1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Primera División
  4. Union La Calera
Union La Calera

Union La Calera Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €7.71m

Phong độ gần đây

WLWWL
133 Trận đấu đã nhận định
72.93% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Union C Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.13
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4
Kiểm soát bóng
51%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6.4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.9
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

18:00

Kết thúc
Union C
Union La Calera
1 : 2
Coquimbo Unido
Coquimbo U
3.3
3.2
2.27

X2

1.36

U2.5

1.67

NO

1.87

U2.5

1.67
3.4/10

20:30

Kết thúc
red card U. Catolica
U. Catolica
1 : 2
Union La Calera
Union C
1.47
4.55
7

1

1.47

O1.5

1.24

YES

1.92

1

1.47
10/10

20:00

Kết thúc
Union C
Union La Calera
1 : 0
Concepcion
Concepcion
2.2
3.25
3.6

1

2.2

O1.5

1.44

YES

1.97

1X

1.31
8.5/10

16:30

Kết thúc
Deportes L
Deportes Limache
4 : 0
Union La Calera
Union C
1.93
3.55
4.2

1

1.93

U3.5

1.4

YES

1.73

U3.5

1.4
4.7/10

16:30

Kết thúc
Union C
Union La Calera
2 : 1
D. La Serena
D. La Serena
2.6
3.15
2.72

1

2.6

O1.5

1.4

YES

1.87

1X

1.47
3.6/10

16:00

Kết thúc
U. De Chile
U. De Chile
0 : 1
Union La Calera
Union C
1.68
3.5
5.4

1

1.68

U3.5

1.37

YES

1.78

1

1.68
6/10

16:00

Kết thúc
red card Union C
Union La Calera
3 : 3
O'Higgins
O'Higgins
2.72
3.15
2.8

2

2.8

U3.5

1.25

NO

1.85

U3.5

1.25
8/10

16:00

Kết thúc
La Serena
La Serena
3 : 0
Union La Calera
Union C
2.25
3.15
3.45

X

3.15

U2.5

1.62

YES

1.96

U2.5

1.62
6.2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Union La Calera

Bạn đang tìm nhận định Union La Calera? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Union La Calera được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 133 trận đấu có sự tham gia của Union La Calera với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 72.93%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Primera División, Union La Calera đã ghi nhận 5 trận thắng, 1 trận hòa và 4 trận thua qua 10 trận đấu, ghi được 13 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 14 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Union La Calera đạt trung bình 51% kiểm soát bóng, 1.13 xG6.4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

Union La Calera hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €7.71m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Union La Calera đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Primera DivisiónChile • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận5510
Thắng325
Hòa101
Thua134
Bàn thắng ghi được10313
Bàn thắng để thủng lưới5914
Trung bình ghi bàn2.00.61.3
Trung bình thủng lưới1.01.81.4
Giữ sạch lưới213
Không ghi bàn134
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 1-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-1
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 2
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 3 G
4-4-1-1 2 G
4-4-2 2 G
4-1-4-1 1 G
25 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 60%
6 Trận
Tài 1.5 40%
4 Trận
Tài 2.5 30%
3 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
S. Sáez
S. Sáez
40 FWD 7.33
K. Méndez
K. Méndez
29 MID 7.30
J. Requena
J. Requena
26 MID 7.04
D. Gutiérrez
D. Gutiérrez
22 DEF 6.81
R. Cáseres
R. Cáseres
28 DEF 6.79
N. Palma
N. Palma
24 DEF 6.78
J. Cruz
J. Cruz
22 MID 6.77
J. Saldías
J. Saldías
24 DEF 6.73
J. Soto
J. Soto
18 MID 6.71
N. Avellaneda
N. Avellaneda
32 GK 6.69
Carlos Díaz
Carlos Díaz
0 DEF 6.69
C. Moya
C. Moya
27 MID 6.60
C. Gutiérrez
C. Gutiérrez
28 DEF 6.58
F. Pozzo
F. Pozzo
22 FWD 6.56
B. Oyarzo
B. Oyarzo
30 MID 6.55
M. Hiriart
M. Hiriart
20 FWD 6.55
Y. Leiva
Y. Leiva
27 MID 6.54
C. Villanueva
C. Villanueva
26 MID 6.53
M. Campos
M. Campos
34 FWD 6.47
A. Encinas
A. Encinas
21 MID 6.44
Alexander Pastene
Alexander Pastene
25 DEF 5.90
Benjamín Argandona
Benjamín Argandona
20 MID -