1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. MLS Next Pro
  4. The Town
The Town

The Town Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €825.00Th.

Phong độ gần đây

WDLDW
20 Trận đấu đã nhận định
80% Tỷ lệ dự đoán chính xác

The Town Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.44
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.8
Kiểm soát bóng
47%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.9
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.5
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

20:00

Kết thúc
The Town
The Town
3 : 0
Real Monarchs
Real M
1.95
4
3.35

1

1.95

O2.5

1.42

YES

1.45

1

1.95
7.3/10

20:30

Kết thúc
North Texas
North Texas
2 : 2
The Town
The Town
3.2
3.6
2.02

X

3.6

O2.5

1.55

YES

1.48

O2.5

1.55
3.2/10

21:00

Kết thúc
The Town
The Town
0 : 1
Portland Timbers II
Portland
1.65
4.15
4.5

1

1.65

O2.5

1.48

YES

1.52

1

1.65
5/10

19:00

Kết thúc
Real M
Real Monarchs
1 : 1
The Town
The Town
2.87
3.65
2.16

2

2.16

O2.5

1.55

YES

1.47

O2.5

1.55
5/10

16:00

Kết thúc
The Town
The Town
6 : 1
Vancouver Whitecaps II
Vancouver II
1.73
4.1
4.5

2

4.5

O2.5

1.42

YES

1.46

GG

1.46
5/10

22:00

Kết thúc
Ventura C
Ventura County
1 : 3
The Town
The Town
2.7
3.55
2.5

X

3.55

O2.5

1.64

YES

1.57

X2

1.47
2/10

22:00

Kết thúc
Los II
Los Angeles FC II
2 : 1
The Town
The Town
2.9
3.8
2.2

2

2.2

O2.5

1.52

YES

1.51

O2.5

1.52
4.6/10

22:00

Kết thúc
red card The Town
The Town
1 : 0
Minnesota United II
Minnesota II
2.03
3.7
3.25

1

2.03

O2.5

1.55

YES

1.44

1X

1.33
4.9/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược The Town

Bạn đang tìm nhận định The Town? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho The Town, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 20 trận đấu có sự tham gia của The Town với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 80%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của MLS Next Pro, The Town đã ghi nhận 6 trận thắng, 0 trận hòa và 5 trận thua qua 11 trận đấu, ghi được 24 bàn thắng (2.2 mỗi trận) và để thủng lưới 14 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, The Town đạt trung bình 47% kiểm soát bóng, 1.44 xG3.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

The Town hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €825.00Th..

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định The Town đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

MLS Next ProUSA • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận4711
Thắng336
Hòa000
Thua145
Bàn thắng ghi được111324
Bàn thắng để thủng lưới31114
Trung bình ghi bàn2.81.92.2
Trung bình thủng lưới0.81.61.3
Giữ sạch lưới101
Không ghi bàn112
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 6-1
Sân khách 1-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-1
Sân khách 2-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 6
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 1
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 2
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
Phút nhận thẻ
0-15 1
16-30 4
31-45 2
46-60 4
61-75 1
76-90 7
20 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 82%
9 Trận
Tài 1.5 45%
5 Trận
Tài 2.5 45%
5 Trận
Tài 3.5 27%
3 Trận
Tài 4.5 9%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Riley Lynch
Riley Lynch
22 FWD 7.93
David Sweeney
David Sweeney
24 GK 7.67
M. Rodríguez
M. Rodríguez
22 FWD 7.19
J. Donnery
J. Donnery
20 FWD 7.17
Keegan Walwyn-Bent
Keegan Walwyn-Bent
22 FWD 7.14
J. Spivey
J. Spivey
19 MID 6.93
N. Adimabua
N. Adimabua
25 FWD 6.88
Tomo Allen
Tomo Allen
18 DEF 6.60
C. Cowell
C. Cowell
17 FWD 6.58
R. Rajagopal
R. Rajagopal
18 MID 6.56
A. Mbumba
A. Mbumba
24 MID 6.55
Oliver Hernandez
Oliver Hernandez
18 - 6.51
A. Cano
A. Cano
21 DEF 6.38
Diogo Baptista
Diogo Baptista
21 FWD 6.37
Ricardo Ibarra
Ricardo Ibarra
24 DEF 6.37
S. Chavira
S. Chavira
18 - 6.23
H. López
H. López
25 MID -
N. Buck
N. Buck
20 MID -
B. Kikanovic
B. Kikanovic
25 FWD -
E. Mendoza
E. Mendoza
19 MID -
K. Spivey
K. Spivey
16 MID -
N. Fernandez
N. Fernandez
24 MID -
C. Medina
C. Medina
19 MID -
J. Skahan
J. Skahan
27 MID -
P. Marie
P. Marie
30 DEF -
J. Ricketts
J. Ricketts
24 DEF -
R. Roberts
R. Roberts
22 DEF -
M. Floriani
M. Floriani
22 DEF -
Wilson Eisner
Wilson Eisner
23 DEF -
Francesco Montali
Francesco Montali
25 GK -
Luca Ulrich
Luca Ulrich
22 GK -