1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Eredivisie
  4. Excelsior
Excelsior

Excelsior Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €16.25m
KEY INSIGHT Excelsior có trên 1.5 bàn trong 8 trận gần nhất
TREND Excelsior không nhận thẻ đỏ trong 18 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DWWDW
151 Trận đấu đã nhận định
65.56% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Excelsior Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.57
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
5
Kiểm soát bóng
53%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
0.8
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

08:30

Kết thúc
S. Rotterdam
Sparta Rotterdam
2 : 3
Excelsior
Excelsior
2.05
3.85
3.5

1

2.05

O2.5

1.57

YES

1.51

O2.5

1.57
4.6/10

10:45

Kết thúc
Excelsior
Excelsior
1 : 1
FC Volendam
FC Volendam
1.75
4
5.1

1

1.75

O2.5

1.67

NO

2.38

1X

1.21
4.6/10

12:45

Kết thúc
Groningen
Groningen
2 : 3
Excelsior
Excelsior
1.8
4.25
4.65

1

1.8

O2.5

1.63

YES

1.62

1

1.8
5.5/10

06:15

Kết thúc
Excelsior
Excelsior
5 : 0
Utrecht
Utrecht red card
3.35
3.55
2.18

2

2.18

O1.5

1.24

NO

2.28

X2

1.37
8.5/10

08:30

Kết thúc
PEC Zwolle
PEC Zwolle
2 : 2
Excelsior
Excelsior
2.3
3.6
3.25

1

2.3

O2.5

1.73

NO

2.43

1X

1.39
4.6/10

15:00

Kết thúc
Excelsior
Excelsior
0 : 2
NEC Nijmegen
NEC Nijmegen
3.75
4.1
1.93

2

1.93

O2.5

1.57

YES

1.51

X2

1.31
8.5/10

14:00

Kết thúc
Heracles
Heracles
1 : 1
Excelsior
Excelsior
2.72
3.35
2.67

X2

1.5

O2.5

1.74

YES

1.55

O2.5

1.74
4/10

08:30

Kết thúc
Feyenoord
Feyenoord
2 : 1
Excelsior
Excelsior
1.35
6.25
9.5

X2

3.75

O2.5

1.41

YES

1.71

AS

1.61
3/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Excelsior

Bạn đang tìm nhận định Excelsior? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Excelsior, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 151 trận đấu có sự tham gia của Excelsior với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.56%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Eredivisie, Excelsior đã ghi nhận 9 trận thắng, 8 trận hòa và 16 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 40 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 54 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Excelsior đạt trung bình 53% kiểm soát bóng, 1.57 xG4.1 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Excelsior hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €16.25m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Excelsior đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

EredivisieNetherlands • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận171633
Thắng549
Hòa358
Thua9716
Bàn thắng ghi được202040
Bàn thắng để thủng lưới223254
Trung bình ghi bàn1.21.31.2
Trung bình thủng lưới1.32.01.6
Giữ sạch lưới426
Không ghi bàn437
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-0
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-2
Sân khách 5-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 2
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 5
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 17 G
4-3-3 9 G
4-1-4-1 3 G
5-4-1 2 G
42 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 79%
26 Trận
Tài 1.5 30%
10 Trận
Tài 2.5 6%
2 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 3%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
S. van Gassel
S. van Gassel
29 GK 7.38
C. Raatsie
C. Raatsie
23 GK 7.15
I. Yegoian
I. Yegoian
21 MID 7.03
C. Widell
C. Widell
22 DEF 6.96
D. Sanches Fernandes
D. Sanches Fernandes
24 MID 6.91
I. Bronkhorst
I. Bronkhorst
28 DEF 6.82
M. Jonathans
M. Jonathans
21 FWD 6.82
L. Schouten
L. Schouten
21 DEF 6.82
L. Hartjes
L. Hartjes
22 MID 6.80
N. Naujoks
N. Naujoks
23 MID 6.78
G. de Regt
G. de Regt
22 MID 6.77
R. Meissen
R. Meissen
23 DEF 6.76
A. Carlén
A. Carlén
25 MID 6.73
C. Nadje
C. Nadje
24 MID 6.69
A. Zagré
A. Zagré
24 DEF 6.67
E. Hansson
E. Hansson
27 MID 6.64
S. Mitrović
S. Mitrović
23 FWD 6.61
Stijn Middendorp
Stijn Middendorp
21 MID 6.58
M. van Duinen
M. van Duinen
34 FWD 6.58
N. Martens
N. Martens
21 DEF 6.58
M. Tielemans
M. Tielemans
23 MID 6.55
S. Janssen
S. Janssen
25 DEF 6.51
Tijmen Holla
Tijmen Holla
19 GK 6.50
Yoon Do-Yong
Yoon Do-Yong
19 FWD 6.47
Jerolldino Armantrading
Jerolldino Armantrading
19 FWD 6.46
S. Włodarczyk
S. Włodarczyk
22 FWD 6.45
Chadwick Zachary Booth
Chadwick Zachary Booth
18 MID 6.37
S. Henderikx
S. Henderikx
22 DEF 6.34
Giulliano Cairo
Giulliano Cairo
19 MID 6.30
N. El Hamdaoui
N. El Hamdaoui
- MID 6.30
N. Groen
N. Groen
21 FWD 6.20