1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. Cordoba
Cordoba

Cordoba Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €14.50m
KEY INSIGHT Cordoba không nhận thẻ đỏ trong 22 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DLWWW
80 Trận đấu đã nhận định
67.5% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Cordoba Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.39
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.6
Kiểm soát bóng
60%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
7.9
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.2
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips
Trực tiếp HT
Cordoba
Cordoba
1 : 1
Sporting G
Sporting G
2.25
3.6
3.25

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

12:30

Kết thúc
Cultural
Cultural Leonesa
1 : 2
Cordoba
Cordoba
2.47
3.6
2.85

X

3.6

O1.5

1.27

YES

1.65

O1.5

1.27
3/10

15:00

Kết thúc
Cordoba
Cordoba
1 : 0
Zaragoza
Zaragoza
1.95
3.7
4.1

X2

1.88

O1.5

1.25

YES

1.7

O1.5

1.25
3.4/10

08:00

Kết thúc
red card Cadiz
Cadiz
1 : 3
Cordoba
Cordoba
3.35
3.4
2.32

2

2.32

O1.5

1.32

YES

1.75

X2

1.37
8.2/10

14:00

Kết thúc
Deportivo
La Coruna
2 : 0
Cordoba
Cordoba
2
3.55
4.2

1

2

O1.5

1.31

YES

1.81

1X

1.26
7.7/10

13:00

Kết thúc
Cordoba
Cordoba
2 : 2
Mirandes
Mirandes
1.6
4.15
5.7

1

1.6

O1.5

1.23

YES

1.71

1

1.6
7.6/10

08:00

Kết thúc
Burgos CF
Burgos CF
4 : 0
Cordoba
Cordoba
2.35
3.25
3.45

1X

1.36

O1.5

1.42

YES

1.9

O1.5

1.42
4/10

08:00

Kết thúc
Cordoba
Cordoba
0 : 2
Real Sociedad II
Real II red card
1.82
3.85
4.9

1

1.82

O2.5

1.62

YES

1.59

O2.5

1.62
8.1/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Cordoba

Bạn đang tìm nhận định Cordoba? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Cordoba được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 80 trận đấu có sự tham gia của Cordoba với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.5%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Cordoba đã ghi nhận 13 trận thắng, 9 trận hòa và 13 trận thua qua 35 trận đấu, ghi được 47 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 52 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Cordoba đạt trung bình 60% kiểm soát bóng, 1.39 xG7.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Cordoba hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €14.50m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Cordoba đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận171835
Thắng7613
Hòa459
Thua6713
Bàn thắng ghi được222547
Bàn thắng để thủng lưới232952
Trung bình ghi bàn1.31.41.3
Trung bình thủng lưới1.41.61.5
Giữ sạch lưới538
Không ghi bàn347
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 6
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-3 24 G
4-2-3-1 6 G
4-1-4-1 4 G
4-4-2 1 G
94 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 80%
28 Trận
Tài 1.5 43%
15 Trận
Tài 2.5 11%
4 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Cristian Carracedo
Cristian Carracedo
30 MID 7.19
Isma Ruiz
Isma Ruiz
24 MID 7.12
Trilli
Trilli
22 DEF 7.12
Iker Álvarez
Iker Álvarez
24 GK 7.05
Rubén Alves
Rubén Alves
31 DEF 7.05
Reque
Reque
21 MID 6.98
F. Fomeyem
F. Fomeyem
26 DEF 6.94
Carlos Isaac
Carlos Isaac
27 DEF 6.90
Carlos Marín
Carlos Marín
28 GK 6.88
Álex Martín
Álex Martín
27 DEF 6.87
Fuentes
Fuentes
29 FWD 6.85
Kevin Villodres
Kevin Villodres
24 FWD 6.84
Adilson
Adilson
28 FWD 6.83
Ignasi Vilarrasa
Ignasi Vilarrasa
26 DEF 6.81
Jacobo González
Jacobo González
28 MID 6.80
Dali
Dali
25 MID 6.78
Mikel Goti
Mikel Goti
23 MID 6.74
Diego Bri
Diego Bri
23 FWD 6.72
T. Zidane
T. Zidane
23 MID 6.71
Xavi Sintes
Xavi Sintes
24 DEF 6.70
Álex Sala
Álex Sala
24 MID 6.70
Alberto del Moral
Alberto del Moral
25 MID 6.69
Percan
Percan
24 FWD 6.68
Juan María Alcedo
Juan María Alcedo
24 DEF 6.66
Pedro Ortiz
Pedro Ortiz
25 MID 6.65
Miquel Salas
Miquel Salas
20 MID 6.63
Sergi Guardiola
Sergi Guardiola
34 FWD 6.62
M. Timorán
M. Timorán
19 DEF 6.50
Carlos Albarrán
Carlos Albarrán
31 DEF 6.40
N. Obolskiy
N. Obolskiy
28 FWD 6.39