1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. La Liga
  4. Real Sociedad
Real Sociedad

Real Sociedad Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €250.70m
KEY INSIGHT Real Sociedad không thắng trong 10 trận gần nhất
TREND Real Sociedad để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 10 trận gần nhất
TREND Cả hai đội cùng ghi bàn trong 5 trận gần nhất của Real Sociedad

Phong độ gần đây

DLDDW
120 Trận đấu đã nhận định
71.67% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Real Sociedad Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.27
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.1
Kiểm soát bóng
52%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.3
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.9
Tỷ lệ thắng
0%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

12:00

Kết thúc
Wolves
Wolves
1 : 2
Real Sociedad
Real Sociedad
2.25
3.6
3.05

1X

1.4

O2.5

1.65

YES

1.57

O2.5

1.65
3.8/10

12:00

Kết thúc
Real Sociedad
Real Sociedad
1 : 1
Racing Santander
Racing S
1.92
3.9
3.6

X2

1.95

O2.5

1.57

YES

1.55

O2.5

1.57
6.8/10

15:00

Kết thúc
Espanyol
Espanyol
1 : 1
Real Sociedad
Real Sociedad
2.52
3.55
3.25

1X

1.47

O1.5

1.25

YES

1.6

O1.5

1.25
4.6/10

13:00

Kết thúc
Real Sociedad
Real Sociedad
3 : 4
Valencia
Valencia red card
2.47
3.5
3.1

1

2.47

U3.5

1.37

NO

2.2

1X

1.44
8.5/10

14:00

Kết thúc
Girona
Girona
1 : 1
Real Sociedad
Real Sociedad
2.02
3.75
4.2

1

2.02

O2.5

1.79

YES

1.69

1X

1.31
7.6/10

15:00

Kết thúc
Real Sociedad
Real Sociedad
2 : 2
Real Betis
Real Betis red card
2.55
3.55
2.85

X

3.55

O2.5

1.7

YES

1.56

AS

1.22
6.4/10

15:00

Kết thúc
Sevilla
Sevilla
1 : 0
Real Sociedad
Real Sociedad
2.45
3.4
3.15

2

3.15

O1.5

1.38

YES

1.83

X2

1.62
5.5/10

08:00

Kết thúc
red card Vallecano
Rayo Vallecano
3 : 3
Real Sociedad
Real Sociedad
2.63
3.4
2.77

X

3.4

U3.5

1.47

YES

1.61

U3.5

1.47
4/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Real Sociedad

Bạn đang tìm nhận định Real Sociedad? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Real Sociedad, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 120 trận đấu có sự tham gia của Real Sociedad với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.67%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Friendlies Clubs, Real Sociedad đã ghi nhận 0 trận thắng, 0 trận hòa và 1 trận thua qua 1 trận đấu, ghi được 0 bàn thắng (0.0 mỗi trận) và để thủng lưới 1 bàn, với 0 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Real Sociedad đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.27 xG4.3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 0%.

Real Sociedad hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €250.70m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Real Sociedad đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Real Sociedad chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Friendlies ClubsWorld • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận101
Thắng000
Hòa000
Thua101
Bàn thắng ghi được000
Bàn thắng để thủng lưới101
Trung bình ghi bàn0.00.00.0
Trung bình thủng lưới1.00.01.0
Giữ sạch lưới000
Không ghi bàn101
Kỷ lục & Chuỗi trận
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-1
Sân khách -
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 0
Sân khách 0
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 1
Sân khách 0
Chuỗi trận
Thắng 0
Thua 1
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
Phút nhận thẻ
0 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 0%
0 Trận
Tài 1.5 0%
0 Trận
Tài 2.5 0%
0 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Odriozola
Odriozola
30 DEF 7.10
Mikel Oyarzabal
Mikel Oyarzabal
28 FWD 7.08
T. Kubo
T. Kubo
24 MID 7.05
Carlos Soler
Carlos Soler
28 MID 7.01
Álex Remiro
Álex Remiro
30 GK 6.92
Brais Méndez
Brais Méndez
28 MID 6.92
Gonçalo Guedes
Gonçalo Guedes
29 FWD 6.88
Sergio Gómez
Sergio Gómez
25 FWD 6.87
O. Óskarsson
O. Óskarsson
21 FWD 6.86
Barrenetxea
Barrenetxea
24 MID 6.84
Jon Martín
Jon Martín
19 DEF 6.84
D. Ćaleta-Car
D. Ćaleta-Car
29 DEF 6.81
L. Sučić
L. Sučić
23 MID 6.79
Jon Gorrotxategi
Jon Gorrotxategi
23 MID 6.76
Beñat Turrientes
Beñat Turrientes
23 MID 6.75
Y. Herrera
Y. Herrera
27 MID 6.68
Zubeldia
Zubeldia
28 DEF 6.63
J. Aramburu
J. Aramburu
23 DEF 6.62
Urko González
Urko González
24 MID 6.60
J. Ochieng
J. Ochieng
22 FWD 6.60
Aihen Muñoz
Aihen Muñoz
28 DEF 6.53
Pablo Marín
Pablo Marín
22 MID 6.50
Dani Díaz
Dani Díaz
19 FWD 6.50
A. Zakharyan
A. Zakharyan
22 MID 6.48
Jon Karrikaburu
Jon Karrikaburu
23 FWD 6.46
Elustondo
Elustondo
31 DEF 6.42
U. Sadiq
U. Sadiq
28 FWD 6.40
Gorka Carrera
Gorka Carrera
20 FWD 6.33
Wesley Gassova
Wesley Gassova
20 FWD 6.32
Ibai Aguirre
Ibai Aguirre
18 MID 6.30
Luken Beitia
Luken Beitia
21 DEF 6.20
Mikel Goti
Mikel Goti
23 MID 6.03
Lander Astiazarán
Lander Astiazarán
19 MID -
Arkaitz Mariezkurrena
Arkaitz Mariezkurrena
20 FWD -