1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Bundesliga
  4. 1. FC Heidenheim
1. FC Heidenheim

1. FC Heidenheim Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €56.80m
KEY INSIGHT 1. FC Heidenheim không thắng sân khách trong 9 trận gần nhất
TREND 1. FC Heidenheim để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 31 trận gần nhất
TREND 1. FC Heidenheim không nhận thẻ đỏ trong 22 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DDWLW
157 Trận đấu đã nhận định
68.79% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Heidenheim Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.34
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.2
Kiểm soát bóng
45%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1
Tỷ lệ thắng
10%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

09:30

Kết thúc
Heidenheim
1. FC Heidenheim
2 : 0
FC St. Pauli
FC St. Pauli
2.4
3.5
3.1

1

2.4

O1.5

1.29

YES

1.69

1X

1.42
4.7/10

09:30

Kết thúc
SC Freiburg
SC Freiburg
2 : 1
1. FC Heidenheim
Heidenheim
1.67
4.25
5.4

1

1.67

O2.5

1.6

YES

1.64

O2.5

1.6
6.4/10

09:30

Kết thúc
Heidenheim
1. FC Heidenheim
3 : 1
Union Berlin
Union Berlin
2.85
3.45
2.57

1

2.85

O1.5

1.29

NO

2.17

1X

1.54
4.7/10

09:30

Kết thúc
Borussia M
Borussia Monchengladbach
2 : 2
1. FC Heidenheim
Heidenheim
1.7
4.3
5.6

1

1.7

O2.5

1.64

NO

2.28

1

1.7
5.2/10

09:30

Kết thúc
Heidenheim
Heidenheim
3 : 3
Bayer Leverkusen
Leverkusen
5.7
4.65
1.6

2

1.6

U3.5

1.75

NO

2.45

2

1.6
8.8/10

09:30

Kết thúc
red card Frankfurt
Eintracht Frankfurt
1 : 0
1. FC Heidenheim
Heidenheim
1.7
4.35
5.3

2

5.3

O2.5

1.53

YES

1.58

O2.5

1.53
4/10

09:30

Kết thúc
Heidenheim
Heidenheim
2 : 4
Hoffenheim
Hoffenheim
5.9
4.7
1.57

2

1.57

O2.5

1.5

NO

2.43

2

1.57
5.5/10

09:30

Kết thúc
Werder Bremen
Werder Bremen
2 : 0
Heidenheim
Heidenheim
1.65
4.5
5.4

1

1.65

O2.5

1.63

YES

1.67

1

1.65
3.3/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược 1. FC Heidenheim

Bạn đang tìm nhận định 1. FC Heidenheim? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho 1. FC Heidenheim được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 157 trận đấu có sự tham gia của 1. FC Heidenheim với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.79%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Bundesliga, 1. FC Heidenheim đã ghi nhận 4 trận thắng, 7 trận hòa và 19 trận thua qua 30 trận đấu, ghi được 33 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 66 bàn, với 0 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, 1. FC Heidenheim đạt trung bình 45% kiểm soát bóng, 1.34 xG4 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 10%.

1. FC Heidenheim hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €56.80m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định 1. FC Heidenheim đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

BundesligaGermany • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận151530
Thắng314
Hòa527
Thua71219
Bàn thắng ghi được211233
Bàn thắng để thủng lưới353166
Trung bình ghi bàn1.40.81.1
Trung bình thủng lưới2.32.12.2
Giữ sạch lưới000
Không ghi bàn5611
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 1-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 6-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 6
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 4
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-2-1 7 G
4-2-3-1 4 G
4-3-2-1 4 G
4-3-3 4 G
43 Vàng
1 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 63%
19 Trận
Tài 1.5 37%
11 Trận
Tài 2.5 10%
3 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
Léo Scienza
Léo Scienza
27 FWD 7.45
Frank  Feller
Frank Feller
21 GK 7.00
Hennes Behrens
Hennes Behrens
20 MID 6.97
D. Ramaj
D. Ramaj
24 GK 6.95
E. Dinkçi
E. Dinkçi
24 FWD 6.90
P. Mainka
P. Mainka
31 DEF 6.84
N. Dorsch
N. Dorsch
27 MID 6.83
M. Pieringer
M. Pieringer
26 FWD 6.78
A. Beck
A. Beck
28 MID 6.77
J. Niehues
J. Niehues
24 MID 6.77
M. Busch
M. Busch
31 MID 6.76
A. Ibrahimović
A. Ibrahimović
20 FWD 6.74
L. Stergiou
L. Stergiou
23 DEF 6.65
C. Conteh
C. Conteh
26 FWD 6.65
Y. Wagner
Y. Wagner
18 FWD 6.63
L. Kerber
L. Kerber
23 MID 6.61
S. Conteh
S. Conteh
29 FWD 6.61
S. Schimmer
S. Schimmer
31 FWD 6.60
M. Honsak
M. Honsak
29 FWD 6.58
T. Keller
T. Keller
26 MID 6.58
J. Schöppner
J. Schöppner
26 MID 6.57
J. Föhrenbach
J. Föhrenbach
29 MID 6.57
T. Siersleben
T. Siersleben
25 DEF 6.55
M. Kaufmann
M. Kaufmann
24 FWD 6.54
B. Zivzivadze
B. Zivzivadze
31 FWD 6.51
Adam Kölle
Adam Kölle
19 DEF 6.43
B. Gimber
B. Gimber
28 DEF 6.42
O. Traoré
O. Traoré
27 DEF 6.39
L. Paqarada
L. Paqarada
31 DEF -
T. Weigel
T. Weigel
18 FWD -