Real Sociedad Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Real Sociedad Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
08:00 Sắp diễn ra |
Vallecano
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
14:00 Kết thúc |
Real Sociedad
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1X |
8/10 |
15:00 Kết thúc |
Atletico M
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1X |
8/10 |
08:00 Kết thúc |
Real Sociedad
3
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
8/10 |
08:00 Kết thúc |
Real Sociedad
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1 |
6/10 |
15:00 Kết thúc |
Villarreal
3
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
X2 |
5/10 |
15:00 Kết thúc |
Real Sociedad
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1X |
7.3/10 |
12:30 Kết thúc |
Atl. Madrid
3
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.3/10 |
15:00 Kết thúc |
Real Sociedad
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1X |
7.3/10 |
12:30 Kết thúc |
Mallorca
0
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
7.4/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Real Sociedad
Bạn đang tìm nhận định Real Sociedad? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Real Sociedad được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 200 trận đấu có sự tham gia của Real Sociedad với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 73.5%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của La Liga, Real Sociedad đã ghi nhận 11 trận thắng, 9 trận hòa và 11 trận thua qua 31 trận đấu, ghi được 49 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 48 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Real Sociedad đạt trung bình 55% kiểm soát bóng, 1.40 xG và 6.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.
Real Sociedad hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €250.70m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Real Sociedad đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 16 | 15 | 31 |
| Thắng | 8 | 3 | 11 |
| Hòa | 4 | 5 | 9 |
| Thua | 4 | 7 | 11 |
| Bàn thắng ghi được | 32 | 17 | 49 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 24 | 24 | 48 |
| Trung bình ghi bàn | 2.0 | 1.1 | 1.6 |
| Trung bình thủng lưới | 1.5 | 1.6 | 1.5 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 1 | 3 |
| Không ghi bàn | 1 | 2 | 3 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
T. Kubo
|
24 | MID | 7.16 |
|
Carlos Soler
|
28 | MID | 7.10 |
|
Odriozola
|
30 | DEF | 7.10 |
|
Mikel Oyarzabal
|
28 | FWD | 7.08 |
|
Álex Remiro
|
30 | GK | 6.92 |
|
Brais Méndez
|
28 | MID | 6.91 |
|
Barrenetxea
|
24 | MID | 6.90 |
|
Gonçalo Guedes
|
29 | FWD | 6.88 |
|
Jon Martín
|
19 | DEF | 6.85 |
|
L. Sučić
|
23 | MID | 6.83 |
|
Sergio Gómez
|
25 | FWD | 6.82 |
|
D. Ćaleta-Car
|
29 | DEF | 6.80 |
|
Beñat Turrientes
|
23 | MID | 6.80 |
|
O. Óskarsson
|
21 | FWD | 6.79 |
|
Jon Gorrotxategi
|
23 | MID | 6.76 |
|
J. Aramburu
|
23 | DEF | 6.66 |
|
Zubeldia
|
28 | DEF | 6.62 |
|
Y. Herrera
|
27 | MID | 6.61 |
|
Urko González
|
24 | MID | 6.60 |
|
J. Ochieng
|
22 | FWD | 6.60 |
|
Aihen Muñoz
|
28 | DEF | 6.51 |
|
Dani Díaz
|
19 | FWD | 6.50 |
|
Pablo Marín
|
22 | MID | 6.49 |
|
Elustondo
|
31 | DEF | 6.48 |
|
Jon Karrikaburu
|
23 | FWD | 6.46 |
|
A. Zakharyan
|
22 | MID | 6.46 |
|
U. Sadiq
|
28 | FWD | 6.40 |
|
Wesley Gassova
|
20 | FWD | 6.35 |
|
Gorka Carrera
|
20 | FWD | 6.30 |
|
Ibai Aguirre
|
18 | MID | 6.30 |
|
Luken Beitia
|
21 | DEF | 6.20 |
|
Mikel Goti
|
23 | MID | 6.03 |
|
Lander Astiazarán
|
19 | MID | - |
|
Arkaitz Mariezkurrena
|
20 | FWD | - |






