1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. 3. Liga
  4. Waldhof Mannheim
Waldhof Mannheim

Waldhof Mannheim Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €6.62m
KEY INSIGHT Waldhof Mannheim không thắng sân khách trong 7 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DDLWL
158 Trận đấu đã nhận định
71.52% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Waldhof M Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.8
Kiểm soát bóng
49%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6.3
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.6
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

07:30

Kết thúc
red card Ingolstadt
FC Ingolstadt 04
5 : 1
Waldhof Mannheim
Waldhof M
2
3.95
3.6

1X

1.34

O2.5

1.37

NO

3

O2.5

1.37
5.6/10

10:30

Kết thúc
Waldhof M
Waldhof Mannheim
1 : 0
SSV Jahn Regensburg
SSV J
2.5
3.75
2.55

2

2.55

O2.5

1.45

NO

2.92

O2.5

1.45
5.5/10

08:00

Kết thúc
Saarbrucken
FC Saarbrucken
2 : 0
Waldhof Mannheim
Waldhof M
1.85
3.9
3.75

1X

1.29

O2.5

1.5

YES

1.47

1X

1.29
2.4/10

10:30

Kết thúc
Waldhof M
Waldhof Mannheim
2 : 2
FC Schweinfurt 05
Schweinfurt
1.5
4.7
6.25

X2

2.65

O2.5

1.37

YES

1.48

O2.5

1.37
2.1/10

13:30

Kết thúc
SV Wehen
SV Wehen
3 : 3
Waldhof Mannheim
Waldhof M
2.15
3.75
3.15

X

3.75

O2.5

1.58

YES

1.51

O2.5

1.58
4/10

08:00

Kết thúc
Waldhof M
Waldhof Mannheim
1 : 4
MSV Duisburg
MSV Duisburg
2.7
3.5
2.5

X

3.5

U3.5

1.47

YES

1.55

U3.5

1.47
3.3/10

13:00

Kết thúc
Waldhof M
Waldhof Mannheim
1 : 1
Hoffenheim II
Hoffenheim II
2.85
3.75
2.43

1

2.85

O2.5

1.44

YES

1.4

O2.5

1.44
7/10

08:00

Kết thúc
TSV M
TSV 1860 Munchen
1 : 1
Waldhof Mannheim
Waldhof M
1.95
3.65
3.7

1

1.95

U3.5

1.47

YES

1.62

U3.5

1.47
4.1/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Waldhof Mannheim

Bạn đang tìm nhận định Waldhof Mannheim? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Waldhof Mannheim, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 158 trận đấu có sự tham gia của Waldhof Mannheim với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.52%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của 3. Liga, Waldhof Mannheim đã ghi nhận 15 trận thắng, 7 trận hòa và 15 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 58 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 67 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.

Waldhof Mannheim hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €6.62m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Waldhof Mannheim đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

3. LigaGermany • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận191837
Thắng10515
Hòa437
Thua51015
Bàn thắng ghi được332558
Bàn thắng để thủng lưới303767
Trung bình ghi bàn1.71.41.6
Trung bình thủng lưới1.62.11.8
Giữ sạch lưới314
Không ghi bàn358
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 6-1
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 5-2
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 6
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 3
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 12 G
4-4-2 10 G
3-4-2-1 4 G
3-5-2 4 G
99 Vàng
7 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 78%
29 Trận
Tài 1.5 51%
19 Trận
Tài 2.5 19%
7 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Ferati
A. Ferati
28 MID 7.53
N. Hoffmann
N. Hoffmann
28 DEF 7.06
F. Lohkemper
F. Lohkemper
30 FWD 7.04
S. Abifade
S. Abifade
26 MID 6.94
L. Hawryluk
L. Hawryluk
25 GK 6.90
T. Boyd
T. Boyd
34 MID 6.90
J. Sietan
J. Sietan
23 MID 6.89
K. Okpala
K. Okpala
21 MID 6.87
M. Karbstein
M. Karbstein
27 DEF 6.86
K. Asallari
K. Asallari
22 MID 6.86
V. Thill
V. Thill
25 MID 6.84
L. Klünter
L. Klünter
29 DEF 6.82
M. Thalhammer
M. Thalhammer
28 MID 6.82
T. Nijhuis
T. Nijhuis
27 GK 6.82
Oluwaseun God Power Osaro Ogbemudia
Oluwaseun God Power Osaro Ogbemudia
19 DEF 6.79
D. Michel
D. Michel
28 MID 6.78
A. Diakhaby
A. Diakhaby
29 MID 6.77
L. Bierschenk
L. Bierschenk
20 MID 6.77
S. Ba
S. Ba
21 DEF 6.76
Djayson Cardoso
Djayson Cardoso
21 MID 6.71
J. Rieckmann
J. Rieckmann
25 MID 6.66
T. Sechelmann
T. Sechelmann
26 DEF 6.65
Mascarenhas
Mascarenhas
25 MID 6.62
N. Shipnoski
N. Shipnoski
27 MID 6.61
E. Iwe
E. Iwe
25 MID 6.59
D. Kryeziu
D. Kryeziu
19 DEF 6.50
S. Yiğit
S. Yiğit
22 DEF 6.45
S. Voelcke
S. Voelcke
23 DEF 6.43
N. X. Muteba NTumba
N. X. Muteba NTumba
18 MID 6.30