Real Sociedad Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Real Sociedad Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
15:00 Kết thúc |
Espanyol
1
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4.6/10 |
13:00 Kết thúc |
Real Sociedad
3
:
4
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1X |
8.5/10 |
14:00 Kết thúc |
Girona
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
7.6/10 |
15:00 Kết thúc |
Real Sociedad
2
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
X |
O2.5 |
YES |
AS |
6.4/10 |
15:00 Kết thúc |
Sevilla
1
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
X2 |
5.5/10 |
08:00 Kết thúc |
Vallecano
3
:
3
![]() |
|
|
|
X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
4/10 |
14:00 Kết thúc |
Real Sociedad
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1X |
8/10 |
15:00 Kết thúc |
Atletico M
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1X |
8/10 |
08:00 Kết thúc |
Real Sociedad
3
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
8/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Real Sociedad
Bạn đang tìm nhận định Real Sociedad? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Real Sociedad, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 205 trận đấu có sự tham gia của Real Sociedad với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 72.68%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của La Liga, Real Sociedad đã ghi nhận 11 trận thắng, 12 trận hòa và 14 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 58 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 60 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Real Sociedad đạt trung bình 54% kiểm soát bóng, 1.38 xG và 5.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.
Real Sociedad hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €250.70m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Real Sociedad đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 19 | 18 | 37 |
| Thắng | 8 | 3 | 11 |
| Hòa | 5 | 7 | 12 |
| Thua | 6 | 8 | 14 |
| Bàn thắng ghi được | 37 | 21 | 58 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 31 | 29 | 60 |
| Trung bình ghi bàn | 1.9 | 1.2 | 1.6 |
| Trung bình thủng lưới | 1.6 | 1.6 | 1.6 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 1 | 3 |
| Không ghi bàn | 2 | 3 | 5 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Odriozola
|
30 | DEF | 7.10 |
|
Mikel Oyarzabal
|
28 | FWD | 7.08 |
|
T. Kubo
|
24 | MID | 7.05 |
|
Carlos Soler
|
28 | MID | 7.01 |
|
Álex Remiro
|
30 | GK | 6.92 |
|
Brais Méndez
|
28 | MID | 6.92 |
|
Gonçalo Guedes
|
29 | FWD | 6.88 |
|
Sergio Gómez
|
25 | FWD | 6.87 |
|
O. Óskarsson
|
21 | FWD | 6.86 |
|
Barrenetxea
|
24 | MID | 6.84 |
|
Jon Martín
|
19 | DEF | 6.84 |
|
D. Ćaleta-Car
|
29 | DEF | 6.81 |
|
L. Sučić
|
23 | MID | 6.79 |
|
Jon Gorrotxategi
|
23 | MID | 6.76 |
|
Beñat Turrientes
|
23 | MID | 6.75 |
|
Y. Herrera
|
27 | MID | 6.68 |
|
Zubeldia
|
28 | DEF | 6.63 |
|
J. Aramburu
|
23 | DEF | 6.62 |
|
Urko González
|
24 | MID | 6.60 |
|
J. Ochieng
|
22 | FWD | 6.60 |
|
Aihen Muñoz
|
28 | DEF | 6.53 |
|
Pablo Marín
|
22 | MID | 6.50 |
|
Dani Díaz
|
19 | FWD | 6.50 |
|
A. Zakharyan
|
22 | MID | 6.48 |
|
Jon Karrikaburu
|
23 | FWD | 6.46 |
|
Elustondo
|
31 | DEF | 6.42 |
|
U. Sadiq
|
28 | FWD | 6.40 |
|
Gorka Carrera
|
20 | FWD | 6.33 |
|
Wesley Gassova
|
20 | FWD | 6.32 |
|
Ibai Aguirre
|
18 | MID | 6.30 |
|
Luken Beitia
|
21 | DEF | 6.20 |
|
Mikel Goti
|
23 | MID | 6.03 |
|
Lander Astiazarán
|
19 | MID | - |
|
Arkaitz Mariezkurrena
|
20 | FWD | - |





