1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Serie A
  4. Sao Paulo
Sao Paulo

Sao Paulo Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €89.85m
KEY INSIGHT Sao Paulo không thắng sân khách trong 8 trận gần nhất
TREND Sao Paulo có dưới 3.5 bàn trong 6 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DDWLL
138 Trận đấu đã nhận định
62.32% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Sao Paulo Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.22
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.2
Kiểm soát bóng
54%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.5
Tỷ lệ thắng
10%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

17:30

Sắp diễn ra
Flamengo
Flamengo
vs
Sao Paulo
Sao Paulo
1.5
4.3
7.2

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

20:30

Kết thúc
Sao Paulo
Sao Paulo
1 : 2
Atletico P
Atletico P
2.07
3.25
4.1

1X

1.26

U3.5

1.24

YES

1.97

U3.5

1.24
8.5/10

19:30

Kết thúc
Remo
Remo
1 : 0
Sao Paulo
Sao Paulo
3.15
3.25
2.43

1

3.15

O1.5

1.39

YES

1.85

O1.5

1.39
5.9/10

18:00

Kết thúc
Sao Paulo
Sao Paulo
2 : 0
Boston River
Boston River
1.25
6.8
14

1

1.25

O2.5

1.55

NO

1.7

HS2+

1.36
7.6/10

16:00

Kết thúc
Sao Paulo
Sao Paulo
1 : 1
Botafogo
Botafogo
1.8
3.9
5.1

2

5.1

U3.5

1.4

YES

1.76

X2

2.15
8.4/10

20:30

Kết thúc
Sao Paulo
Sao Paulo
1 : 1
Millonarios
Millonarios
1.7
3.7
6.1

1

1.7

U2.5

1.67

NO

1.7

1

1.7
4.5/10

18:00

Kết thúc
Fluminense
Fluminense
2 : 1
Sao Paulo
Sao Paulo
1.8
3.8
5.1

1

1.8

U3.5

1.32

NO

1.87

1X

1.2
8.5/10

18:00

Kết thúc
Juventude
Juventude
3 : 1
Sao Paulo
Sao Paulo red card
3.5
3.15
2.3

2

2.3

U2.5

1.57

NO

1.75

NG

1.75
6.3/10

18:30

Kết thúc
Sao Paulo
Sao Paulo
2 : 1
Primavera
Primavera red card
1.38
4.85
10.25

1

1.38

O1.5

1.3

YES

2.5

1

1.38
6.1/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Sao Paulo

Bạn đang tìm nhận định Sao Paulo? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Sao Paulo, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 138 trận đấu có sự tham gia của Sao Paulo với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 62.32%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Serie A, Sao Paulo đã ghi nhận 7 trận thắng, 4 trận hòa và 7 trận thua qua 18 trận đấu, ghi được 23 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 20 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Sao Paulo đạt trung bình 54% kiểm soát bóng, 1.22 xG6.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.

Sao Paulo hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €89.85m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Sao Paulo đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Sao Paulo chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Serie ABrazil • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận81018
Thắng527
Hòa224
Thua167
Bàn thắng ghi được14923
Bàn thắng để thủng lưới61420
Trung bình ghi bàn1.80.91.3
Trung bình thủng lưới0.81.41.1
Giữ sạch lưới314
Không ghi bàn134
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 1-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-1
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 2
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 8 G
4-3-1-2 5 G
5-3-2 2 G
3-4-1-2 1 G
42 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 78%
14 Trận
Tài 1.5 39%
7 Trận
Tài 2.5 6%
1 Trận
Tài 3.5 6%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
R. Tolói
R. Tolói
35 DEF 7.23
R. Arboleda
R. Arboleda
34 DEF 7.15
Sabino
Sabino
29 DEF 7.15
Marcos Antônio
Marcos Antônio
25 MID 7.06
Artur
Artur
27 MID 7.05
Danielzinho
Danielzinho
31 MID 7.05
Luciano
Luciano
32 FWD 7.01
Ferreira
Ferreira
28 FWD 7.01
N. Ferraresi
N. Ferraresi
27 DEF 6.90
A. Franco
A. Franco
29 DEF 6.84
J. Calleri
J. Calleri
32 FWD 6.82
Lucas Ramon
Lucas Ramon
31 DEF 6.81
Cauly
Cauly
30 FWD 6.76
Pedro Ferreira
Pedro Ferreira
18 MID 6.75
Lucca Marques Alencar
Lucca Marques Alencar
18 FWD 6.73
Rafael
Rafael
36 GK 6.72
D. Bobadilla
D. Bobadilla
24 MID 6.68
Lucas Moura
Lucas Moura
33 FWD 6.66
Wendell
Wendell
32 DEF 6.64
Pablo Maia
Pablo Maia
23 MID 6.62
Cédric Soares
Cédric Soares
34 DEF 6.61
Maik
Maik
20 DEF 6.60
Luan
Luan
26 MID 6.57
E. Díaz
E. Díaz
30 DEF 6.54
Leonardo Hugo
Leonardo Hugo
21 DEF 6.50
G. Tapia
G. Tapia
23 FWD 6.48
Osorio Luis
Osorio Luis
19 DEF 6.47
Dória
Dória
31 DEF 6.40
D. Ferreira
D. Ferreira
18 MID 6.40
P. dos Santos
P. dos Santos
18 FWD 6.40
André Silva
André Silva
28 FWD 6.35
Victor Sá
Victor Sá
31 FWD 6.30
Felipe Negrucci
Felipe Negrucci
21 MID 6.20
Nicolas
Nicolas
18 DEF -