1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. 3. Liga
  4. Waldhof Mannheim
Waldhof Mannheim

Waldhof Mannheim Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €6.62m
KEY INSIGHT Cả hai đội cùng ghi bàn trong 92% của 12 trận gần nhất của Waldhof Mannheim
TREND Waldhof Mannheim không thắng sân khách trong 6 trận gần nhất
TREND Waldhof Mannheim ghi bàn trong 7 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WDDLD
155 Trận đấu đã nhận định
71.61% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Waldhof M Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.7
Kiểm soát bóng
48%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.8
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:30

Sắp diễn ra
Waldhof M
Waldhof Mannheim
vs
FC Schweinfurt 05
Schweinfurt
1.5
4.7
6

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

13:30

Kết thúc
SV Wehen
SV Wehen
3 : 3
Waldhof Mannheim
Waldhof M
2.15
3.75
3.15

X

3.75

O2.5

1.58

YES

1.51

O2.5

1.58
4/10

08:00

Kết thúc
Waldhof M
Waldhof Mannheim
1 : 4
MSV Duisburg
MSV Duisburg
2.7
3.5
2.5

X

3.5

U3.5

1.47

YES

1.55

U3.5

1.47
3.3/10

13:00

Kết thúc
Waldhof M
Waldhof Mannheim
1 : 1
Hoffenheim II
Hoffenheim II
2.85
3.75
2.43

1

2.85

O2.5

1.44

YES

1.4

O2.5

1.44
7/10

08:00

Kết thúc
TSV M
TSV 1860 Munchen
1 : 1
Waldhof Mannheim
Waldhof M
1.95
3.65
3.7

1

1.95

U3.5

1.47

YES

1.62

U3.5

1.47
4.1/10

08:00

Kết thúc
Mannheim
Mannheim
2 : 1
Aue
Aue
2.27
3.65
3.05

1

2.27

O2.5

1.62

YES

1.53

1X

1.45
8.5/10

08:00

Kết thúc
VfL Osnabruck
VfL Osnabruck
4 : 1
Mannheim
Mannheim
1.78
3.85
4.7

1

1.78

U3.5

1.42

NO

2.02

1X

1.23
8.5/10

07:30

Kết thúc
Mannheim
Mannheim
3 : 1
TSV Havelse
TSV Havelse
1.75
4.1
4.5

1

1.75

O2.5

1.52

YES

1.54

O2.5

1.52
6.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Waldhof Mannheim

Bạn đang tìm nhận định Waldhof Mannheim? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Waldhof Mannheim được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 155 trận đấu có sự tham gia của Waldhof Mannheim với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.61%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của 3. Liga, Waldhof Mannheim đã ghi nhận 14 trận thắng, 5 trận hòa và 14 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 52 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 60 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Waldhof Mannheim hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €6.62m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Waldhof Mannheim đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

3. LigaGermany • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận171633
Thắng9514
Hòa325
Thua5914
Bàn thắng ghi được302252
Bàn thắng để thủng lưới283260
Trung bình ghi bàn1.81.41.6
Trung bình thủng lưới1.62.01.8
Giữ sạch lưới213
Không ghi bàn347
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 6-1
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 5-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 6
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 3
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 10 G
4-2-3-1 8 G
3-4-2-1 4 G
3-5-2 4 G
91 Vàng
7 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 79%
26 Trận
Tài 1.5 52%
17 Trận
Tài 2.5 18%
6 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Ferati
A. Ferati
28 MID 7.53
N. Hoffmann
N. Hoffmann
28 DEF 7.08
F. Lohkemper
F. Lohkemper
30 FWD 7.03
T. Boyd
T. Boyd
34 MID 6.94
S. Abifade
S. Abifade
26 MID 6.93
L. Hawryluk
L. Hawryluk
25 GK 6.90
J. Sietan
J. Sietan
23 MID 6.90
K. Okpala
K. Okpala
21 MID 6.87
M. Karbstein
M. Karbstein
27 DEF 6.86
K. Asallari
K. Asallari
22 MID 6.86
T. Nijhuis
T. Nijhuis
27 GK 6.85
V. Thill
V. Thill
25 MID 6.83
L. Klünter
L. Klünter
29 DEF 6.82
M. Thalhammer
M. Thalhammer
28 MID 6.81
S. Ba
S. Ba
21 DEF 6.81
Oluwaseun God Power Osaro Ogbemudia
Oluwaseun God Power Osaro Ogbemudia
19 DEF 6.79
A. Diakhaby
A. Diakhaby
29 MID 6.77
D. Michel
D. Michel
28 MID 6.76
L. Bierschenk
L. Bierschenk
20 MID 6.73
Djayson Cardoso
Djayson Cardoso
21 MID 6.71
J. Rieckmann
J. Rieckmann
25 MID 6.66
T. Sechelmann
T. Sechelmann
26 DEF 6.63
N. Shipnoski
N. Shipnoski
27 MID 6.61
Mascarenhas
Mascarenhas
25 MID 6.60
E. Iwe
E. Iwe
25 MID 6.54
D. Kryeziu
D. Kryeziu
19 DEF 6.50
S. Yiğit
S. Yiğit
22 DEF 6.45
S. Voelcke
S. Voelcke
23 DEF 6.43
N. X. Muteba NTumba
N. X. Muteba NTumba
18 MID 6.30