1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Copa Chile
  4. Union La Calera
Union La Calera

Union La Calera Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €7.71m

Phong độ gần đây

WWDLW
90 Trận đấu đã nhận định
67.78% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Union C Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.8
Kiểm soát bóng
50%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.7
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

19:00

Sắp diễn ra
Union C
Union La Calera
vs
Everton de Vina
Everton V
2.6
3.15
3

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

15:00

Kết thúc
Coquimbo U
Coquimbo Unido
0 : 1
Union La Calera
Union C
1.62
3.85
5.8

1

1.62

U3.5

1.27

NO

1.67

U3.5

1.27
5.4/10

19:00

Kết thúc
Union C
Union La Calera
0 : 1
Coquimbo Unido
Coquimbo U
3.85
3.2
2.07

X

3.2

U2.5

1.6

YES

1.98

U2.5

1.6
3.6/10

15:00

Kết thúc
Union S
Union San Felipe
1 : 1
Union La Calera
Union C
3.05
3.3
2.27

2

2.27

O1.5

1.31

YES

1.73

O1.5

1.31
4.5/10

20:30

Kết thúc
red card Universidad C
Universidad de Chile
0 : 1
Union La Calera
Union C
1.47
4.5
6.2

1

1.47

O2.5

1.5

YES

1.62

1

1.47
8/10

15:00

Kết thúc
Union C
Union La Calera
4 : 0
Santiago Wanderers
Santiago W
1.78
3.8
4.85

X2

2.25

O2.5

1.84

YES

1.74

O2.5

1.84
2.6/10

19:30

Kết thúc
Union C
Union La Calera
3 : 3
Universidad de Chile
Universidad C red card
3.5
3.4
2.05

2

2.05

O1.5

1.27

YES

1.72

X2

1.32
7.3/10

15:00

Kết thúc
red card Union C
Union La Calera
0 : 2
Union San Felipe
Union S
1.8
3.5
4.35

1

1.8

O1.5

1.34

YES

1.9

1

1.8
7.3/10

15:00

Kết thúc
Union C
Union La Calera
2 : 2
Universidad de Chile
Universidad C
4.1
3.4
2.15

2

2.15

U3.5

1.29

NO

1.93

X2

1.32
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Union La Calera

Bạn đang tìm nhận định Union La Calera? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Union La Calera, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 90 trận đấu có sự tham gia của Union La Calera với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.78%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Primera División, Union La Calera đã ghi nhận 5 trận thắng, 2 trận hòa và 7 trận thua qua 14 trận đấu, ghi được 16 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 21 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.

Union La Calera hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €7.71m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Union La Calera đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Union La Calera chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

Primera DivisiónChile • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận7714
Thắng325
Hòa112
Thua347
Bàn thắng ghi được12416
Bàn thắng để thủng lưới91221
Trung bình ghi bàn1.70.61.1
Trung bình thủng lưới1.31.71.5
Giữ sạch lưới224
Không ghi bàn145
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 1-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-2
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 5 G
4-4-2 3 G
4-4-1-1 2 G
4-1-4-1 1 G
36 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 64%
9 Trận
Tài 1.5 29%
4 Trận
Tài 2.5 21%
3 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
K. Méndez
K. Méndez
29 MID 7.29
S. Sáez
S. Sáez
40 FWD 7.12
J. Requena
J. Requena
26 MID 7.03
R. Cáseres
R. Cáseres
28 DEF 6.84
N. Avellaneda
N. Avellaneda
32 GK 6.82
N. Palma
N. Palma
24 DEF 6.74
J. Saldías
J. Saldías
24 DEF 6.73
Maximiliano Fernandez
Maximiliano Fernandez
0 FWD 6.70
J. Cruz
J. Cruz
22 MID 6.70
J. Soto
J. Soto
18 MID 6.69
B. Oyarzo
B. Oyarzo
30 MID 6.61
Carlos Díaz
Carlos Díaz
- DEF 6.60
D. Gutiérrez
D. Gutiérrez
22 DEF 6.59
Y. Leiva
Y. Leiva
27 MID 6.57
M. Hiriart
M. Hiriart
20 FWD 6.55
C. Gutiérrez
C. Gutiérrez
28 DEF 6.53
C. Moya
C. Moya
27 MID 6.51
F. Pozzo
F. Pozzo
22 FWD 6.48
A. Encinas
A. Encinas
21 MID 6.48
Y. Andía
Y. Andía
33 DEF 6.47
C. Villanueva
C. Villanueva
26 MID 6.45
M. Campos
M. Campos
34 FWD 6.38
M. Maturana
M. Maturana
21 DEF 6.20
Alexander Pastene
Alexander Pastene
25 DEF 5.90
Benjamín Argandona
Benjamín Argandona
20 MID -