1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Eerste Divisie
  4. FC OSS
FC OSS

FC OSS Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €5.50m
KEY INSIGHT FC OSS ghi bàn trong tất cả 10 trận gần nhất
TREND FC OSS để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 15 trận gần nhất
TREND Cả hai đội cùng ghi bàn trong 10 trận gần nhất của FC OSS

Phong độ gần đây

LWWWW
166 Trận đấu đã nhận định
65.66% Tỷ lệ dự đoán chính xác

FC OSS Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.07
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4
Kiểm soát bóng
41%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.8
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:00

Kết thúc
MVV
MVV
0 : 2
FC OSS
FC OSS
2.55
3.75
2.5

2

2.5

O2.5

1.43

YES

1.38

X2

1.55
2.5/10

14:00

Kết thúc
FC OSS
FC OSS
4 : 2
Den Bosch
Den Bosch
3
3.95
2.15

2

2.15

O2.5

1.5

YES

1.44

O2.5

1.5
7/10

14:00

Kết thúc
Jong Ajax
Jong Ajax
1 : 2
FC OSS
FC OSS
2.15
3.8
3

1

2.15

O2.5

1.5

NO

2.65

O2.5

1.5
5.8/10

10:45

Kết thúc
FC OSS
FC OSS
3 : 1
Jong Utrecht
Jong Utrecht
2.8
3.9
2.37

2

2.37

O2.5

1.53

YES

1.5

X2

1.5
5.6/10

14:00

Kết thúc
Almere C
Almere City FC
3 : 2
FC OSS
FC OSS
1.42
5.1
6.5

1

1.42

O2.5

1.4

YES

1.57

1

1.42
8.8/10

14:00

Kết thúc
Oss
Oss
2 : 1
Eindhoven FC
Eindhoven FC
3.7
3.75
2

2

2

O2.5

1.67

YES

1.6

X2

1.33
5.3/10

14:00

Kết thúc
red card Dordrecht
Dordrecht
2 : 2
Oss
Oss
1.57
4.25
5.8

1

1.57

U3.5

1.55

NO

2.28

1

1.57
5.6/10

14:00

Kết thúc
Oss
Oss
1 : 3
Willem II
Willem II
3.6
3.9
1.95

2

1.95

O2.5

1.55

NO

2.6

X2

1.31
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược FC OSS

Bạn đang tìm nhận định FC OSS? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho FC OSS được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 166 trận đấu có sự tham gia của FC OSS với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 65.66%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Eerste Divisie, FC OSS đã ghi nhận 10 trận thắng, 11 trận hòa và 16 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 52 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 64 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, FC OSS đạt trung bình 41% kiểm soát bóng, 1.07 xG4.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

FC OSS hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €5.50m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định FC OSS đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Eerste DivisieNetherlands • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận191837
Thắng6410
Hòa3811
Thua10616
Bàn thắng ghi được312152
Bàn thắng để thủng lưới343064
Trung bình ghi bàn1.61.21.4
Trung bình thủng lưới1.81.71.7
Giữ sạch lưới336
Không ghi bàn459
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 3-4
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 5-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 4
Phạt đền
3 / 3
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 22 G
4-3-3 10 G
4-1-4-1 5 G
72 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 76%
28 Trận
Tài 1.5 38%
14 Trận
Tài 2.5 16%
6 Trận
Tài 3.5 11%
4 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
M. Havekotte
M. Havekotte
30 GK 7.31
D. Vianello
D. Vianello
23 MID 7.12
M. Hinoke
M. Hinoke
20 MID 7.02
L. Miguel
L. Miguel
24 DEF 6.96
T. Wildeboer
T. Wildeboer
24 FWD 6.89
M. Mariani
M. Mariani
21 DEF 6.89
Thomas Cox
Thomas Cox
23 DEF 6.87
M. Esajas
M. Esajas
23 MID 6.87
L. Slagveer
L. Slagveer
32 MID 6.84
Mert Erkan
Mert Erkan
20 FWD 6.83
M. van Rooijen
M. van Rooijen
27 MID 6.82
B. Van Hove
B. Van Hove
25 DEF 6.81
T. Dekker
T. Dekker
27 DEF 6.80
I. Pata
I. Pata
25 DEF 6.78
X. Lambrix
X. Lambrix
25 DEF 6.77
M. Remans
M. Remans
27 MID 6.75
S. Doucouré
S. Doucouré
23 FWD 6.75
J. Mathieu
J. Mathieu
29 FWD 6.70
Nico Pinto
Nico Pinto
- MID 6.68
K. de Wit
K. de Wit
22 MID 6.67
J. Van Bost
J. Van Bost
22 DEF 6.65
L. Mol
L. Mol
21 DEF 6.65
M. van de Wiel
M. van de Wiel
19 DEF 6.62
Julian Kuijpers
Julian Kuijpers
21 DEF 6.61
M. de Lannoy
M. de Lannoy
22 DEF 6.59
F. Turay
F. Turay
21 FWD 6.57
J. Zimmerman
J. Zimmerman
24 FWD 6.56
Y. Marhoum
Y. Marhoum
22 FWD 6.53
Jillian Bernardina
Jillian Bernardina
19 DEF 6.00