1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. 3. Liga
  4. FC Viktoria Köln
FC Viktoria Köln

FC Viktoria Köln Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €5.47m
KEY INSIGHT FC Viktoria Köln để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 8 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWWWL
154 Trận đấu đã nhận định
67.53% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Viktoria K Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.9
Kiểm soát bóng
49%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
5.3
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
3.1
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

07:30

Sắp diễn ra
Viktoria K
FC Viktoria Koln
vs
Energie Cottbus
Energie C
3.45
3.85
2.18

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

08:00

Kết thúc
Verl
Verl
2 : 0
Viktoria K
Viktoria K
1.64
4.15
5.4

1

1.64

O2.5

1.6

YES

1.65

1

1.64
4.3/10

08:00

Kết thúc
red card Viktoria K
FC Viktoria Koln
2 : 1
SV Wehen
SV Wehen
2.35
3.45
2.92

1

2.35

U3.5

1.41

NO

2.23

1X

1.44
6.7/10

13:00

Kết thúc
Ingolstadt
FC Ingolstadt 04
1 : 2
FC Viktoria Koln
Viktoria K
1.95
3.75
3.85

X

3.75

O2.5

1.6

YES

1.56

O2.5

1.6
3.3/10

08:00

Kết thúc
Hansa Rostock
Hansa Rostock
2 : 3
Viktoria K
Viktoria K
1.7
4
5.1

1

1.7

O2.5

1.72

NO

2.07

1

1.7
10/10

13:30

Kết thúc
Viktoria Koln
Viktoria Koln
1 : 2
RW Essen
RW Essen
2.95
3.7
2.35

X2

1.42

O2.5

1.7

YES

1.56

O2.5

1.7
6.7/10

08:00

Kết thúc
TSV Havelse
TSV Havelse
3 : 2
Viktoria Koln
Viktoria Koln
4.2
3.8
1.84

2

1.84

O2.5

1.65

YES

1.62

O2.5

1.65
4.9/10

13:00

Kết thúc
Viktoria Koln
Viktoria Koln
0 : 1
TSV M
TSV M
2.52
3.5
2.7

X

3.5

U3.5

1.45

NO

2.32

U3.5

1.45
4.1/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược FC Viktoria Köln

Bạn đang tìm nhận định FC Viktoria Köln? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho FC Viktoria Köln được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 154 trận đấu có sự tham gia của FC Viktoria Köln với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.53%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của 3. Liga, FC Viktoria Köln đã ghi nhận 14 trận thắng, 5 trận hòa và 14 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 48 bàn thắng (1.5 mỗi trận) và để thủng lưới 45 bàn, với 10 trận giữ sạch lưới.

FC Viktoria Köln hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €5.47m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định FC Viktoria Köln đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

3. LigaGermany • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận171633
Thắng8614
Hòa325
Thua6814
Bàn thắng ghi được252348
Bàn thắng để thủng lưới222345
Trung bình ghi bàn1.51.41.5
Trung bình thủng lưới1.31.41.4
Giữ sạch lưới6410
Không ghi bàn459
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-1
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 1-5
Sân khách 2-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 5
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 4
Phạt đền
5 / 5
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-2-1 12 G
3-4-3 4 G
3-4-1-2 4 G
4-4-2 3 G
88 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 73%
24 Trận
Tài 1.5 52%
17 Trận
Tài 2.5 18%
6 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Schulz
A. Schulz
22 GK 7.40
Dudu
Dudu
26 GK 7.21
D. Otto
D. Otto
26 FWD 7.18
L. Lobinger
L. Lobinger
26 FWD 7.16
L. Münst
L. Münst
23 MID 7.12
M. Pledl
M. Pledl
25 DEF 7.05
C. Greger
C. Greger
28 DEF 7.03
S. Handle
S. Handle
32 MID 6.99
Tim Kloss
Tim Kloss
21 MID 6.91
L. Dietz
L. Dietz
28 DEF 6.89
M. Sponsel
M. Sponsel
23 DEF 6.86
L. Wolf
L. Wolf
24 MID 6.85
R. Velasco
R. Velasco
23 MID 6.81
T. Eisenhuth
T. Eisenhuth
24 DEF 6.78
V. Boboy
V. Boboy
22 DEF 6.73
S. Kozuki
S. Kozuki
25 FWD 6.66
J. Sachse
J. Sachse
19 FWD 6.66
Jonah Benedict Sticker
Jonah Benedict Sticker
21 DEF 6.65
T. Duman
T. Duman
28 MID 6.65
B. Zank
B. Zank
21 FWD 6.61
Raphael Ott
Raphael Ott
20 FWD 6.60
F. Engelhardt
F. Engelhardt
22 MID 6.54
Y. Tonye
Y. Tonye
21 MID 6.52
F. Ronstadt
F. Ronstadt
28 DEF 6.50
Leander Nicolas Popp
Leander Nicolas Popp
20 MID 6.44
J. Agyekum
J. Agyekum
20 DEF 6.30
J. Vega Zambrano
J. Vega Zambrano
21 MID 6.20