1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Primera División
  4. Rayo Zuliano
Rayo Zuliano

Rayo Zuliano Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €2.88m

Phong độ gần đây

DDWLL
97 Trận đấu đã nhận định
62.89% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Rayo Zuliano Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.96
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
2.7
Kiểm soát bóng
43%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
3.6
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

17:00

Sắp diễn ra
Caracas FC
Caracas FC
vs
Rayo Zuliano
Rayo Zuliano
1.63
3.45
4.5

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

15:30

Kết thúc
Rayo Zuliano
Rayo Zuliano
0 : 1
Metropolitanos
Metropolitanos
2.4
3.1
2.63

1

2.4

U3.5

1.27

NO

1.98

U3.5

1.27
6.3/10

18:00

Kết thúc
Monagas SC
Monagas SC
3 : 0
Rayo Zuliano
Rayo Zuliano
1.65
3.9
5.5

1X

1.17

O2.5

1.67

YES

1.68

O2.5

1.67
2/10

15:30

Kết thúc
red card Rayo Zuliano
Rayo Zuliano
3 : 1
Trujillanos
Trujillanos
2.45
3.3
3.7

1

2.45

O1.5

1.36

YES

1.9

O1.5

1.36
5.5/10

17:30

Kết thúc
Portuguesa
Portuguesa
1 : 1
Rayo Zuliano
Rayo Zuliano
1.57
3.9
6

X2

2.35

O2.5

1.9

YES

1.97

O2.5

1.9
2.6/10

14:30

Kết thúc
Rayo Zuliano
Rayo Zuliano
0 : 0
Dep. Tachira
Dep. Tachira
6.5
4.45
1.48

2

1.48

U2.5

1.9

NO

1.8

U2.5

1.9
2.6/10

16:00

Kết thúc
Carabobo
Carabobo
5 : 0
Rayo Zuliano
Rayo Zuliano red card
1.38
4.7
10

2

10

U3.5

1.32

YES

2.4

U3.5

1.32
7.3/10

14:30

Kết thúc
Rayo Zuliano
Rayo Zuliano
1 : 5
UCV
UCV
3.45
3.3
2.2

2

2.2

U2.5

1.8

NO

2

X2

1.32
4.8/10

17:45

Kết thúc
Hermanos
CD Hermanos Colmenarez
0 : 1
Rayo Zuliano
Rayo Z
2.85
3.05
2.43

2

2.43

O1.5

1.36

YES

1.85

X2

1.37
5.2/10

01:00

Kết thúc
Mineros G
Mineros de Guyana
1 : 0
Rayo Zuliano
Rayo Z
3.2
3.25
2.03

2

2.03

U3.5

1.3

NO

1.97

U3.5

1.3
6.1/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Rayo Zuliano

Bạn đang tìm nhận định Rayo Zuliano? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Rayo Zuliano được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 97 trận đấu có sự tham gia của Rayo Zuliano với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 62.89%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Primera División, Rayo Zuliano đã ghi nhận 4 trận thắng, 2 trận hòa và 5 trận thua qua 11 trận đấu, ghi được 12 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 20 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Rayo Zuliano đạt trung bình 43% kiểm soát bóng, 0.96 xG3.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Rayo Zuliano hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €2.88m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Rayo Zuliano đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Primera DivisiónVenezuela • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận5611
Thắng224
Hòa112
Thua235
Bàn thắng ghi được6612
Bàn thắng để thủng lưới81220
Trung bình ghi bàn1.21.01.1
Trung bình thủng lưới1.62.01.8
Giữ sạch lưới101
Không ghi bàn235
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-5
Sân khách 5-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 5
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 3
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
Phút nhận thẻ
0-15 3
16-30 3
31-45 9
46-60 7
61-75 5
76-90 8
41 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 55%
6 Trận
Tài 1.5 36%
4 Trận
Tài 2.5 18%
2 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
H. Ramírez
H. Ramírez
23 - 7.43
R. Blanco
R. Blanco
43 - 7.32
J. Camacaro
J. Camacaro
23 GK 7.30
J. Velez
J. Velez
19 FWD 7.18
S. Ramírez
S. Ramírez
23 MID 7.12
A. Montero
A. Montero
31 MID 7.09
G. Zuma
G. Zuma
26 MID 7.08
J. Julio
J. Julio
25 DEF 7.03
R. Ramírez
R. Ramírez
22 GK 7.01
G. Martínez
G. Martínez
19 MID 6.86
Á. Faría
Á. Faría
42 DEF 6.80
C. Romero
C. Romero
20 FWD 6.79
J. Ochoa
J. Ochoa
27 FWD 6.77
E. Castro
E. Castro
27 MID 6.74
A. Barboza
A. Barboza
25 DEF 6.72
J. Gutiérrez
J. Gutiérrez
28 DEF 6.71
L. Paz
L. Paz
30 FWD 6.67
L. Blanco
L. Blanco
31 MID 6.62
A. Araujo
A. Araujo
22 MID 6.62
L. Dugarte
L. Dugarte
20 DEF 6.55
H. Rodríguez
H. Rodríguez
26 DEF 6.52
P. Pagnano
P. Pagnano
24 - 6.49
M. Fernández
M. Fernández
25 DEF 6.45
C. Maldonado
C. Maldonado
20 FWD 6.44
E. Palma
E. Palma
21 - 6.42
Á. Jiménez
Á. Jiménez
18 FWD 6.37
L. Urbina
L. Urbina
23 FWD 6.24
Óscar Iván Conde Chourio
Óscar Iván Conde Chourio
23 DEF 6.16
C. Salazar
C. Salazar
26 FWD 6.11
F. Díaz
F. Díaz
21 DEF 6.09