Santa Catarina Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Santa C Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
15:00 Kết thúc |
Santa C
1
:
0
![]() |
|
|
|
1X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
7.5/10 |
15:00 Kết thúc |
Cianorte
1
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.1/10 |
14:00 Kết thúc |
Santa C
1
:
0
![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
7.5/10 |
14:00 Kết thúc |
Santa C
1
:
0
![]() |
|
|
|
1X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
7/10 |
14:00 Kết thúc |
Guarany B
1
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
5.5/10 |
15:00 Kết thúc |
Joinville
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1X |
3.9/10 |
15:00 Kết thúc |
Sao Luiz
4
:
4
![]() |
|
|
|
1X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
6.4/10 |
17:00 Kết thúc |
Santa C
1
:
0
![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.7/10 |
13:00 Kết thúc |
Concordia
0
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
X2 |
4.6/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Santa Catarina
Bạn đang tìm nhận định Santa Catarina? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Santa Catarina, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 28 trận đấu có sự tham gia của Santa Catarina với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 78.57%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Serie D, Santa Catarina đã ghi nhận 5 trận thắng, 1 trận hòa và 3 trận thua qua 9 trận đấu, ghi được 14 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 9 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.
Santa Catarina hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €800.00Th..
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Santa Catarina đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 4 | 5 | 9 |
| Thắng | 4 | 1 | 5 |
| Hòa | 0 | 1 | 1 |
| Thua | 0 | 3 | 3 |
| Bàn thắng ghi được | 6 | 8 | 14 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 0 | 9 | 9 |
| Trung bình ghi bàn | 1.5 | 1.6 | 1.6 |
| Trung bình thủng lưới | 0.0 | 1.8 | 1.0 |
| Giữ sạch lưới | 4 | 0 | 4 |
| Không ghi bàn | 0 | 2 | 2 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
José Leandro
|
27 | DEF | - |
|
Renan
|
28 | FWD | - |
|
Gabriel Mendes
|
30 | MID | - |
|
Guilherme Lobo
|
26 | MID | - |
|
Adriel
|
24 | DEF | - |
|
Brener
|
25 | MID | - |
|
Juninho
|
28 | DEF | - |
|
De Paula
|
26 | FWD | - |
|
Matheus
|
25 | DEF | - |
|
Douglas
|
18 | FWD | - |
|
Otávio Bruno dos Santos
|
22 | FWD | - |
|
Gui
|
23 | FWD | - |
|
C. Anasoh
|
23 | FWD | - |
|
Brendon Luis
|
33 | MID | - |
|
Sanderson
|
29 | MID | - |
|
Beto
|
30 | MID | - |
|
Pedrão
|
39 | DEF | - |
|
Alex Gonçalves dos Santos Gonçalves
|
35 | FWD | - |
|
Cléberson Cristiano Jahnke
|
23 | MID | - |
|
Guilherme Silva
|
23 | DEF | - |
|
Patrick Alves
|
38 | FWD | - |
|
Paulinho
|
23 | MID | - |
|
Welton Heleno
|
33 | MID | - |
|
Marcos
|
32 | GK | - |


