1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Major League Soccer
  4. Toronto FC
Toronto FC

Toronto FC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €26.30m
KEY INSIGHT Toronto FC ghi bàn trong tất cả 10 trận gần nhất
TREND Cả hai đội cùng ghi bàn trong 92% của 12 trận gần nhất của Toronto FC
TREND Toronto FC không thắng trong 8 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DLLLL
127 Trận đấu đã nhận định
68.5% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Toronto FC Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.21
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.6
Kiểm soát bóng
51%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.8
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.2
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

20:30

Kết thúc
Chicago Fire
Chicago Fire
2 : 1
Toronto FC
Toronto FC
1.44
5.1
7.6

X2

2.95

O2.5

1.48

YES

1.66

O2.5

1.48
8/10

19:30

Kết thúc
Charlotte
Charlotte
3 : 1
Toronto FC
Toronto FC
1.77
4.1
4.7

1

1.77

O2.5

1.66

YES

1.65

1X

1.22
4.8/10

13:00

Kết thúc
Toronto FC
Toronto FC
2 : 4
Inter Miami
Inter Miami
4.55
4.45
1.73

2

1.73

O2.5

1.45

YES

1.5

O2.5

1.45
7.5/10

19:30

Kết thúc
Toronto FC
Toronto FC
1 : 3
Atletico O
Atletico O
1.37
4.7
7.9

1

1.37

O2.5

1.67

YES

1.95

1

1.37
8/10

13:00

Kết thúc
Toronto FC
Toronto FC
1 : 1
San Jose Earthquakes
San J
4
3.9
1.95

2

1.95

O2.5

1.6

YES

1.55

O2.5

1.6
8/10

13:00

Kết thúc
Toronto FC
Toronto FC
1 : 2
Atlanta U
Atlanta U
1.98
3.95
4.45

1

1.98

O1.5

1.23

YES

1.63

O1.5

1.23
8/10

19:30

Kết thúc
Toronto FC
Toronto FC
3 : 3
Philadelphia Union
Philadelp
2.92
3.45
2.45

1

2.92

O1.5

1.3

YES

1.7

1X

1.57
8.5/10

13:00

Kết thúc
Toronto FC
Toronto FC
3 : 3
Austin
Austin
2.27
3.5
3.85

1

2.27

O1.5

1.34

NO

2.05

1X

1.33
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Toronto FC

Bạn đang tìm nhận định Toronto FC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Toronto FC, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 127 trận đấu có sự tham gia của Toronto FC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.5%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Major League Soccer, Toronto FC đã ghi nhận 3 trận thắng, 5 trận hòa và 5 trận thua qua 13 trận đấu, ghi được 21 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 27 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Toronto FC đạt trung bình 51% kiểm soát bóng, 1.21 xG5.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Toronto FC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €26.30m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Toronto FC đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Major League SoccerUSA • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận9413
Thắng213
Hòa505
Thua235
Bàn thắng ghi được17421
Bàn thắng để thủng lưới18927
Trung bình ghi bàn1.91.01.6
Trung bình thủng lưới2.02.32.1
Giữ sạch lưới011
Không ghi bàn011
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-2
Sân khách 0-1
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-4
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 2
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 6 G
3-4-2-1 3 G
4-1-3-2 1 G
3-4-3 1 G
25 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 92%
12 Trận
Tài 1.5 46%
6 Trận
Tài 2.5 23%
3 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Matheus Pereira
Matheus Pereira
25 DEF 7.20
D. Mihailović
D. Mihailović
27 FWD 7.10
J. Sargent
J. Sargent
25 FWD 7.00
J. Cifuentes
J. Cifuentes
26 MID 6.97
J. Osorio
J. Osorio
33 MID 6.96
Alonso Coello
Alonso Coello
26 MID 6.94
R. Laryea
R. Laryea
30 DEF 6.91
H. Wingo
H. Wingo
30 DEF 6.90
D. Sallói
D. Sallói
29 MID 6.89
L. Gavran
L. Gavran
25 GK 6.87
B. Kuscevic
B. Kuscevic
29 DEF 6.78
R. Edwards
R. Edwards
30 DEF 6.70
N. Gomis
N. Gomis
23 DEF 6.70
Emilio Aristizábal Chavarriaga
Emilio Aristizábal Chavarriaga
20 FWD 6.65
D. Etienne
D. Etienne
29 FWD 6.64
Z. Monlouis
Z. Monlouis
22 DEF 6.64
D. Kerr
D. Kerr
23 FWD 6.64
W. Zimmerman
W. Zimmerman
32 DEF 6.61
A. Bossenberry
A. Bossenberry
17 MID 6.55
F. Bank
F. Bank
- FWD 6.50
Malik Henry
Malik Henry
23 MID 6.48
L. Stefanovic
L. Stefanovic
19 DEF 6.48
K. Thompson
K. Thompson
22 DEF 6.45
M. Chisholm
M. Chisholm
20 DEF 6.45
K. Franklin
K. Franklin
22 DEF 6.39
J. Vilsaint
J. Vilsaint
22 FWD 6.30
J. Gilman
J. Gilman
21 DEF 6.20
M. Cimermancic
M. Cimermancic
21 MID 6.10