1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Bundesliga
  4. 1. FC Heidenheim
1. FC Heidenheim

1. FC Heidenheim Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €56.80m
KEY INSIGHT 1. FC Heidenheim ghi bàn trong 7 trận gần nhất
TREND 1. FC Heidenheim có trên 1.5 bàn trong 7 trận gần nhất
TREND 1. FC Heidenheim không nhận thẻ đỏ trong 25 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWDWL
160 Trận đấu đã nhận định
69.38% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Heidenheim Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.38
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.5
Kiểm soát bóng
42%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.7
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.1
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

09:30

Kết thúc
Heidenheim
1. FC Heidenheim
0 : 2
FSV Mainz 05
FSV Mainz 05
2.05
4.3
3.5

1

2.05

O2.5

1.45

NO

2.8

1X

1.36
8.5/10

11:30

Kết thúc
1. FC Koln
1. FC Koln
1 : 3
1. FC Heidenheim
Heidenheim
2.12
4.25
3.25

X2

1.8

O2.5

1.4

YES

1.38

AS

1.21
8.9/10

09:30

Kết thúc
Bayern M
Bayern Munchen
3 : 3
1. FC Heidenheim
Heidenheim
1.28
6.9
9.75

1

1.28

O3.5

1.53

YES

1.49

O3.5

1.53
6/10

09:30

Kết thúc
Heidenheim
1. FC Heidenheim
2 : 0
FC St. Pauli
FC St. Pauli
2.4
3.5
3.1

1

2.4

O1.5

1.29

YES

1.69

1X

1.42
4.7/10

09:30

Kết thúc
SC Freiburg
SC Freiburg
2 : 1
1. FC Heidenheim
Heidenheim
1.67
4.25
5.4

1

1.67

O2.5

1.6

YES

1.64

O2.5

1.6
6.4/10

09:30

Kết thúc
Heidenheim
1. FC Heidenheim
3 : 1
Union Berlin
Union Berlin
2.85
3.45
2.57

1

2.85

O1.5

1.29

NO

2.17

1X

1.54
4.7/10

09:30

Kết thúc
Borussia M
Borussia Monchengladbach
2 : 2
1. FC Heidenheim
Heidenheim
1.7
4.3
5.6

1

1.7

O2.5

1.64

NO

2.28

1

1.7
5.2/10

09:30

Kết thúc
Heidenheim
Heidenheim
3 : 3
Bayer Leverkusen
Leverkusen
5.7
4.65
1.6

2

1.6

U3.5

1.75

NO

2.45

2

1.6
8.8/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược 1. FC Heidenheim

Bạn đang tìm nhận định 1. FC Heidenheim? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho 1. FC Heidenheim, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 160 trận đấu có sự tham gia của 1. FC Heidenheim với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.38%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Bundesliga, 1. FC Heidenheim đã ghi nhận 6 trận thắng, 8 trận hòa và 19 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 41 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 70 bàn, với 1 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, 1. FC Heidenheim đạt trung bình 42% kiểm soát bóng, 1.38 xG3.7 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

1. FC Heidenheim hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €56.80m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định 1. FC Heidenheim đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

BundesligaGermany • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161733
Thắng426
Hòa538
Thua71219
Bàn thắng ghi được231841
Bàn thắng để thủng lưới353570
Trung bình ghi bàn1.41.11.2
Trung bình thủng lưới2.22.12.1
Giữ sạch lưới101
Không ghi bàn5611
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 1-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 6-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 6
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 4
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-2-1 7 G
4-3-2-1 5 G
4-2-3-1 4 G
4-3-3 4 G
47 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 67%
22 Trận
Tài 1.5 42%
14 Trận
Tài 2.5 15%
5 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Léo Scienza
Léo Scienza
27 FWD 7.45
Frank  Feller
Frank Feller
21 GK 7.30
E. Dinkçi
E. Dinkçi
24 FWD 7.04
D. Ramaj
D. Ramaj
24 GK 6.98
Hennes Behrens
Hennes Behrens
20 MID 6.93
P. Mainka
P. Mainka
31 DEF 6.85
N. Dorsch
N. Dorsch
27 MID 6.85
A. Ibrahimović
A. Ibrahimović
20 FWD 6.81
M. Busch
M. Busch
31 MID 6.78
A. Beck
A. Beck
28 MID 6.77
J. Niehues
J. Niehues
24 MID 6.75
M. Pieringer
M. Pieringer
26 FWD 6.75
C. Conteh
C. Conteh
26 FWD 6.70
J. Schöppner
J. Schöppner
26 MID 6.66
L. Stergiou
L. Stergiou
23 DEF 6.64
Y. Wagner
Y. Wagner
18 FWD 6.63
J. Föhrenbach
J. Föhrenbach
29 MID 6.61
L. Kerber
L. Kerber
23 MID 6.61
S. Conteh
S. Conteh
29 FWD 6.61
S. Schimmer
S. Schimmer
31 FWD 6.60
B. Zivzivadze
B. Zivzivadze
31 FWD 6.59
T. Keller
T. Keller
26 MID 6.58
T. Siersleben
T. Siersleben
25 DEF 6.55
M. Honsak
M. Honsak
29 FWD 6.55
M. Kaufmann
M. Kaufmann
24 FWD 6.55
Adam Kölle
Adam Kölle
19 DEF 6.43
B. Gimber
B. Gimber
28 DEF 6.42
O. Traoré
O. Traoré
27 DEF 6.40
L. Paqarada
L. Paqarada
31 DEF -
T. Weigel
T. Weigel
18 FWD -