1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Primera División
  4. Union La Calera
Union La Calera

Union La Calera Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €7.71m

Phong độ gần đây

WLLDW
139 Trận đấu đã nhận định
71.22% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Union C Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.81
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.1
Kiểm soát bóng
50%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

12:30

Kết thúc
D. La Serena
D. La Serena
0 : 2
Union La Calera
Union C red card
3.2
3.3
2.28

2

2.28

O1.5

1.37

YES

1.87

X2

1.37
7/10

20:30

Kết thúc
Concepcion
Universidad de Concepcion
0 : 0
Union La Calera
Union C
2.55
3.5
2.82

X

3.5

O1.5

1.33

YES

1.75

O1.5

1.33
5.5/10

20:00

Kết thúc
red card Union C
Union La Calera
1 : 2
Palestino
Palestino
3.15
3.25
2.5

X

3.25

U3.5

1.27

YES

1.87

U3.5

1.27
3.3/10

12:30

Kết thúc
Huachipato
Huachipato
3 : 1
Union La Calera
Union C
2.4
3.3
3.1

1X

1.39

U3.5

1.29

YES

1.83

U3.5

1.29
3.7/10

15:00

Kết thúc
Union C
Union La Calera
1 : 0
Universidad de Chile
Universidad C
3.9
3.9
1.87

2

1.87

U3.5

1.53

YES

1.56

X2

1.28
6.6/10

12:30

Kết thúc
A. Italiano
A. Italiano
1 : 1
Union La Calera
Union C
2.25
3.1
3.3

1

2.25

O1.5

1.29

YES

1.65

O1.5

1.29
4.8/10

18:00

Kết thúc
Union C
Union La Calera
1 : 2
Coquimbo Unido
Coquimbo U
3.3
3.2
2.27

X2

1.36

U2.5

1.67

NO

1.87

U2.5

1.67
3.4/10

20:30

Kết thúc
red card U. Catolica
U. Catolica
1 : 2
Union La Calera
Union C
1.47
4.55
7

1

1.47

O1.5

1.24

YES

1.92

1

1.47
10/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Union La Calera

Bạn đang tìm nhận định Union La Calera? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Union La Calera, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 139 trận đấu có sự tham gia của Union La Calera với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.22%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Copa De La Liga, Union La Calera đã ghi nhận 3 trận thắng, 1 trận hòa và 1 trận thua qua 5 trận đấu, ghi được 5 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 3 bàn, với 2 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Union La Calera đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 0.81 xG5.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Union La Calera hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €7.71m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Union La Calera đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Copa De La LigaChile • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận325
Thắng213
Hòa011
Thua101
Bàn thắng ghi được325
Bàn thắng để thủng lưới213
Trung bình ghi bàn1.01.01.0
Trung bình thủng lưới0.70.50.6
Giữ sạch lưới112
Không ghi bàn101
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-1
Sân khách 0-1
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-1
Sân khách -
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 1
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 1
Sân khách 1
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 1
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
Phút nhận thẻ
16-30 1
31-45 2
46-60 1
61-75 1
76-90 1
8 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 80%
4 Trận
Tài 1.5 20%
1 Trận
Tài 2.5 0%
0 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
K. Méndez
K. Méndez
29 MID 7.34
S. Sáez
S. Sáez
40 FWD 7.17
J. Requena
J. Requena
26 MID 7.07
R. Cáseres
R. Cáseres
28 DEF 6.84
N. Avellaneda
N. Avellaneda
32 GK 6.77
J. Saldías
J. Saldías
24 DEF 6.73
J. Soto
J. Soto
18 MID 6.72
Maximiliano Fernandez
Maximiliano Fernandez
0 FWD 6.70
J. Cruz
J. Cruz
22 MID 6.70
N. Palma
N. Palma
24 DEF 6.68
B. Oyarzo
B. Oyarzo
30 MID 6.63
D. Gutiérrez
D. Gutiérrez
22 DEF 6.59
Carlos Díaz
Carlos Díaz
0 DEF 6.58
Y. Leiva
Y. Leiva
27 MID 6.55
M. Hiriart
M. Hiriart
20 FWD 6.55
C. Gutiérrez
C. Gutiérrez
28 DEF 6.53
C. Moya
C. Moya
27 MID 6.51
F. Pozzo
F. Pozzo
22 FWD 6.49
A. Encinas
A. Encinas
21 MID 6.48
C. Villanueva
C. Villanueva
26 MID 6.48
M. Campos
M. Campos
34 FWD 6.39
M. Maturana
M. Maturana
21 DEF 6.20
Y. Andía
Y. Andía
33 DEF 6.20
Alexander Pastene
Alexander Pastene
25 DEF 5.90
Benjamín Argandona
Benjamín Argandona
20 MID -