VfL Bochum Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
VfL Bochum Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
09:30 Kết thúc |
Karlsruher SC
1
:
2
![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
6/10 |
07:00 Kết thúc |
VfL Bochum
1
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
7.5/10 |
07:00 Kết thúc |
Bielefeld
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
7.8/10 |
07:30 Kết thúc |
VfL Bochum
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
6.2/10 |
07:00 Kết thúc |
Dresden
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
7.1/10 |
07:30 Kết thúc |
VfL Bochum
4
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
AS |
5.4/10 |
07:00 Kết thúc |
Magdeburg
4
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
3.9/10 |
07:30 Kết thúc |
Bochum
2
:
3
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U3.5 |
YES |
1X |
8.5/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược VfL Bochum
Bạn đang tìm nhận định VfL Bochum? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho VfL Bochum, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 148 trận đấu có sự tham gia của VfL Bochum với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 64.86%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của 2. Bundesliga, VfL Bochum đã ghi nhận 10 trận thắng, 11 trận hòa và 12 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 47 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 46 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, VfL Bochum đạt trung bình 46% kiểm soát bóng, 1.28 xG và 3.8 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.
VfL Bochum hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €35.50m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định VfL Bochum đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 17 | 16 | 33 |
| Thắng | 8 | 2 | 10 |
| Hòa | 5 | 6 | 11 |
| Thua | 4 | 8 | 12 |
| Bàn thắng ghi được | 30 | 17 | 47 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 21 | 25 | 46 |
| Trung bình ghi bàn | 1.8 | 1.1 | 1.4 |
| Trung bình thủng lưới | 1.2 | 1.6 | 1.4 |
| Giữ sạch lưới | 5 | 3 | 8 |
| Không ghi bàn | 2 | 3 | 5 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
M. Broschinski
|
25 | FWD | 7.70 |
|
T. Horn
|
32 | GK | 7.42 |
|
P. Hofmann
|
32 | FWD | 7.27 |
|
I. Sissoko
|
28 | MID | 7.23 |
|
G. Holtmann
|
30 | FWD | 7.08 |
|
K. Vogt
|
34 | DEF | 7.07 |
|
M. Wittek
|
30 | MID | 7.01 |
|
P. Strompf
|
27 | DEF | 7.00 |
|
N. Loosli
|
28 | DEF | 6.89 |
|
Cajetan Benjamin Lenz
|
19 | MID | 6.88 |
|
E. Mašović
|
27 | DEF | 6.83 |
|
R. Rösch
|
26 | MID | 6.82 |
|
M. Kwarteng
|
27 | MID | 6.78 |
|
M. Sobottka
|
31 | MID | 6.75 |
|
M. Pannewig
|
21 | MID | 6.71 |
|
L. Morgalla
|
21 | DEF | 6.70 |
|
M. Bero
|
30 | MID | 6.70 |
|
K. Wätjen
|
35 | MID | 6.70 |
|
C. Kleine-Bekel
|
22 | DEF | 6.70 |
|
K. Miyoshi
|
28 | MID | 6.69 |
|
O. Olsen
|
25 | DEF | 6.69 |
|
M. Rakneberg
|
23 | DEF | 6.64 |
|
K. Koscierski
|
18 | DEF | 6.63 |
|
Francis-Ikechukwu Onyeka
|
18 | MID | 6.62 |
|
C. Marshall
|
21 | FWD | 6.62 |
|
F. Passlack
|
27 | DEF | 6.59 |
|
Farid Alfa-Ruprecht
|
19 | FWD | 6.56 |
|
Owono Darnell Keumo
|
18 | DEF | 6.50 |
|
I. Sissoko
|
30 | FWD | 6.37 |
|
M. Obafemi
|
25 | FWD | 6.30 |
|
M. Clairicia
|
23 | FWD | 6.21 |
|
Daniel Hülsenbusch
|
20 | DEF | 6.20 |





