1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Serie A
  4. Udinese
Udinese

Udinese Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €152.35m
KEY INSIGHT Ít nhất một đội không ghi bàn trong 5 trận gần nhất của Udinese
TREND Udinese không nhận thẻ đỏ trong 17 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWDWL
166 Trận đấu đã nhận định
62.05% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Udinese Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.96
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.4
Kiểm soát bóng
44%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.2
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:45

Sắp diễn ra
Lazio
Lazio
vs
Udinese
Udinese
2.05
3.3
4.1

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

09:00

Kết thúc
Udinese
Udinese
0 : 1
Parma
Parma
2.18
3.2
4

1

2.18

U2.5

1.6

NO

1.82

1X

1.29
4.3/10

12:00

Kết thúc
AC Milan
AC Milan
0 : 3
Udinese
Udinese
1.5
4.6
8

X2

2.9

U3.5

1.37

YES

2.14

U3.5

1.37
7.3/10

06:30

Kết thúc
Udinese
Udinese
0 : 0
Como
Como
5.8
3.9
1.67

2

1.67

U3.5

1.31

NO

1.81

2

1.67
5.6/10

14:45

Kết thúc
Genoa
Genoa
0 : 2
Udinese
Udinese
2.25
3.15
3.9

1

2.25

U2.5

1.58

NO

1.78

1X

1.29
7.4/10

14:45

Kết thúc
Udinese
Udinese
0 : 1
Juventus
Juventus
6.75
4.35
1.6

2

1.6

O1.5

1.28

YES

1.93

2

1.6
8.8/10

12:00

Kết thúc
Atalanta
Atalanta
2 : 2
Udinese
Udinese
1.7
3.85
5.9

1

1.7

U3.5

1.4

YES

1.85

1

1.7
8.8/10

14:45

Kết thúc
Udinese
Udinese
3 : 0
Fiorentina
Fiorentina
3.4
3.15
2.45

2

2.45

O1.5

1.38

YES

1.83

X2

1.38
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Udinese

Bạn đang tìm nhận định Udinese? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Udinese được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 166 trận đấu có sự tham gia của Udinese với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 62.05%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Serie A, Udinese đã ghi nhận 12 trận thắng, 7 trận hòa và 13 trận thua qua 32 trận đấu, ghi được 38 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 42 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Udinese đạt trung bình 44% kiểm soát bóng, 0.96 xG4.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Udinese hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €152.35m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Udinese đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Serie AItaly • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161632
Thắng5712
Hòa527
Thua6713
Bàn thắng ghi được162238
Bàn thắng để thủng lưới192342
Trung bình ghi bàn1.01.41.2
Trung bình thủng lưới1.21.41.3
Giữ sạch lưới549
Không ghi bàn538
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 5-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-5-2 18 G
3-4-2-1 6 G
4-4-2 3 G
3-1-4-2 2 G
62 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 75%
24 Trận
Tài 1.5 31%
10 Trận
Tài 2.5 13%
4 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
O. Solet
O. Solet
25 DEF 7.21
K. Davis
K. Davis
27 FWD 7.05
D. Padelli
D. Padelli
40 GK 6.95
T. Kristensen
T. Kristensen
23 DEF 6.89
M. Okoye
M. Okoye
26 GK 6.88
Rui Modesto
Rui Modesto
26 MID 6.87
J. Ekkelenkamp
J. Ekkelenkamp
25 MID 6.87
C. Kabasele
C. Kabasele
34 DEF 6.86
A. Atta
A. Atta
22 MID 6.84
A. Zanoli
A. Zanoli
25 DEF 6.82
J. Arizala
J. Arizala
20 MID 6.82
N. Zaniolo
N. Zaniolo
26 MID 6.81
J. Karlström
J. Karlström
30 MID 6.76
Iker Bravo
Iker Bravo
20 FWD 6.70
H. Kamara
H. Kamara
31 DEF 6.69
J. Piotrowski
J. Piotrowski
28 MID 6.68
A. Buksa
A. Buksa
29 FWD 6.68
Branimir Mlačić
Branimir Mlačić
19 DEF 6.68
L. Miller
L. Miller
19 MID 6.65
N. Bertola
N. Bertola
22 DEF 6.64
J. Zemura
J. Zemura
26 MID 6.63
R. Sava
R. Sava
23 GK 6.60
S. Goglichidze
S. Goglichidze
21 DEF 6.58
K. Ehizibue
K. Ehizibue
30 MID 6.57
S. Lovrić
S. Lovrić
27 MID 6.53
Oier Zarraga
Oier Zarraga
26 MID 6.53
M. Palma
M. Palma
17 DEF 6.48
I. Gueye
I. Gueye
19 FWD 6.41
V. Bayo
V. Bayo
28 FWD 6.38
E. Ebosse
E. Ebosse
26 DEF 6.05