Villa San Carlos Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Villa S Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
16:00 Sắp diễn ra |
Villa S
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
14:30 Kết thúc |
Villa Dalmine
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5.6/10 |
14:30 Kết thúc |
Villa S
0
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.4/10 |
14:30 Kết thúc |
Deportivo
3
:
0
![]() ![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
7.3/10 |
14:30 Kết thúc |
A. Sarandi
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1 |
7.2/10 |
14:30 Kết thúc |
Villa S
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
6.2/10 |
14:30 Kết thúc |
Talleres R
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
7.5/10 |
14:30 Kết thúc |
Villa S
0
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5.5/10 |
14:00 Kết thúc |
Brown A
2
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
5.7/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Villa San Carlos
Bạn đang tìm nhận định Villa San Carlos? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Villa San Carlos, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 163 trận đấu có sự tham gia của Villa San Carlos với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 63.8%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Primera B Metropolitana, Villa San Carlos đã ghi nhận 3 trận thắng, 5 trận hòa và 10 trận thua qua 18 trận đấu, ghi được 19 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 27 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.
Villa San Carlos hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €150.00Th..
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Villa San Carlos đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 10 | 8 | 18 |
| Thắng | 2 | 1 | 3 |
| Hòa | 3 | 2 | 5 |
| Thua | 5 | 5 | 10 |
| Bàn thắng ghi được | 9 | 10 | 19 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 11 | 16 | 27 |
| Trung bình ghi bàn | 0.9 | 1.3 | 1.1 |
| Trung bình thủng lưới | 1.1 | 2.0 | 1.5 |
| Giữ sạch lưới | 1 | 0 | 1 |
| Không ghi bàn | 6 | 4 | 10 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
A. Lugones
|
31 | FWD | - |
|
M. Samaniego
|
28 | FWD | - |
|
J. Meza
|
25 | FWD | - |
|
S. Díaz
|
25 | FWD | - |
|
L. Ferro
|
24 | FWD | - |
|
F. Zabala
|
19 | FWD | - |
|
E. Zagert
|
30 | FWD | - |
|
A. Pontón
|
22 | MID | - |
|
J. Silva
|
28 | MID | - |
|
L. Guzmán
|
21 | MID | - |
|
G. Montes
|
25 | MID | - |
|
Á. Acosta
|
26 | MID | - |
|
A. Rognoni
|
19 | MID | - |
|
R. Álvarez
|
21 | MID | - |
|
F. Cairo
|
25 | MID | - |
|
S. Buscaglia
|
23 | DEF | - |
|
L. Machín
|
29 | DEF | - |
|
J. Cacace
|
24 | DEF | - |
|
A. Lloyaiy
|
28 | DEF | - |
|
M. Garraza
|
21 | DEF | - |
|
F. Guallama
|
22 | DEF | - |
|
F. Ojeda
|
22 | DEF | - |
|
N. Benavídez
|
33 | DEF | - |
|
R. Bolech
|
23 | DEF | - |
|
Pablo Martín Bangardino
|
40 | GK | - |
|
T. Akimenco
|
26 | GK | - |




