacho Mohamed Youssef
|
27 | DEF | 6.65 |
|
Mahmoud Farahat
|
22 | FWD | 6.63 |
|
Walid Mostafa
|
26 | FWD | 6.63 |
|
Ahmed Daador
|
30 | GK | 6.63 |
|
Ahmed Fouad
|
26 | MID | 6.63 |
|
Teo Fernandes
|
23 | DEF | 6.60 |
|
Marwan Magdy
|
22 | MID | 6.60 |
|
Gaber Kamel
|
30 | DEF | 6.59 |
|
Ali Yasser
|
21 | FWD | 6.59 |
|
Y. Boussakou
|
25 | FWD | 6.57 |
|
Mohamed Ezz
|
22 | MID | 6.56 |
|
Seif Emam
|
21 | DEF | 6.54 |
|
A. Ghouma
|
27 | DEF | 6.51 |
|
M. Khaled
|
17 | DEF | 6.50 |
|
Seif Rafik
|
20 | FWD | 6.50 |
|
Ahmed Shabaan
|
24 | MID | 6.49 |
|
Karim El Tayeeb
|
26 | MID | 6.48 |
|
Ramez Medhat
|
26 | MID | 6.47 |
|
Mohamed Sayed
|
22 | MID | 6.46 |
|
Hussein Emad
|
25 | MID | 6.35 |
|
Youssef Abdel Hafiz
|
20 | DEF | 6.35 |
|
A. Naday
|
24 | FWD | 6.35 |
|
Alhassan Benny
|
20 | FWD | 6.33 |
|
Abdallah Mohamed
|
22 | MID | 6.30 |
|
Y. Galal
|
23 | MID | 6.30 |
|
Seif El Deen Rafik
|
2025 | FWD | 6.20 |
|
M. Nadim
|
24 | GK | 6.20 |
|
H. Reda
|
- | MID | 6.05 |





