Universitario Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Universitario Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
21:00 Kết thúc |
Universitario
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1 |
8.2/10 |
20:30 Kết thúc |
Universitario
0
:
0
![]() |
|
|
|
X2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.8/10 |
18:00 Kết thúc |
Club N
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
5.5/10 |
21:00 Kết thúc |
Universitario
0
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1 |
8.4/10 |
21:30 Kết thúc |
Sport Boys
0
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
X2 |
8.4/10 |
20:00 Kết thúc |
Coquimbo U
2
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
3.5/10 |
14:15 Kết thúc |
Juan College
1
:
4
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
2 |
8.8/10 |
22:00 Kết thúc |
Universitario
4
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
1X |
U2.5 |
YES |
1X |
2/10 |
21:30 Kết thúc |
Universitario
4
:
1
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
7.3/10 |
18:15 Kết thúc |
FBC Melgar
2
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
6.8/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Universitario
Bạn đang tìm nhận định Universitario? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Universitario, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 137 trận đấu có sự tham gia của Universitario với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 75.91%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Primera División, Universitario đã ghi nhận 7 trận thắng, 5 trận hòa và 4 trận thua qua 16 trận đấu, ghi được 22 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 14 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Universitario đạt trung bình 53% kiểm soát bóng, 1.21 xG và 6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.
Universitario hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €14.70m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Universitario đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 8 | 8 | 16 |
| Thắng | 6 | 1 | 7 |
| Hòa | 0 | 5 | 5 |
| Thua | 2 | 2 | 4 |
| Bàn thắng ghi được | 13 | 9 | 22 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 5 | 9 | 14 |
| Trung bình ghi bàn | 1.6 | 1.1 | 1.4 |
| Trung bình thủng lưới | 0.6 | 1.1 | 0.9 |
| Giữ sạch lưới | 4 | 3 | 7 |
| Không ghi bàn | 1 | 3 | 4 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
J. Concha
|
26 | MID | 7.55 |
|
C. Fara
|
31 | DEF | 7.14 |
|
D. Romero
|
24 | GK | 7.10 |
|
Miguel Silveira
|
22 | MID | 6.99 |
|
É. Flores
|
31 | FWD | 6.96 |
|
J. Castillo
|
24 | MID | 6.94 |
|
H. Calcaterra
|
36 | MID | 6.93 |
|
M. Di Benedetto
|
33 | DEF | 6.91 |
|
M. Pérez
|
34 | MID | 6.90 |
|
C. Inga
|
23 | DEF | 6.89 |
|
A. Valera
|
29 | FWD | 6.82 |
|
A. Santamaría
|
33 | DEF | 6.82 |
|
P. Reyna
|
24 | DEF | 6.80 |
|
W. Riveros
|
33 | DEF | 6.74 |
|
A. Polo
|
31 | MID | 6.69 |
|
Lisandro Joel Alzugaray
|
35 | FWD | 6.69 |
|
H. Ancajima
|
27 | DEF | 6.68 |
|
M. Vargas
|
29 | GK | 6.66 |
|
J. Rivera
|
28 | FWD | 6.65 |
|
J. Murrugarra
|
28 | MID | 6.59 |
|
J. Carabalí
|
28 | MID | 6.55 |
|
A. Corzo
|
36 | DEF | 6.52 |
|
B. Reyna
|
27 | FWD | 6.50 |
|
S. Gassama
|
30 | FWD | 6.47 |
|
H. Fértoli
|
31 | MID | 6.46 |




