1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Serie A
  4. Sao Paulo
Sao Paulo

Sao Paulo Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €89.85m

Phong độ gần đây

WLWLW
223 Trận đấu đã nhận định
65.02% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Sao Paulo Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.14
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.7
Kiểm soát bóng
57%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

20:00

Sắp diễn ra
Sao Paulo
Sao Paulo
vs
Mirassol
Mirassol
1.98
3.8
4.2

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

18:15

Kết thúc
Sao Paulo
Sao Paulo
1 : 0
Juventude
Juventude red card
1.57
4.25
7.2

1

1.57

U3.5

1.3

NO

1.7

1

1.57
8/10

17:30

Kết thúc
Vasco G
Vasco DA Gama
2 : 1
Sao Paulo
Sao Paulo
2.28
3.35
3.75

1

2.28

U3.5

1.26

NO

1.92

U3.5

1.26
6.3/10

18:00

Kết thúc
Sao Paulo
Sao Paulo
2 : 0
O'Higgins
O'Higgins
1.35
5.2
11

1

1.35

U3.5

1.35

NO

1.58

1

1.35
8.8/10

15:30

Kết thúc
Vitoria
Vitoria
2 : 0
Sao Paulo
Sao Paulo red card
3.15
3.1
2.55

2

2.55

U2.5

1.6

NO

1.8

X2

1.4
7.2/10

20:30

Kết thúc
Boston River
Boston River
0 : 1
Sao Paulo
Sao Paulo
6.75
4
1.7

2

1.7

U2.5

1.66

NO

1.62

NG

1.62
6.3/10

17:30

Kết thúc
Sao Paulo
Sao Paulo
4 : 1
Cruzeiro
Cruzeiro
2.35
3.25
3.55

1

2.35

U3.5

1.24

NO

1.83

U3.5

1.24
8.1/10

18:30

Kết thúc
Internacional
Internacional
1 : 1
Sao Paulo
Sao Paulo
2.3
3.3
3.6

X

3.3

U3.5

1.26

YES

1.9

U3.5

1.26
7.9/10

18:30

Kết thúc
Sao Paulo
Sao Paulo
2 : 1
Primavera
Primavera red card
1.38
4.85
10.25

1

1.38

O1.5

1.3

YES

2.5

1

1.38
6.1/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Sao Paulo

Bạn đang tìm nhận định Sao Paulo? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Sao Paulo được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 223 trận đấu có sự tham gia của Sao Paulo với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.02%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Serie A, Sao Paulo đã ghi nhận 6 trận thắng, 2 trận hòa và 3 trận thua qua 11 trận đấu, ghi được 15 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 9 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Sao Paulo đạt trung bình 57% kiểm soát bóng, 1.14 xG7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

Sao Paulo hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €89.85m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Sao Paulo đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Serie ABrazil • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận5611
Thắng426
Hòa022
Thua123
Bàn thắng ghi được10515
Bàn thắng để thủng lưới369
Trung bình ghi bàn2.00.81.4
Trung bình thủng lưới0.61.00.8
Giữ sạch lưới213
Không ghi bàn123
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 1-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-1
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 1
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 2
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-1-2 5 G
5-3-2 2 G
4-2-3-1 2 G
3-4-1-2 1 G
20 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 73%
8 Trận
Tài 1.5 45%
5 Trận
Tài 2.5 9%
1 Trận
Tài 3.5 9%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Sabino
Sabino
29 DEF 7.23
Artur
Artur
27 MID 7.18
R. Tolói
R. Tolói
35 DEF 7.13
Danielzinho
Danielzinho
31 MID 7.10
Ferreira
Ferreira
28 FWD 7.06
Marcos Antônio
Marcos Antônio
25 MID 7.02
R. Arboleda
R. Arboleda
34 DEF 7.00
J. Calleri
J. Calleri
32 FWD 6.96
Luciano
Luciano
32 FWD 6.91
N. Ferraresi
N. Ferraresi
27 DEF 6.90
Rafael
Rafael
36 GK 6.86
Lucas Ramon
Lucas Ramon
31 DEF 6.86
Cédric Soares
Cédric Soares
34 DEF 6.82
A. Franco
A. Franco
29 DEF 6.81
Cauly
Cauly
30 FWD 6.80
Lucas Moura
Lucas Moura
33 FWD 6.71
D. Bobadilla
D. Bobadilla
24 MID 6.65
Lucca Marques Alencar
Lucca Marques Alencar
18 FWD 6.65
Maik
Maik
20 DEF 6.60
E. Díaz
E. Díaz
30 DEF 6.60
Pedro Ferreira
Pedro Ferreira
18 MID 6.60
Pablo Maia
Pablo Maia
23 MID 6.54
Wendell
Wendell
32 DEF 6.50
Luan
Luan
26 MID 6.50
D. Ferreira
D. Ferreira
18 MID 6.50
G. Tapia
G. Tapia
23 FWD 6.46
André Silva
André Silva
28 FWD 6.36
P. dos Santos
P. dos Santos
18 FWD 6.35
Dória
Dória
31 DEF 6.20
Felipe Negrucci
Felipe Negrucci
21 MID 6.20
Nicolas
Nicolas
18 DEF -