1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Segunda División
  4. Cordoba
Cordoba

Cordoba Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €14.50m
KEY INSIGHT Cordoba có trên 20 cú sút trong 2 trận gần nhất
TREND Cordoba có trên 10 phạt góc trong 2 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WWLLD
85 Trận đấu đã nhận định
69.41% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Cordoba Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.55
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5.9
Kiểm soát bóng
58%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6.9
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.6
Tỷ lệ thắng
60%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:00

Kết thúc
Cordoba
Cordoba
1 : 1
Huesca
Huesca
1.54
4.6
6

2

6

U3.5

1.78

YES

1.58

U3.5

1.78
2.8/10

12:30

Kết thúc
Eibar
Eibar
2 : 0
Cordoba
Cordoba
1.67
4.2
4.9

X2

2.25

U3.5

1.47

NO

2.07

U3.5

1.47
3.9/10

15:00

Kết thúc
Cordoba
Cordoba
1 : 2
Albacete
Albacete
1.6
4.45
6.1

2

6.1

U3.5

1.63

NO

2.27

U3.5

1.63
2.8/10

12:30

Kết thúc
red card Cordoba
Cordoba
1 : 0
Granada CF
Granada CF
1.68
4
5.4

1

1.68

O1.5

1.24

YES

1.72

1X

1.19
8.9/10

12:30

Kết thúc
Castellon
Castellon
1 : 2
Cordoba
Cordoba
1.48
5.1
6.75

2

6.75

O2.5

1.42

NO

2.35

O2.5

1.42
7.4/10

08:00

Kết thúc
Cordoba
Cordoba
3 : 2
Sporting G
Sporting G
2.25
3.6
3.25

1

2.25

O2.5

1.76

YES

1.57

1X

1.37
8.4/10

12:30

Kết thúc
Cultural
Cultural Leonesa
1 : 2
Cordoba
Cordoba
2.47
3.6
2.85

X

3.6

O1.5

1.27

YES

1.65

O1.5

1.27
3/10

15:00

Kết thúc
Cordoba
Cordoba
1 : 0
Zaragoza
Zaragoza
1.95
3.7
4.1

X2

1.88

O1.5

1.25

YES

1.7

O1.5

1.25
3.4/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Cordoba

Bạn đang tìm nhận định Cordoba? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Cordoba, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 85 trận đấu có sự tham gia của Cordoba với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.41%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Segunda División, Cordoba đã ghi nhận 17 trận thắng, 9 trận hòa và 15 trận thua qua 41 trận đấu, ghi được 56 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 60 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Cordoba đạt trung bình 58% kiểm soát bóng, 1.55 xG6.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 60%.

Cordoba hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €14.50m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Cordoba đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Segunda DivisiónSpain • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận202141
Thắng9817
Hòa459
Thua7815
Bàn thắng ghi được272956
Bàn thắng để thủng lưới273360
Trung bình ghi bàn1.41.41.4
Trung bình thủng lưới1.41.61.5
Giữ sạch lưới639
Không ghi bàn358
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-4
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 6
Thua 6
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-3 30 G
4-2-3-1 6 G
4-1-4-1 4 G
4-4-2 1 G
111 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 80%
33 Trận
Tài 1.5 44%
18 Trận
Tài 2.5 12%
5 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Cristian Carracedo
Cristian Carracedo
30 MID 7.28
Isma Ruiz
Isma Ruiz
24 MID 7.14
Trilli
Trilli
22 DEF 7.12
Iker Álvarez
Iker Álvarez
24 GK 7.04
Rubén Alves
Rubén Alves
31 DEF 7.04
Reque
Reque
21 MID 6.96
F. Fomeyem
F. Fomeyem
26 DEF 6.94
Kevin Villodres
Kevin Villodres
24 FWD 6.93
Carlos Isaac
Carlos Isaac
27 DEF 6.90
Fuentes
Fuentes
29 FWD 6.89
Carlos Marín
Carlos Marín
28 GK 6.88
Álex Martín
Álex Martín
27 DEF 6.85
Ignasi Vilarrasa
Ignasi Vilarrasa
26 DEF 6.83
Adilson
Adilson
28 FWD 6.83
Jacobo González
Jacobo González
28 MID 6.81
Dali
Dali
25 MID 6.76
Mikel Goti
Mikel Goti
23 MID 6.76
Diego Bri
Diego Bri
23 FWD 6.75
Alberto del Moral
Alberto del Moral
25 MID 6.74
Álex Sala
Álex Sala
24 MID 6.70
Juan María Alcedo
Juan María Alcedo
24 DEF 6.69
Xavi Sintes
Xavi Sintes
24 DEF 6.68
T. Zidane
T. Zidane
23 MID 6.67
Pedro Ortiz
Pedro Ortiz
25 MID 6.67
Sergi Guardiola
Sergi Guardiola
34 FWD 6.64
Miquel Salas
Miquel Salas
20 MID 6.63
Percan
Percan
24 FWD 6.52
M. Timorán
M. Timorán
19 DEF 6.50
Carlos Albarrán
Carlos Albarrán
31 DEF 6.44
N. Obolskiy
N. Obolskiy
28 FWD 6.37