Santos Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Santos Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
17:30 Sắp diễn ra |
Bahia
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
18:30 Kết thúc |
Santos
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
4.8/10 |
15:00 Kết thúc |
Santos
2
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
5/10 |
20:30 Kết thúc |
Santos
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
8.8/10 |
19:00 Kết thúc |
Santos
1
:
0
![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
7.7/10 |
18:00 Kết thúc |
Deportivo C
1
:
0
![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5.3/10 |
16:30 Kết thúc |
Flamengo
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
1 |
8.8/10 |
18:00 Kết thúc |
Santos
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
1 |
8.1/10 |
19:30 Kết thúc |
Santos
1
:
2
![]() |
|
|
|
1X |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
3.8/10 |
18:30 Kết thúc |
Santos
7
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
NO |
1 |
10/10 |
14:00 Kết thúc |
Noroeste
1
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5.4/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Santos
Bạn đang tìm nhận định Santos? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Santos được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 218 trận đấu có sự tham gia của Santos với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 70.18%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Serie A, Santos đã ghi nhận 3 trận thắng, 4 trận hòa và 4 trận thua qua 11 trận đấu, ghi được 14 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 16 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Santos đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.18 xG và 4.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.
Santos hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €82.80m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Santos đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 6 | 5 | 11 |
| Thắng | 3 | 0 | 3 |
| Hòa | 2 | 2 | 4 |
| Thua | 1 | 3 | 4 |
| Bàn thắng ghi được | 8 | 6 | 14 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 5 | 11 | 16 |
| Trung bình ghi bàn | 1.3 | 1.2 | 1.3 |
| Trung bình thủng lưới | 0.8 | 2.2 | 1.5 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 1 | 3 |
| Không ghi bàn | 0 | 1 | 1 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Neymar
|
33 | FWD | 7.53 |
|
Gabriel Barbosa
|
29 | FWD | 7.47 |
|
Gabriel Menino
|
25 | MID | 6.94 |
|
C. Oliva
|
29 | MID | 6.94 |
|
Willian Arão
|
33 | MID | 6.90 |
|
Moisés
|
29 | FWD | 6.86 |
|
Zé Rafael
|
32 | MID | 6.83 |
|
G. Escobar
|
28 | DEF | 6.83 |
|
João Schmidt
|
32 | MID | 6.82 |
|
Gustavo Henrique Pereira
|
20 | MID | 6.80 |
|
Lucas Veríssimo
|
30 | DEF | 6.78 |
|
Thaciano
|
30 | FWD | 6.77 |
|
Luan Peres
|
31 | DEF | 6.75 |
|
Igor Vinicius
|
28 | DEF | 6.68 |
|
M. Terceros
|
21 | FWD | 6.68 |
|
A. Frías
|
27 | DEF | 6.66 |
|
Á. Barreal
|
25 | MID | 6.65 |
|
B. Rollheiser
|
25 | FWD | 6.63 |
|
Rony
|
30 | FWD | 6.63 |
|
João Basso
|
28 | DEF | 6.60 |
|
Gabriel Bontempo
|
20 | MID | 6.59 |
|
Gabriel Brazão
|
25 | GK | 6.58 |
|
Zé Ivaldo
|
28 | DEF | 6.58 |
|
L. Díaz
|
27 | FWD | 6.50 |
|
Nikita Solodchenko
|
24 | FWD | 6.50 |
|
T. Rincón
|
37 | MID | 6.50 |
|
Rafael Gonzaga
|
18 | DEF | 6.50 |
|
Vinicius Lira
|
18 | DEF | 6.38 |
|
Mayke
|
33 | DEF | 6.30 |
|
G. Caballero
|
24 | FWD | 6.20 |
|
A. Duarte
|
25 | DEF | 5.60 |








