1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Primeira Liga
  4. Estoril
Estoril

Estoril Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €40.25m
KEY INSIGHT Estoril thua 4 trận gần nhất
TREND Estoril không nhận thẻ đỏ trong 40 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLLLL
145 Trận đấu đã nhận định
67.59% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Estoril Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.94
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.2
Kiểm soát bóng
56%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.2
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:30

Sắp diễn ra
Estoril
Estoril
vs
Famalicao
Famalicao
3.35
3.5
2.25

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

15:15

Kết thúc
Moreirense
Moreirense
1 : 0
Estoril
Estoril
3.1
3.5
2.5

2

2.5

U3.5

1.45

YES

1.62

X2

1.44
5.6/10

15:30

Kết thúc
Estoril
Estoril
1 : 3
FC Porto
FC Porto
8
4.9
1.47

1X

2.95

O2.5

1.69

YES

1.96

O2.5

1.69
2.1/10

13:45

Kết thúc
Arouca
Arouca
3 : 2
Estoril
Estoril
2.48
3.55
2.95

1

2.48

O1.5

1.22

YES

1.55

O1.5

1.22
6/10

10:30

Kết thúc
Estoril
Estoril
1 : 2
Rio Ave
Rio Ave
1.8
3.9
4.6

1

1.8

U3.5

1.49

YES

1.67

1

1.8
7.4/10

10:30

Kết thúc
Nacional
Nacional
0 : 1
Estoril
Estoril
2.42
3.55
2.95

2

2.95

O2.5

1.65

YES

1.53

O2.5

1.65
4.5/10

15:30

Kết thúc
Estoril
Estoril
0 : 0
Casa Pia
Casa Pia
1.75
4
4.9

X2

2.15

O1.5

1.28

YES

1.81

O1.5

1.28
8.2/10

15:45

Kết thúc
Sporting CP
Sporting CP
3 : 0
Estoril
Estoril
1.22
7.75
14.5

1

1.22

O2.5

1.33

YES

1.91

O2.5

1.33
7.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Estoril

Bạn đang tìm nhận định Estoril? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Estoril được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 145 trận đấu có sự tham gia của Estoril với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.59%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Primeira Liga, Estoril đã ghi nhận 10 trận thắng, 7 trận hòa và 12 trận thua qua 29 trận đấu, ghi được 51 bàn thắng (1.8 mỗi trận) và để thủng lưới 50 bàn, với 5 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Estoril đạt trung bình 56% kiểm soát bóng, 0.94 xG3.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Estoril hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €40.25m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Estoril đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Primeira LigaPortugal • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151429
Thắng6410
Hòa527
Thua4812
Bàn thắng ghi được282351
Bàn thắng để thủng lưới222850
Trung bình ghi bàn1.91.61.8
Trung bình thủng lưới1.52.01.7
Giữ sạch lưới235
Không ghi bàn358
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 0-5
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-3
Sân khách 4-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 2
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-3 6 G
4-3-3 6 G
4-4-2 4 G
4-3-1-2 4 G
75 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 72%
21 Trận
Tài 1.5 48%
14 Trận
Tài 2.5 31%
9 Trận
Tài 3.5 21%
6 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
M. Turk
M. Turk
22 GK 7.90
J. Holsgrove
J. Holsgrove
26 MID 7.24
João Carvalho
João Carvalho
28 FWD 7.14
R. Guitane
R. Guitane
26 FWD 6.98
Y. Begraoui
Y. Begraoui
24 FWD 6.95
Ferro
Ferro
28 DEF 6.89
F. Bacher
F. Bacher
25 DEF 6.80
Ricard Sánchez
Ricard Sánchez
25 DEF 6.76
Joel Robles
Joel Robles
35 GK 6.75
A. Tsoungui
A. Tsoungui
23 DEF 6.73
K. Boma
K. Boma
23 DEF 6.71
N. Lominadze
N. Lominadze
23 MID 6.71
Pizzi
Pizzi
36 MID 6.66
André Lacximicant
André Lacximicant
24 FWD 6.65
Xeka
Xeka
31 MID 6.65
Tiago Parreira Parente
Tiago Parreira Parente
21 MID 6.64
Jandro Orellana
Jandro Orellana
25 MID 6.63
Fabrício Garcia
Fabrício Garcia
24 FWD 6.60
O. Israelov
O. Israelov
21 DEF 6.60
Tiago Brito
Tiago Brito
21 MID 6.58
Patrick de Paula
Patrick de Paula
26 MID 6.56
Alejandro Marqués
Alejandro Marqués
25 FWD 6.53
Pedro Carvalho
Pedro Carvalho
22 MID 6.45
Peixinho
Peixinho
21 FWD 6.43
Pedro Amaral
Pedro Amaral
28 DEF 6.42
Gonçalo Costa
Gonçalo Costa
25 DEF 6.42
K. Edwards
K. Edwards
22 FWD 6.30