1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Primeira Liga
  4. Estoril
Estoril

Estoril Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €40.25m
KEY INSIGHT Estoril không thắng trong 7 trận gần nhất
TREND Estoril để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 7 trận gần nhất
TREND Estoril không nhận thẻ đỏ trong 40 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LLDDL
148 Trận đấu đã nhận định
67.57% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Estoril Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.78
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
2.6
Kiểm soát bóng
54%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.9
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.2
Tỷ lệ thắng
10%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

15:30

Kết thúc
Estoril
Estoril
1 : 3
Benfica
Benfica
13
6.75
1.25

2

1.25

O2.5

1.35

NO

2.09

2

1.25
10/10

15:30

Kết thúc
Alverca
Alverca
1 : 1
Estoril
Estoril
2.67
3.55
2.75

1

2.67

O1.5

1.23

NO

2.4

1X

1.55
2.6/10

13:00

Kết thúc
SC Braga
SC Braga
1 : 1
Estoril
Estoril
1.6
4.35
5.9

1

1.6

U3.5

1.5

YES

1.75

1

1.6
5.3/10

10:30

Kết thúc
Estoril
Estoril
0 : 1
Famalicao
Famalicao
4.4
4
1.9

2

1.9

U3.5

1.55

YES

1.6

X2

1.27
8.5/10

15:15

Kết thúc
Moreirense
Moreirense
1 : 0
Estoril
Estoril
3.1
3.5
2.5

2

2.5

U3.5

1.45

YES

1.62

X2

1.44
5.6/10

15:30

Kết thúc
Estoril
Estoril
1 : 3
FC Porto
FC Porto
8
4.9
1.47

1X

2.95

O2.5

1.69

YES

1.96

O2.5

1.69
2.1/10

13:45

Kết thúc
Arouca
Arouca
3 : 2
Estoril
Estoril
2.48
3.55
2.95

1

2.48

O1.5

1.22

YES

1.55

O1.5

1.22
6/10

10:30

Kết thúc
Estoril
Estoril
1 : 2
Rio Ave
Rio Ave
1.8
3.9
4.6

1

1.8

U3.5

1.49

YES

1.67

1

1.8
7.4/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Estoril

Bạn đang tìm nhận định Estoril? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Estoril, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 148 trận đấu có sự tham gia của Estoril với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.57%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Primeira Liga, Estoril đã ghi nhận 10 trận thắng, 9 trận hòa và 14 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 53 bàn thắng (1.6 mỗi trận) và để thủng lưới 54 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Estoril đạt trung bình 54% kiểm soát bóng, 0.78 xG3.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.

Estoril hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €40.25m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Estoril đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Primeira LigaPortugal • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161733
Thắng6410
Hòa549
Thua5914
Bàn thắng ghi được282553
Bàn thắng để thủng lưới233154
Trung bình ghi bàn1.81.51.6
Trung bình thủng lưới1.41.81.6
Giữ sạch lưới235
Không ghi bàn4610
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 0-5
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 5
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-3 7 G
4-3-3 6 G
3-4-2-1 5 G
4-4-2 4 G
82 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 70%
23 Trận
Tài 1.5 42%
14 Trận
Tài 2.5 27%
9 Trận
Tài 3.5 18%
6 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
M. Turk
M. Turk
22 GK 7.47
J. Holsgrove
J. Holsgrove
26 MID 7.21
João Carvalho
João Carvalho
28 FWD 7.10
R. Guitane
R. Guitane
26 FWD 7.01
Y. Begraoui
Y. Begraoui
24 FWD 6.92
Ferro
Ferro
28 DEF 6.87
F. Bacher
F. Bacher
25 DEF 6.81
A. Tsoungui
A. Tsoungui
23 DEF 6.77
Joel Robles
Joel Robles
35 GK 6.76
Ricard Sánchez
Ricard Sánchez
25 DEF 6.76
K. Boma
K. Boma
23 DEF 6.72
N. Lominadze
N. Lominadze
23 MID 6.71
André Lacximicant
André Lacximicant
24 FWD 6.70
Pizzi
Pizzi
36 MID 6.66
Tiago Parreira Parente
Tiago Parreira Parente
21 MID 6.64
Jandro Orellana
Jandro Orellana
25 MID 6.63
Fabrício Garcia
Fabrício Garcia
24 FWD 6.60
O. Israelov
O. Israelov
21 DEF 6.60
Tiago Brito
Tiago Brito
21 MID 6.58
Xeka
Xeka
31 MID 6.58
Patrick de Paula
Patrick de Paula
26 MID 6.56
Alejandro Marqués
Alejandro Marqués
25 FWD 6.51
Pedro Carvalho
Pedro Carvalho
22 MID 6.47
Gonçalo Costa
Gonçalo Costa
25 DEF 6.47
Peixinho
Peixinho
21 FWD 6.44
Pedro Amaral
Pedro Amaral
28 DEF 6.42
K. Edwards
K. Edwards
22 FWD 6.30