Al-Ittihad FC Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Al-Ittihad Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
14:00 Kết thúc |
Al-Ittihad
1
:
5
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
O2.5 |
4.6/10 |
14:00 Kết thúc |
Al Shabab
3
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
X2 |
8.5/10 |
14:00 Kết thúc |
Al-Ettifaq
1
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
X2 |
5.3/10 |
14:00 Kết thúc |
Al-Ittihad
2
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
3.6/10 |
14:00 Kết thúc |
Al-Ittihad
0
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
3.6/10 |
12:10 Kết thúc |
Al Taawon
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
5.7/10 |
14:00 Kết thúc |
Al-Ittihad
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1X |
4.3/10 |
14:00 Kết thúc |
Al-Ittihad
3
:
4
![]() |
|
|
|
X2 |
U3.5 |
NO |
U3.5 |
4.6/10 |
12:15 Kết thúc |
Al-Ittihad
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
8.8/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Al-Ittihad FC
Bạn đang tìm nhận định Al-Ittihad FC? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Al-Ittihad FC, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 149 trận đấu có sự tham gia của Al-Ittihad FC với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.79%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Pro League, Al-Ittihad FC đã ghi nhận 16 trận thắng, 7 trận hòa và 10 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 54 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 43 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Al-Ittihad FC đạt trung bình 56% kiểm soát bóng, 1.75 xG và 6.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.
Al-Ittihad FC hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €140.35m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Al-Ittihad FC đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 16 | 17 | 33 |
| Thắng | 10 | 6 | 16 |
| Hòa | 1 | 6 | 7 |
| Thua | 5 | 5 | 10 |
| Bàn thắng ghi được | 21 | 33 | 54 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 16 | 27 | 43 |
| Trung bình ghi bàn | 1.3 | 1.9 | 1.6 |
| Trung bình thủng lưới | 1.0 | 1.6 | 1.3 |
| Giữ sạch lưới | 6 | 3 | 9 |
| Không ghi bàn | 5 | 1 | 6 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Danilo Pereira
|
34 | DEF | 7.35 |
|
M. Doumbia
|
21 | MID | 7.32 |
|
Zakaria Al Hawsawi
|
24 | DEF | 7.20 |
|
Fabinho
|
32 | MID | 7.14 |
|
K. Benzema
|
38 | FWD | 7.12 |
|
H. Aouar
|
27 | MID | 7.10 |
|
P. Rajković
|
30 | GK | 7.10 |
|
N. Kanté
|
34 | MID | 7.06 |
|
Y. En-Nesyri
|
28 | FWD | 6.95 |
|
Fawaz Al Saqour
|
29 | DEF | 6.90 |
|
Ahmed Sharahili
|
31 | DEF | 6.88 |
|
M. Mitaj
|
22 | DEF | 6.84 |
|
Hassan Kadesh
|
33 | DEF | 6.82 |
|
Mohammed Al Absi
|
23 | GK | 6.80 |
|
Muhannad Al Shanqiti
|
26 | DEF | 6.78 |
|
S. Bergwijn
|
28 | MID | 6.78 |
|
Abdulrahman Al Obud
|
30 | FWD | 6.78 |
|
J. Šimić
|
20 | DEF | 6.78 |
|
Faisal Al Ghamdi
|
24 | MID | 6.76 |
|
Awad Al Nashri
|
23 | MID | 6.75 |
|
M. Diaby
|
26 | MID | 6.74 |
|
Ahmed Al Ghamdi
|
24 | FWD | 6.74 |
|
Saad Al Mosa
|
23 | DEF | 6.70 |
|
Roger Fernandes
|
20 | FWD | 6.67 |
|
Ahmed Al Julaydan
|
21 | DEF | 6.64 |
|
Hamed Al Ghamdi
|
26 | MID | 6.61 |
|
Saleh Al Shehri
|
32 | FWD | 6.59 |
|
Abdulaziz Al Bishi
|
31 | FWD | 6.55 |
|
Abdulelah
|
24 | MID | 6.53 |
|
Mohammed Barnawi
|
20 | DEF | 6.45 |
|
Muath Faqeehi
|
23 | DEF | 6.37 |
|
Yaseen Khalid
|
19 | DEF | 6.30 |
|
Hamed Abdullah Yousef
|
20 | GK | 6.30 |
|
G. Ilenikhena
|
19 | FWD | 6.30 |
|
Mohammed Fallatah
|
18 | MID | 6.30 |
|
Talal Haji
|
18 | FWD | 6.00 |






