1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. La Liga
  4. Valencia
Valencia

Valencia Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €156.00m
KEY INSIGHT Valencia không nhận thẻ đỏ trong 21 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLLDW
168 Trận đấu đã nhận định
71.43% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Valencia Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.38
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.5
Kiểm soát bóng
48%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.7
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

12:30

Kết thúc
Valencia
Valencia
2 : 1
Girona
Girona
2.37
3.4
3.3

1

2.37

O1.5

1.33

NO

2.07

O1.5

1.33
3.8/10

13:00

Kết thúc
Mallorca
Mallorca
1 : 1
Valencia
Valencia
2.6
3.2
3

1

2.6

U3.5

1.28

NO

1.93

1X

1.43
5.5/10

10:15

Kết thúc
Elche
Elche
1 : 0
Valencia
Valencia
2.67
3.45
2.7

1

2.67

U3.5

1.42

NO

2.28

U3.5

1.42
3.3/10

10:15

Kết thúc
Valencia
Valencia
2 : 3
Celta Vigo
Celta Vigo
2.37
3.3
3.2

1

2.37

U3.5

1.27

NO

1.91

U3.5

1.27
5.9/10

15:00

Kết thúc
Sevilla
Sevilla
0 : 2
Valencia
Valencia
2.35
3.3
3.5

X

3.3

U2.5

1.64

NO

1.82

U2.5

1.64
4.3/10

12:30

Kết thúc
R. Oviedo
R. Oviedo
1 : 0
Valencia
Valencia
2.9
3.15
2.65

2

2.65

O1.5

1.4

YES

1.9

O1.5

1.4
4.9/10

15:00

Kết thúc
Valencia
Valencia
3 : 2
Alaves
Alaves red cardred card
2.15
3.2
4

1

2.15

O1.5

1.5

YES

2.12

HS

1.3
6.4/10

10:15

Kết thúc
Valencia
Valencia
1 : 0
Osasuna
Osasuna
2.47
3.25
3.25

2

3.25

U3.5

1.25

YES

1.95

U3.5

1.25
5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Valencia

Bạn đang tìm nhận định Valencia? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Valencia được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 168 trận đấu có sự tham gia của Valencia với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.43%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của La Liga, Valencia đã ghi nhận 9 trận thắng, 8 trận hòa và 14 trận thua qua 31 trận đấu, ghi được 34 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 46 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Valencia đạt trung bình 48% kiểm soát bóng, 1.38 xG5.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Valencia hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €156.00m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Valencia đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

La LigaSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151631
Thắng639
Hòa538
Thua41014
Bàn thắng ghi được211334
Bàn thắng để thủng lưới182846
Trung bình ghi bàn1.40.81.1
Trung bình thủng lưới1.21.81.5
Giữ sạch lưới448
Không ghi bàn268
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 6-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 6
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 2
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 18 G
4-2-3-1 8 G
3-5-2 2 G
5-3-2 1 G
61 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 74%
23 Trận
Tài 1.5 26%
8 Trận
Tài 2.5 10%
3 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
G. Rodríguez
G. Rodríguez
31 MID 7.17
Pepelu
Pepelu
27 MID 7.04
S. Dimitrievski
S. Dimitrievski
32 GK 6.99
André Almeida
André Almeida
25 MID 6.97
Julen Agirrezabala
Julen Agirrezabala
25 GK 6.93
L. Ramazani
L. Ramazani
24 FWD 6.82
Luis Rioja
Luis Rioja
32 MID 6.81
B. Santamaría
B. Santamaría
30 MID 6.81
E. Cömert
E. Cömert
27 DEF 6.81
M. Diakhaby
M. Diakhaby
29 DEF 6.80
A. Danjuma
A. Danjuma
28 FWD 6.78
U. Sadiq
U. Sadiq
28 FWD 6.75
Unai Núñez
Unai Núñez
28 DEF 6.74
Hugo Duro
Hugo Duro
26 FWD 6.73
F. Ugrinic
F. Ugrinic
26 MID 6.73
Jesús Vázquez
Jesús Vázquez
22 DEF 6.68
César Tárrega
César Tárrega
23 DEF 6.67
Diego López
Diego López
23 MID 6.67
Javi Guerra
Javi Guerra
22 MID 6.66
Copete
Copete
26 DEF 6.65
Rubo Iranzo
Rubo Iranzo
22 DEF 6.60
L. Beltrán
L. Beltrán
24 MID 6.60
José Gayà
José Gayà
30 DEF 6.54
Thierry Correia
Thierry Correia
26 DEF 6.52
Dani Raba
Dani Raba
30 FWD 6.48
D. Foulquier
D. Foulquier
32 DEF 6.40