1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Challenger Pro League
  4. RSC Anderlecht II
RSC Anderlecht II

RSC Anderlecht II Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

KEY INSIGHT RSC Anderlecht II thua 5 trận gần nhất
TREND RSC Anderlecht II không thắng trong 6 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LLLLW
33 Trận đấu đã nhận định
60.61% Tỷ lệ dự đoán chính xác

RSC II Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.16
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.4
Kiểm soát bóng
56%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.2
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:00

Kết thúc
RSC II
RSC Anderlecht II
5 : 0
Olympic Charleroi
Olympic C
1.93
3.85
3.75

1

1.93

O2.5

1.53

NO

2.55

1X

1.32
7.3/10

10:00

Kết thúc
RWDM
RWDM
2 : 1
RSC Anderlecht II
RSC II
2
3.65
3.55

X2

1.8

O2.5

1.56

NO

2.5

O2.5

1.56
2.3/10

10:00

Kết thúc
RSC II
RSC Anderlecht II
0 : 5
SK Beveren
SK Beveren
6.25
4.75
1.42

2

1.42

O2.5

1.47

YES

1.64

O2.5

1.47
3.9/10

14:00

Kết thúc
Lokeren-T
Lokeren-Temse
4 : 2
RSC Anderlecht II
RSC II
2
3.9
4.2

1X

1.31

U3.5

1.72

YES

1.46

1X

1.31
2/10

14:00

Kết thúc
RSC II
RSC Anderlecht II
0 : 1
AS Eupen
Eupen
3.2
3.6
2.15

1

3.2

U3.5

1.47

NO

2.38

1X

1.7
6.2/10

14:00

Kết thúc
red card Beerschot VA
Beerschot VA
4 : 2
RSC Anderlecht II
RSC II red card
1.56
4.3
5.6

1

1.56

U3.5

1.57

NO

2.15

U3.5

1.57
6.1/10

14:00

Kết thúc
RSC II
RSC Anderlecht II
0 : 0
Patro Eisden
Patro Eisden
4.1
3.7
1.9

1

4.1

O2.5

1.75

YES

1.67

1X

1.94
8/10

14:00

Kết thúc
red card Brugge II
Club Brugge II
0 : 5
RSC Anderlecht II
RSC II
2.2
3.65
3.1

1

2.2

U3.5

1.5

NO

2.48

1X

1.38
4.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược RSC Anderlecht II

Bạn đang tìm nhận định RSC Anderlecht II? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho RSC Anderlecht II được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 33 trận đấu có sự tham gia của RSC Anderlecht II với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 60.61%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Challenger Pro League, RSC Anderlecht II đã ghi nhận 6 trận thắng, 10 trận hòa và 15 trận thua qua 31 trận đấu, ghi được 41 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 55 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, RSC Anderlecht II đạt trung bình 56% kiểm soát bóng, 1.16 xG4.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định RSC Anderlecht II đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Challenger Pro LeagueBelgium • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151631
Thắng246
Hòa7310
Thua6915
Bàn thắng ghi được172441
Bàn thắng để thủng lưới262955
Trung bình ghi bàn1.11.51.3
Trung bình thủng lưới1.71.81.8
Giữ sạch lưới347
Không ghi bàn549
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách 0-5
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-5
Sân khách 5-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 5
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 2
Phạt đền
8 / 8
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 8 G
3-4-2-1 6 G
4-1-4-1 5 G
5-4-1 2 G
57 Vàng
8 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 71%
22 Trận
Tài 1.5 48%
15 Trận
Tài 2.5 6%
2 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
M. Angely
M. Angely
18 DEF 8.03
I. Baouf
I. Baouf
19 DEF 7.53
A. De Ridder
A. De Ridder
17 MID 7.35
M. Ashimeru
M. Ashimeru
28 MID 7.25
M. Haentjens
M. Haentjens
19 GK 7.13
Cedric Hatenboer
Cedric Hatenboer
20 MID 7.08
E. Sternal
E. Sternal
18 FWD 7.05
A. Tajaouart
A. Tajaouart
20 MID 7.02
Devon Decorte
Devon Decorte
19 MID 7.02
J. Imbrechts
J. Imbrechts
24 GK 6.97
T. Foket
T. Foket
31 MID 6.94
E. Djondo
E. Djondo
18 DEF 6.90
M. Rits
M. Rits
32 MID 6.90
M. Seghers
M. Seghers
16 GK 6.80
Terry Van De Ven
Terry Van De Ven
17 FWD 6.77
N. Bohamdi-Kamoni
N. Bohamdi-Kamoni
18 FWD 6.75
J. Flies
J. Flies
18 MID 6.72
J. Kana
J. Kana
19 MID 6.71
E. Dao
E. Dao
19 MID 6.70
J. Bethume
J. Bethume
16 MID 6.70
J. Kana
J. Kana
19 MID 6.69
B. Vroninks
B. Vroninks
19 DEF 6.68
S. Lukisa
S. Lukisa
20 FWD 6.66
Zoumana Keita
Zoumana Keita
20 DEF 6.65
B. Akomolede
B. Akomolede
18 DEF 6.61
I. Kanate
I. Kanate
19 MID 6.60
M. Cvetković
M. Cvetković
18 FWD 6.60
L. Vergeylen
L. Vergeylen
19 MID 6.60
P. N'Dao
P. N'Dao
18 FWD 6.60
O. Sarr
O. Sarr
18 DEF 6.60
A. Flips
A. Flips
25 MID 6.55
Jayden Onia Seke
Jayden Onia Seke
16 DEF 6.54
Dwight Ede Eriyo
Dwight Ede Eriyo
15 FWD 6.53
Ludovick Wola-Wetshay
Ludovick Wola-Wetshay
19 DEF 6.52
K. Barry
K. Barry
19 DEF 6.51
A. Mahroug
A. Mahroug
17 DEF 6.50
N. Engwanda
N. Engwanda
18 DEF 6.46
D. Antwi
D. Antwi
18 DEF 6.46
J. Matadi
J. Matadi
- DEF 6.45
Adjani Mujangi Bia
Adjani Mujangi Bia
- MID 6.43
Gassimou Sylla
Gassimou Sylla
17 FWD 6.40
G. Biladi
G. Biladi
- FWD 6.30
B. Akomolede
B. Akomolede
- DEF 5.90
Y. Özcan
Y. Özcan
19 DEF 5.30