1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Major League Soccer
  4. Toronto FC
Toronto FC

Toronto FC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €26.30m
KEY INSIGHT Toronto FC không thắng trong 11 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LLLDD
83 Trận đấu đã nhận định
67.47% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Toronto FC Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.19
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.6
Kiểm soát bóng
49%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.1
Tỷ lệ thắng
0%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

19:30

Sắp diễn ra
DC United
DC United
vs
Toronto FC
Toronto FC
2.2
3.75
3.45

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

19:30

Kết thúc
New E
New England Revolution
0 : 0
Toronto FC
Toronto FC
1.97
3.8
3.8

1

1.97

O1.5

1.24

YES

1.62

1X

1.3
7/10

19:30

Kết thúc
CF Montreal
CF Montreal
0 : 0
Toronto FC
Toronto FC
2.32
3.75
3.05

1

2.32

O2.5

1.63

YES

1.52

O2.5

1.63
7.3/10

20:30

Kết thúc
Chicago Fire
Chicago Fire
2 : 1
Toronto FC
Toronto FC
1.44
5.1
7.6

X2

2.95

O2.5

1.48

YES

1.66

O2.5

1.48
8/10

19:30

Kết thúc
Charlotte
Charlotte
3 : 1
Toronto FC
Toronto FC
1.77
4.1
4.7

1

1.77

O2.5

1.66

YES

1.65

1X

1.22
4.8/10

13:00

Kết thúc
Toronto FC
Toronto FC
2 : 4
Inter Miami
Inter Miami
4.55
4.45
1.73

2

1.73

O2.5

1.45

YES

1.5

O2.5

1.45
7.5/10

19:30

Kết thúc
Toronto FC
Toronto FC
1 : 3
Atletico O
Atletico O
1.37
4.7
7.9

1

1.37

O2.5

1.67

YES

1.95

1

1.37
8/10

13:00

Kết thúc
Toronto FC
Toronto FC
1 : 1
San Jose Earthquakes
San J
4
3.9
1.95

2

1.95

O2.5

1.6

YES

1.55

O2.5

1.6
8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Toronto FC

Bạn đang tìm nhận định Toronto FC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Toronto FC, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 83 trận đấu có sự tham gia của Toronto FC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.47%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Major League Soccer, Toronto FC đã ghi nhận 3 trận thắng, 6 trận hòa và 6 trận thua qua 15 trận đấu, ghi được 22 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 29 bàn, với 2 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Toronto FC đạt trung bình 49% kiểm soát bóng, 1.19 xG5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 0%.

Toronto FC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €26.30m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Toronto FC đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Toronto FC chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Major League SoccerUSA • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận9615
Thắng213
Hòa516
Thua246
Bàn thắng ghi được17522
Bàn thắng để thủng lưới181129
Trung bình ghi bàn1.90.81.5
Trung bình thủng lưới2.01.81.9
Giữ sạch lưới022
Không ghi bàn022
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-2
Sân khách 0-1
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-4
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 6 G
3-4-2-1 4 G
4-1-3-2 1 G
3-4-3 1 G
30 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 87%
13 Trận
Tài 1.5 40%
6 Trận
Tài 2.5 20%
3 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Matheus Pereira
Matheus Pereira
25 DEF 7.20
Alonso Coello
Alonso Coello
26 MID 7.12
J. Sargent
J. Sargent
25 FWD 7.09
J. Cifuentes
J. Cifuentes
26 MID 6.97
D. Mihailović
D. Mihailović
27 FWD 6.97
J. Osorio
J. Osorio
33 MID 6.93
L. Gavran
L. Gavran
25 GK 6.91
R. Laryea
R. Laryea
30 DEF 6.91
H. Wingo
H. Wingo
30 DEF 6.90
D. Sallói
D. Sallói
29 MID 6.81
N. Gomis
N. Gomis
23 DEF 6.80
B. Kuscevic
B. Kuscevic
29 DEF 6.78
W. Zimmerman
W. Zimmerman
32 DEF 6.76
R. Edwards
R. Edwards
30 DEF 6.69
Z. Monlouis
Z. Monlouis
22 DEF 6.68
Emilio Aristizábal Chavarriaga
Emilio Aristizábal Chavarriaga
20 FWD 6.64
D. Kerr
D. Kerr
23 FWD 6.64
D. Etienne
D. Etienne
29 FWD 6.58
J. Gilman
J. Gilman
21 DEF 6.57
A. Bossenberry
A. Bossenberry
17 MID 6.55
K. Franklin
K. Franklin
22 DEF 6.50
J. Vilsaint
J. Vilsaint
22 FWD 6.50
F. Bank
F. Bank
23 FWD 6.50
T. Corbeanu
T. Corbeanu
23 FWD 6.50
L. Stefanovic
L. Stefanovic
19 DEF 6.48
Malik Henry
Malik Henry
23 MID 6.47
K. Thompson
K. Thompson
22 DEF 6.45
M. Chisholm
M. Chisholm
20 DEF 6.45
M. Cimermancic
M. Cimermancic
21 MID 6.10