RB Bragantino Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Bragantino Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
17:30 Sắp diễn ra |
Bragantino
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
20:30 Kết thúc |
Bragantino
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1X |
8/10 |
17:30 Kết thúc |
Bragantino
4
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
8.8/10 |
20:30 Kết thúc |
Bragantino
3
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
4.7/10 |
17:30 Kết thúc |
Cruzeiro
2
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
6.2/10 |
20:30 Kết thúc |
Carabobo FC
1
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
4/10 |
19:00 Kết thúc |
Mirassol
0
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
5.6/10 |
20:30 Kết thúc |
Bragantino
3
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
NO |
X2 |
8.5/10 |
17:00 Kết thúc |
Bahia
2
:
0
![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
5.1/10 |
16:30 Kết thúc |
Velo Clube
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
8/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược RB Bragantino
Bạn đang tìm nhận định RB Bragantino? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho RB Bragantino được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 220 trận đấu có sự tham gia của RB Bragantino với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.36%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Serie A, RB Bragantino đã ghi nhận 4 trận thắng, 2 trận hòa và 5 trận thua qua 11 trận đấu, ghi được 11 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 12 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, RB Bragantino đạt trung bình 54% kiểm soát bóng, 1.47 xG và 6.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.
RB Bragantino hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €91.50m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định RB Bragantino đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 5 | 6 | 11 |
| Thắng | 2 | 2 | 4 |
| Hòa | 1 | 1 | 2 |
| Thua | 2 | 3 | 5 |
| Bàn thắng ghi được | 7 | 4 | 11 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 5 | 7 | 12 |
| Trung bình ghi bàn | 1.4 | 0.7 | 1.0 |
| Trung bình thủng lưới | 1.0 | 1.2 | 1.1 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 2 | 4 |
| Không ghi bàn | 0 | 2 | 2 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Davi Gomes
|
20 | MID | 7.30 |
|
Henry Mosquera
|
24 | FWD | 7.20 |
|
Tiago Volpi
|
35 | GK | 7.20 |
|
A. Sant'Anna
|
28 | DEF | 7.17 |
|
Lucas Barbosa
|
24 | FWD | 7.14 |
|
Pedro Henrique
|
30 | DEF | 7.09 |
|
Ryan Tavares
|
18 | MID | 7.06 |
|
Juninho Capixaba
|
28 | DEF | 7.05 |
|
Cleiton
|
28 | GK | 6.99 |
|
Vinicius
|
21 | FWD | 6.93 |
|
Alix
|
26 | DEF | 6.90 |
|
Gustavo Marques
|
24 | DEF | 6.89 |
|
I. Pitta
|
26 | FWD | 6.81 |
|
Gustavinho
|
21 | MID | 6.77 |
|
I. Sosa
|
22 | MID | 6.76 |
|
Jhuan Nunes Coelho
|
18 | FWD | 6.70 |
|
Matheus Fernandes
|
27 | MID | 6.69 |
|
Rodriguinho
|
21 | MID | 6.68 |
|
Gabriel
|
33 | MID | 6.66 |
|
J. Herrera
|
22 | FWD | 6.63 |
|
J. Hurtado
|
24 | DEF | 6.59 |
|
Eduardo Santos
|
28 | DEF | 6.57 |
|
Eduardo Sasha
|
33 | FWD | 6.55 |
|
Eric Ramires
|
25 | MID | 6.53 |
|
Marcelinho
|
21 | MID | 6.50 |
|
Cauê Nascimento Santos
|
18 | DEF | 6.40 |
|
Fabinho
|
23 | MID | 6.40 |
|
Fernando
|
26 | FWD | 6.30 |





