Rayo Zuliano Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Rayo Zuliano Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
17:00 Sắp diễn ra |
Caracas FC
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
15:30 Kết thúc |
Rayo Zuliano
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.3/10 |
18:00 Kết thúc |
Monagas SC
3
:
0
![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
2/10 |
15:30 Kết thúc |
Rayo Zuliano
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
5.5/10 |
17:30 Kết thúc |
Portuguesa
1
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
2.6/10 |
14:30 Kết thúc |
Rayo Zuliano
0
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
2.6/10 |
16:00 Kết thúc |
Carabobo
5
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
7.3/10 |
14:30 Kết thúc |
Rayo Zuliano
1
:
5
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
4.8/10 |
17:45 Kết thúc |
Hermanos
0
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
X2 |
5.2/10 |
01:00 Kết thúc |
Mineros G
1
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.1/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Rayo Zuliano
Bạn đang tìm nhận định Rayo Zuliano? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Rayo Zuliano được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 97 trận đấu có sự tham gia của Rayo Zuliano với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 62.89%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Primera División, Rayo Zuliano đã ghi nhận 4 trận thắng, 2 trận hòa và 5 trận thua qua 11 trận đấu, ghi được 12 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 20 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Rayo Zuliano đạt trung bình 43% kiểm soát bóng, 0.96 xG và 3.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.
Rayo Zuliano hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €2.88m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Rayo Zuliano đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 5 | 6 | 11 |
| Thắng | 2 | 2 | 4 |
| Hòa | 1 | 1 | 2 |
| Thua | 2 | 3 | 5 |
| Bàn thắng ghi được | 6 | 6 | 12 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 8 | 12 | 20 |
| Trung bình ghi bàn | 1.2 | 1.0 | 1.1 |
| Trung bình thủng lưới | 1.6 | 2.0 | 1.8 |
| Giữ sạch lưới | 1 | 0 | 1 |
| Không ghi bàn | 2 | 3 | 5 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
H. Ramírez
|
23 | - | 7.43 |
|
R. Blanco
|
43 | - | 7.32 |
|
J. Camacaro
|
23 | GK | 7.30 |
|
J. Velez
|
19 | FWD | 7.18 |
|
S. Ramírez
|
23 | MID | 7.12 |
|
A. Montero
|
31 | MID | 7.09 |
|
G. Zuma
|
26 | MID | 7.08 |
|
J. Julio
|
25 | DEF | 7.03 |
|
R. Ramírez
|
22 | GK | 7.01 |
|
G. Martínez
|
19 | MID | 6.86 |
|
Á. Faría
|
42 | DEF | 6.80 |
|
C. Romero
|
20 | FWD | 6.79 |
|
J. Ochoa
|
27 | FWD | 6.77 |
|
E. Castro
|
27 | MID | 6.74 |
|
A. Barboza
|
25 | DEF | 6.72 |
|
J. Gutiérrez
|
28 | DEF | 6.71 |
|
L. Paz
|
30 | FWD | 6.67 |
|
L. Blanco
|
31 | MID | 6.62 |
|
A. Araujo
|
22 | MID | 6.62 |
|
L. Dugarte
|
20 | DEF | 6.55 |
|
H. Rodríguez
|
26 | DEF | 6.52 |
|
P. Pagnano
|
24 | - | 6.49 |
|
M. Fernández
|
25 | DEF | 6.45 |
|
C. Maldonado
|
20 | FWD | 6.44 |
|
E. Palma
|
21 | - | 6.42 |
|
Ã. Jiménez
|
18 | FWD | 6.37 |
|
L. Urbina
|
23 | FWD | 6.24 |
|
Óscar Iván Conde Chourio
|
23 | DEF | 6.16 |
|
C. Salazar
|
26 | FWD | 6.11 |
|
F. Díaz
|
21 | DEF | 6.09 |





