1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. La Liga
  4. Valencia
Valencia

Valencia Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €156.00m

Phong độ gần đây

LWDWW
173 Trận đấu đã nhận định
70.52% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Valencia Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.29
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.6
Kiểm soát bóng
46%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.3
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:00

Kết thúc
Valencia
Valencia
3 : 1
Barcelona
Barcelona
3.6
4.1
2.05

2

2.05

O2.5

1.5

YES

1.45

O2.5

1.5
1.6/10

13:00

Kết thúc
Real Sociedad
Real Sociedad
3 : 4
Valencia
Valencia red card
2.47
3.5
3.1

1

2.47

U3.5

1.37

NO

2.2

1X

1.44
8.5/10

13:00

Kết thúc
Valencia
Valencia
1 : 1
Rayo Vallecano
Vallecano
2.3
3.2
3.85

2

3.85

U3.5

1.26

NO

1.88

U3.5

1.26
6.6/10

10:15

Kết thúc
Athletic C
Athletic Club
0 : 1
Valencia
Valencia
1.8
3.8
5.5

1

1.8

O1.5

1.37

NO

1.77

O1.5

1.37
4.1/10

10:15

Kết thúc
Valencia
Valencia
0 : 2
Atletico M
Atletico M
1.85
4.05
5

1

1.85

O1.5

1.29

YES

1.85

1X

1.26
5.7/10

12:30

Kết thúc
Valencia
Valencia
2 : 1
Girona
Girona
2.37
3.4
3.3

1

2.37

O1.5

1.33

NO

2.07

O1.5

1.33
3.8/10

13:00

Kết thúc
Mallorca
Mallorca
1 : 1
Valencia
Valencia
2.6
3.2
3

1

2.6

U3.5

1.28

NO

1.93

1X

1.43
5.5/10

10:15

Kết thúc
Elche
Elche
1 : 0
Valencia
Valencia
2.67
3.45
2.7

1

2.67

U3.5

1.42

NO

2.28

U3.5

1.42
3.3/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Valencia

Bạn đang tìm nhận định Valencia? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Valencia, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 173 trận đấu có sự tham gia của Valencia với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 70.52%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của La Liga, Valencia đã ghi nhận 12 trận thắng, 10 trận hòa và 15 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 43 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 54 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Valencia đạt trung bình 46% kiểm soát bóng, 1.29 xG4.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Valencia hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €156.00m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Valencia đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

La LigaSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận181937
Thắng7512
Hòa6410
Thua51015
Bàn thắng ghi được241943
Bàn thắng để thủng lưới223254
Trung bình ghi bàn1.31.01.2
Trung bình thủng lưới1.21.71.5
Giữ sạch lưới459
Không ghi bàn369
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 6-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 6
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 2
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 23 G
4-2-3-1 9 G
3-5-2 2 G
5-3-2 1 G
70 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 76%
28 Trận
Tài 1.5 27%
10 Trận
Tài 2.5 11%
4 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
G. Rodríguez
G. Rodríguez
31 MID 7.18
S. Dimitrievski
S. Dimitrievski
32 GK 7.10
Pepelu
Pepelu
27 MID 7.01
André Almeida
André Almeida
25 MID 6.94
Julen Agirrezabala
Julen Agirrezabala
25 GK 6.93
L. Ramazani
L. Ramazani
24 FWD 6.82
B. Santamaría
B. Santamaría
30 MID 6.81
Luis Rioja
Luis Rioja
32 MID 6.80
M. Diakhaby
M. Diakhaby
29 DEF 6.80
Javi Guerra
Javi Guerra
22 MID 6.78
F. Ugrinic
F. Ugrinic
26 MID 6.78
E. Cömert
E. Cömert
27 DEF 6.77
A. Danjuma
A. Danjuma
28 FWD 6.76
Unai Núñez
Unai Núñez
28 DEF 6.74
U. Sadiq
U. Sadiq
28 FWD 6.73
Diego López
Diego López
23 MID 6.70
Jesús Vázquez
Jesús Vázquez
22 DEF 6.67
José Gayà
José Gayà
30 DEF 6.66
César Tárrega
César Tárrega
23 DEF 6.65
Copete
Copete
26 DEF 6.65
Hugo Duro
Hugo Duro
26 FWD 6.65
Rubo Iranzo
Rubo Iranzo
22 DEF 6.60
L. Beltrán
L. Beltrán
24 MID 6.60
Thierry Correia
Thierry Correia
26 DEF 6.55
Dani Raba
Dani Raba
30 FWD 6.49
R. Saravia
R. Saravia
32 DEF 6.42
D. Foulquier
D. Foulquier
32 DEF 6.40