1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. 2. Bundesliga
  4. VfL Bochum
VfL Bochum

VfL Bochum Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €35.50m
KEY INSIGHT VfL Bochum không thắng sân khách trong 7 trận gần nhất
TREND VfL Bochum để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 8 trận gần nhất
TREND VfL Bochum có trên 1.5 bàn trong 8 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DLLWL
145 Trận đấu đã nhận định
64.83% Tỷ lệ dự đoán chính xác

VfL Bochum Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.40
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
6
Kiểm soát bóng
50%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.9
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.7
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

07:30

Sắp diễn ra
VfL Bochum
VfL Bochum
vs
SpVgg Greuther Furth
SpVgg G
1.72
4.25
4.9

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

07:00

Kết thúc
Dresden
Dynamo Dresden
2 : 0
VfL Bochum
VfL Bochum
2.37
3.7
2.87

1

2.37

O2.5

1.67

YES

1.55

1X

1.45
7.1/10

07:30

Kết thúc
VfL Bochum
VfL Bochum
4 : 1
Eintracht Braunschweig
Eintracht B
1.85
3.95
4.6

1

1.85

O2.5

1.72

YES

1.65

AS

1.4
5.4/10

07:00

Kết thúc
Magdeburg
1. FC Magdeburg
4 : 1
VfL Bochum
VfL Bochum
2.15
3.65
3.3

1X

1.38

O2.5

1.56

YES

1.49

O2.5

1.56
3.9/10

07:30

Kết thúc
red card Bochum
Bochum
2 : 3
Holstein Kiel
Holstein Kiel red card
1.86
3.9
4.15

1

1.86

U3.5

1.53

YES

1.59

1X

1.26
8.5/10

14:30

Kết thúc
Hertha Berlin
Hertha Berlin
1 : 1
Bochum
Bochum
2.22
3.55
3.35

1

2.22

O2.5

1.75

YES

1.62

1X

1.37
8.5/10

14:30

Kết thúc
Bochum
Bochum
3 : 2
Kaiserslautern
Kaiserslautern
1.85
4
4.3

1

1.85

O2.5

1.6

YES

1.56

1X

1.26
7.2/10

12:30

Kết thúc
Dusseldorf
Dusseldorf
2 : 1
Bochum
Bochum
2.25
3.5
3.35

X

3.5

U3.5

1.49

NO

2.35

U3.5

1.49
7.2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược VfL Bochum

Bạn đang tìm nhận định VfL Bochum? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho VfL Bochum được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 145 trận đấu có sự tham gia của VfL Bochum với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 64.83%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của 2. Bundesliga, VfL Bochum đã ghi nhận 9 trận thắng, 9 trận hòa và 11 trận thua qua 29 trận đấu, ghi được 43 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 41 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, VfL Bochum đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 1.40 xG3.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

VfL Bochum hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €35.50m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định VfL Bochum đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

2. BundesligaGermany • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151429
Thắng729
Hòa459
Thua4711
Bàn thắng ghi được271643
Bàn thắng để thủng lưới192241
Trung bình ghi bàn1.81.11.5
Trung bình thủng lưới1.31.61.4
Giữ sạch lưới538
Không ghi bàn224
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-3
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 6
Phạt đền
4 / 4
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 15 G
3-5-2 4 G
4-1-4-1 3 G
3-1-4-2 1 G
90 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 86%
25 Trận
Tài 1.5 41%
12 Trận
Tài 2.5 17%
5 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
M. Broschinski
M. Broschinski
25 FWD 7.70
T. Horn
T. Horn
32 GK 7.46
I. Sissoko
I. Sissoko
28 MID 7.23
P. Hofmann
P. Hofmann
32 FWD 7.18
G. Holtmann
G. Holtmann
30 FWD 7.14
K. Vogt
K. Vogt
34 DEF 7.08
M. Wittek
M. Wittek
30 MID 7.02
P. Strompf
P. Strompf
27 DEF 7.01
Cajetan Benjamin Lenz
Cajetan Benjamin Lenz
19 MID 6.91
N. Loosli
N. Loosli
28 DEF 6.91
E. Mašović
E. Mašović
27 DEF 6.86
R. Rösch
R. Rösch
26 MID 6.82
L. Köster
L. Köster
22 FWD 6.77
M. Sobottka
M. Sobottka
31 MID 6.75
M. Kwarteng
M. Kwarteng
27 MID 6.74
M. Pannewig
M. Pannewig
21 MID 6.73
L. Morgalla
L. Morgalla
21 DEF 6.72
K. Wätjen
K. Wätjen
35 MID 6.72
K. Miyoshi
K. Miyoshi
28 MID 6.72
C. Kleine-Bekel
C. Kleine-Bekel
22 DEF 6.70
M. Bero
M. Bero
30 MID 6.69
Francis-Ikechukwu Onyeka
Francis-Ikechukwu Onyeka
18 MID 6.67
C. Marshall
C. Marshall
21 FWD 6.65
M. Rakneberg
M. Rakneberg
23 DEF 6.64
K. Koscierski
K. Koscierski
18 DEF 6.63
O. Olsen
O. Olsen
25 DEF 6.63
F. Passlack
F. Passlack
27 DEF 6.59
Owono Darnell Keumo
Owono Darnell Keumo
18 DEF 6.50
Farid Alfa-Ruprecht
Farid Alfa-Ruprecht
19 FWD 6.50
I. Sissoko
I. Sissoko
30 FWD 6.37
M. Obafemi
M. Obafemi
25 FWD 6.30
M. Clairicia
M. Clairicia
23 FWD 6.21
Daniel Hülsenbusch
Daniel Hülsenbusch
20 DEF 6.20