1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Bundesliga
  4. Austria Vienna
Austria Vienna

Austria Vienna Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €18.12m
KEY INSIGHT Austria Vienna ghi bàn trong tất cả 10 trận gần nhất
TREND Austria Vienna ghi bàn trong 15 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LDWWL
162 Trận đấu đã nhận định
68.52% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Austria V Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.24
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.4
Kiểm soát bóng
43%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.9
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

08:30

Kết thúc
Austria V
Austria Vienna
0 : 3
Lask Linz
Lask Linz
3.35
3.4
2.25

2

2.25

O1.5

1.3

YES

1.7

X2

1.35
8.5/10

11:00

Kết thúc
Rapid Vienna
Rapid Vienna
0 : 2
Austria Vienna
Austria V
2.17
3.45
3.8

1

2.17

O1.5

1.29

YES

1.74

1X

1.35
8.5/10

08:30

Kết thúc
Austria V
Austria Vienna
1 : 0
TSV Hartberg
TSV Hartberg
1.8
3.7
4.75

X

3.7

U3.5

1.32

NO

1.96

U3.5

1.32
3.5/10

11:00

Kết thúc
Sturm Graz
Sturm Graz
1 : 1
Austria Vienna
Austria V
2.25
3.35
3.35

1

2.25

O1.5

1.35

YES

1.82

1X

1.35
8.5/10

12:30

Kết thúc
Red B
Red Bull Salzburg
3 : 1
Austria Vienna
Austria V
1.58
4.5
6

1

1.58

O2.5

1.57

YES

1.66

1

1.58
8.8/10

08:30

Kết thúc
Austria V
Austria Vienna
1 : 3
Red Bull Salzburg
Red B
3.9
3.7
2.05

2

2.05

O2.5

1.65

YES

1.56

X2

1.29
8.4/10

11:00

Kết thúc
Austria V
Austria Vienna
1 : 1
Rapid Vienna
Rapid Vienna
2.65
3.2
2.9

1X

1.44

O1.5

1.42

YES

1.89

O1.5

1.42
5.9/10

08:30

Kết thúc
Lask Linz
Lask Linz
4 : 1
Austria Vienna
Austria V red card
2.1
3.45
3.55

1X

1.32

O1.5

1.29

YES

1.7

O1.5

1.29
5.1/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Austria Vienna

Bạn đang tìm nhận định Austria Vienna? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Austria Vienna, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 162 trận đấu có sự tham gia của Austria Vienna với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.52%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Bundesliga, Austria Vienna đã ghi nhận 14 trận thắng, 5 trận hòa và 12 trận thua qua 31 trận đấu, ghi được 45 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 47 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Austria Vienna đạt trung bình 43% kiểm soát bóng, 1.24 xG4.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Austria Vienna hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €18.12m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Austria Vienna đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

BundesligaAustria • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151631
Thắng6814
Hòa325
Thua6612
Bàn thắng ghi được192645
Bàn thắng để thủng lưới242347
Trung bình ghi bàn1.31.61.5
Trung bình thủng lưới1.61.41.5
Giữ sạch lưới459
Không ghi bàn404
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-5
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 5
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 4
Thua 3
Phạt đền
4 / 4
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-2-1 20 G
3-4-3 7 G
3-5-2 3 G
5-3-2 1 G
68 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 87%
27 Trận
Tài 1.5 42%
13 Trận
Tài 2.5 16%
5 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
D. Fitz
D. Fitz
26 FWD 7.37
Lee Tae-Seok
Lee Tae-Seok
23 DEF 7.06
A. Dragović
A. Dragović
34 DEF 7.00
R. Ranftl
R. Ranftl
33 MID 6.97
M. Wels
M. Wels
21 MID 6.96
A. Barry
A. Barry
25 MID 6.93
L. Pazourek
L. Pazourek
20 MID 6.87
M. Fischer
M. Fischer
30 MID 6.85
Matteo Schablas
Matteo Schablas
20 DEF 6.85
P. Wiesinger
P. Wiesinger
31 DEF 6.83
S. Şahin-Radlinger
S. Şahin-Radlinger
33 GK 6.79
D. Radonjic
D. Radonjic
20 DEF 6.78
M. Sarkaria
M. Sarkaria
29 FWD 6.75
J. Eggestein
J. Eggestein
27 FWD 6.70
Marijan Österreicher
Marijan Österreicher
19 MID 6.70
T. Plavotić
T. Plavotić
28 DEF 6.68
J. Handl
J. Handl
27 DEF 6.66
H. Guenouche
H. Guenouche
25 MID 6.63
S. Saljic
S. Saljic
20 MID 6.63
Lee Kang-Hee
Lee Kang-Hee
24 MID 6.59
M. Raguž
M. Raguž
27 FWD 6.59
Philipp Maybach
Philipp Maybach
18 MID 6.58
K. Boateng
K. Boateng
25 FWD 6.57
V. Markovic
V. Markovic
17 MID 6.53
N. Botić
N. Botić
23 FWD 6.52
M. Malone
M. Malone
25 FWD 6.50
M. Husković
M. Husković
22 FWD 6.48
R. Vučić
R. Vučić
22 FWD 6.46
F. Wustinger
F. Wustinger
22 MID 6.44
Konstantin Aleksa
Konstantin Aleksa
18 MID 6.40
Dominik Nisandzic
Dominik Nisandzic
19 FWD 6.30
A. Kanté
A. Kanté
20 FWD 6.30
Romeo Mörth
Romeo Mörth
18 FWD 6.20
IfeanyiIfeanyi Ndukwe
IfeanyiIfeanyi Ndukwe
17 DEF -