1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Liga Pro
  4. Emelec
Emelec

Emelec Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €9.45m
KEY INSIGHT Emelec có dưới 2.5 bàn trong 92% của 12 trận gần nhất
TREND Emelec có dưới 2.5 bàn trong 7 trận gần nhất
TREND Emelec có dưới 3.5 bàn trong 7 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LDDWW
139 Trận đấu đã nhận định
66.19% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Emelec Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.86
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.1
Kiểm soát bóng
46%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.3
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.8
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

19:10

Kết thúc
Emelec
Emelec
1 : 0
Universidad C
Universidad C
2.77
3.2
2.65

2

2.65

U3.5

1.27

NO

1.98

U3.5

1.27
6.1/10

16:30

Kết thúc
Emelec
Emelec
2 : 0
Macara
Macara
1.8
3.4
4.9

2

4.9

U2.5

1.62

NO

1.68

U2.5

1.62
5.3/10

19:10

Kết thúc
Manta FC
Manta FC
0 : 0
Emelec
Emelec
3
3.15
2.45

1X

1.6

U2.5

1.6

YES

1.95

U2.5

1.6
6.7/10

16:30

Kết thúc
Emelec
Emelec
1 : 1
Libertad
Libertad
1.64
3.95
5.85

1X

1.15

U2.5

1.8

NO

1.77

U2.5

1.8
3.7/10

18:00

Kết thúc
Leones d
Leones del Norte
2 : 0
Emelec
Emelec
2.67
2.95
2.92

1

2.67

U2.5

1.53

NO

1.75

U2.5

1.53
7.4/10

18:00

Kết thúc
red card Emelec
Emelec
1 : 0
LDU de Quito
LDU de Quito
2.1
3.3
3.8

2

3.8

U2.5

1.7

NO

1.89

U2.5

1.7
8/10

20:30

Kết thúc
Tecnico U
Tecnico Universitario
0 : 1
Emelec
Emelec
2.47
3
3.25

1

2.47

U2.5

1.5

NO

1.75

1X

1.35
8.8/10

20:30

Kết thúc
Emelec
Emelec
1 : 3
Guayaquil C
Guayaquil C
1.75
3.6
5.25

1

1.75

U3.5

1.23

NO

1.7

U3.5

1.23
7/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Emelec

Bạn đang tìm nhận định Emelec? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Emelec, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 139 trận đấu có sự tham gia của Emelec với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.19%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Liga Pro, Emelec đã ghi nhận 5 trận thắng, 4 trận hòa và 6 trận thua qua 15 trận đấu, ghi được 12 bàn thắng (0.8 mỗi trận) và để thủng lưới 16 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Emelec đạt trung bình 46% kiểm soát bóng, 0.86 xG5.3 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Emelec hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €9.45m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Emelec đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Liga ProEcuador • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận8715
Thắng415
Hòa224
Thua246
Bàn thắng ghi được10212
Bàn thắng để thủng lưới8816
Trung bình ghi bàn1.30.30.8
Trung bình thủng lưới1.01.11.1
Giữ sạch lưới325
Không ghi bàn156
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 2-0
Sân khách 0-1
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 2
Sân khách 1
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 2
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-2-1 4 G
4-3-3 2 G
5-4-1 2 G
4-4-2 2 G
34 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 60%
9 Trận
Tài 1.5 20%
3 Trận
Tài 2.5 0%
0 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
F. León
F. León
32 DEF 7.21
Mario Alfredo Valero Sánchez
Mario Alfredo Valero Sánchez
30 GK 7.20
J. Ruíz
J. Ruíz
31 FWD 7.06
A. Leguizamón
A. Leguizamón
33 DEF 7.04
P. Ortíz
P. Ortíz
35 GK 6.96
E. Segura
E. Segura
25 DEF 6.96
I. Guerrico
I. Guerrico
27 MID 6.94
R. Caicedo
R. Caicedo
35 MID 6.93
F. Pizzini
F. Pizzini
32 MID 6.91
B. Tobar
B. Tobar
17 MID 6.90
S. Valencia
S. Valencia
22 DEF 6.88
J. Cevallos
J. Cevallos
30 MID 6.87
O. Herrera
O. Herrera
21 DEF 6.80
V. Griffith
V. Griffith
25 MID 6.78
L. Klimowicz
L. Klimowicz
21 FWD 6.75
M. Bolaños
M. Bolaños
35 FWD 6.67
Luis Fragozo
Luis Fragozo
15 FWD 6.60
A. Mina
A. Mina
26 MID 6.59
Madison Ariel Mina Ibarra
Madison Ariel Mina Ibarra
22 DEF 6.59
S. Quintero
S. Quintero
26 MID 6.55
J. Neris
J. Neris
25 FWD 6.45
A. Viteri
A. Viteri
20 FWD 6.40
J. Gonzaga
J. Gonzaga
19 FWD 6.36
J. Ayoví
J. Ayoví
37 FWD 6.30
G. Nápoli
G. Nápoli
25 DEF 6.27
Mathias Carabali
Mathias Carabali
19 DEF -