1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Pro League
  4. Al-Fayha
Al-Fayha

Al-Fayha Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €15.20m
KEY INSIGHT Al-Fayha để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 7 trận gần nhất
TREND Al-Fayha không nhận thẻ đỏ trong 21 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DWLLL
135 Trận đấu đã nhận định
71.85% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Al-Fayha Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.11
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.8
Kiểm soát bóng
43%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.3
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:00

Kết thúc
Al-Fayha
Al-Fayha
0 : 1
Al-Hilal Saudi FC
Al-Hilal S
12
7.2
1.23

2

1.23

O2.5

1.44

YES

1.99

AS2+

1.28
10/10

12:15

Kết thúc
Damac
Damac
3 : 0
Al-Fayha
Al-Fayha
1.9
3.7
4.25

1

1.9

O1.5

1.3

NO

1.96

1X

1.25
5.5/10

14:00

Kết thúc
Al-Fayha
Al-Fayha
1 : 2
Al-Qadisiyah FC
Al-Qadisiyah
8.3
5.55
1.36

2

1.36

O1.5

1.14

NO

2.14

O1.5

1.14
4.2/10

12:10

Kết thúc
Al-Fayha
Al-Fayha
4 : 2
Al Riyadh
Al Riyadh
2.55
3.45
3.15

2

3.15

U3.5

1.33

NO

2.02

X2

1.62
8.5/10

14:00

Kết thúc
Al Kholood
Al Kholood
1 : 1
Al-Fayha
Al-Fayha
2.82
3.25
2.72

X

3.25

O1.5

1.38

YES

1.81

O1.5

1.38
5.7/10

12:05

Kết thúc
Al-Hazm
Al-Hazm
2 : 0
Al-Fayha
Al-Fayha
3.2
3.4
2.38

X

3.4

U3.5

1.32

NO

2

U3.5

1.32
3.4/10

11:55

Kết thúc
Al-Fayha
Al-Fayha
1 : 1
Al-Ahli Jeddah
Al-Ahli J red card
6.4
4.5
1.53

2

1.53

O1.5

1.23

YES

1.82

2

1.53
4.7/10

12:30

Kết thúc
NEOM
NEOM
1 : 0
Al-Fayha
Al-Fayha
1.85
3.7
4.7

1

1.85

U3.5

1.3

YES

1.9

1X

1.24
4.6/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Al-Fayha

Bạn đang tìm nhận định Al-Fayha? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Al-Fayha, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 135 trận đấu có sự tham gia của Al-Fayha với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 71.85%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Pro League, Al-Fayha đã ghi nhận 10 trận thắng, 8 trận hòa và 15 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 41 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 53 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Al-Fayha đạt trung bình 43% kiểm soát bóng, 1.11 xG5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Al-Fayha hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €15.20m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Al-Fayha đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Pro LeagueSaudi-Arabia • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161733
Thắng6410
Hòa628
Thua41115
Bàn thắng ghi được221941
Bàn thắng để thủng lưới193453
Trung bình ghi bàn1.41.11.2
Trung bình thủng lưới1.22.01.6
Giữ sạch lưới617
Không ghi bàn3710
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 0-5
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-5
Sân khách 5-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 5
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 2
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 14 G
4-1-4-1 7 G
4-3-3 4 G
5-3-2 2 G
49 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 70%
23 Trận
Tài 1.5 30%
10 Trận
Tài 2.5 15%
5 Trận
Tài 3.5 6%
2 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Y. Benzia
Y. Benzia
31 MID 7.22
F. Sakala
F. Sakala
28 FWD 7.14
O. Mosquera
O. Mosquera
31 GK 7.00
Jason
Jason
31 FWD 6.94
Alfa Semedo
Alfa Semedo
28 MID 6.93
S. Dahal
S. Dahal
17 MID 6.82
Rakan Kaabi
Rakan Kaabi
23 MID 6.78
C. Smalling
C. Smalling
36 DEF 6.75
M. Villanueva
M. Villanueva
32 DEF 6.75
Mohammed Al Baqawi
Mohammed Al Baqawi
30 MID 6.74
Ahmed Bamasud
Ahmed Bamasud
30 DEF 6.69
Abdullah Al Joui
Abdullah Al Joui
28 MID 6.63
Abdulrhman Al Anzi
Abdulrhman Al Anzi
27 DEF 6.63
S. Ganvoula
S. Ganvoula
29 FWD 6.62
Malek Al Abdulmanam
Malek Al Abdulmanam
27 FWD 6.57
Abdullah Radif
Abdullah Radif
22 FWD 6.56
A. Al Khaibari
A. Al Khaibari
21 FWD 6.56
Nawaf Al-Harthi
Nawaf Al-Harthi
27 MID 6.53
S. Vrontis
S. Vrontis
21 MID 6.47
Rayan Enad
Rayan Enad
25 FWD 6.45
Ziyad Al Sahafi
Ziyad Al Sahafi
31 DEF 6.41
Ali Al Hussain
Ali Al Hussain
20 MID 6.40
Mukhir Al Rashidi
Mukhir Al Rashidi
26 DEF 6.40
Mansor Al Beshe
Mansor Al Beshe
25 MID 6.38
Abdulraoof Al-Deqeel
Abdulraoof Al-Deqeel
30 GK 6.30
Danyal Al Habeeb
Danyal Al Habeeb
- MID 6.20
Jeremie Kanon
Jeremie Kanon
21 DEF 6.20
Khalid Al Rammah
Khalid Al Rammah
20 MID 6.05
A. S. Saikou
A. S. Saikou
- FWD -