1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Allsvenskan
  4. Gais
Gais

Gais Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €10.27m
KEY INSIGHT Gais không nhận thẻ đỏ trong 40 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WDWLW
121 Trận đấu đã nhận định
61.98% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Gais Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.47
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.7
Kiểm soát bóng
50%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.1
Tỷ lệ thắng
30%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

09:00

Kết thúc
Gais
Gais
3 : 0
Kalmar FF
Kalmar FF
2.1
3.4
3.35

1

2.1

U3.5

1.36

NO

2.07

U3.5

1.36
3.8/10

08:00

Kết thúc
red card Sirius
Sirius
2 : 1
Gais
Gais
1.75
3.95
4.9

1

1.75

O1.5

1.21

NO

2.18

1X

1.24
8.5/10

13:00

Kết thúc
Gais
Gais
2 : 0
Hammarby FF
Hammarby FF red card
3.25
3.4
2.27

2

2.27

O1.5

1.29

YES

1.68

X2

1.39
8.9/10

09:00

Kết thúc
Gais
Gais
1 : 1
Degerfors IF
Degerfors
1.72
3.75
5.8

1

1.72

O1.5

1.39

NO

1.76

1

1.72
5.7/10

09:00

Kết thúc
Vasteras SK
Vasteras SK FK
0 : 1
Gais
Gais
3.25
3.45
2.22

1

3.25

O1.5

1.28

YES

1.69

O1.5

1.28
7.2/10

10:30

Kết thúc
Gais
Gais
4 : 0
Orgryte IS
Orgryte IS
1.52
4.5
6.5

X2

2.6

O2.5

1.66

YES

1.76

O2.5

1.66
5.2/10

10:30

Kết thúc
IFK Goteborg
IFK Goteborg
2 : 2
Gais
Gais
2.65
3.4
2.75

1

2.65

U3.5

1.36

NO

2.1

1X

1.53
6.2/10

13:00

Kết thúc
Gais
Gais
0 : 0
Mjallby AIF
Mjallby AIF
2.95
3.35
2.7

2

2.7

O1.5

1.34

YES

1.75

AS

1.25
6.5/10

10:30

Kết thúc
BK Hacken
BK Hacken
2 : 1
Gais
Gais
2.15
3.65
3.4

1

2.15

O2.5

1.67

NO

2.26

1X

1.34
7.1/10

01:00

Kết thúc
Gais
Gais
4 : 0
IFK Malmo
IFK M
1.04
10
18

1

1.04

O2.5

1.18

NO

1.43

O2.5

1.18
2.3/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Gais

Bạn đang tìm nhận định Gais? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Gais, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 121 trận đấu có sự tham gia của Gais với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 61.98%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Allsvenskan, Gais đã ghi nhận 3 trận thắng, 3 trận hòa và 4 trận thua qua 10 trận đấu, ghi được 13 bàn thắng (1.3 mỗi trận) và để thủng lưới 11 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Gais đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 1.47 xG4.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 30%.

Gais hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €10.27m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Gais đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

AllsvenskanSweden • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận5510
Thắng213
Hòa213
Thua134
Bàn thắng ghi được7613
Bàn thắng để thủng lưới2911
Trung bình ghi bàn1.41.21.3
Trung bình thủng lưới0.41.81.1
Giữ sạch lưới314
Không ghi bàn202
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 4-0
Sân khách 0-1
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-1
Sân khách 3-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 1
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 3
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-3 10 G
21 Vàng
0 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 80%
8 Trận
Tài 1.5 30%
3 Trận
Tài 2.5 10%
1 Trận
Tài 3.5 10%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Cardaklija
A. Cardaklija
20 DEF 7.27
J. Åberg
J. Åberg
27 MID 7.19
O. Ågren
O. Ågren
27 DEF 7.16
M. Krasniqi
M. Krasniqi
33 GK 7.10
R. Frej
R. Frej
27 DEF 7.04
F. Beckman
F. Beckman
22 DEF 7.00
Andreas Kampp Kiilerich Hermansen
Andreas Kampp Kiilerich Hermansen
0 GK 6.97
R. Þorkelsson
R. Þorkelsson
20 MID 6.92
W. Milovanovic
W. Milovanovic
23 MID 6.91
K. Holmén
K. Holmén
24 MID 6.90
M. de Brienne
M. de Brienne
23 DEF 6.88
A. Wängberg
A. Wängberg
32 DEF 6.80
Jonas Lindberg
Jonas Lindberg
36 MID 6.78
R. Niklasson
R. Niklasson
22 FWD 6.72
O. Pettersson
O. Pettersson
25 FWD 6.68
M. Andersson
M. Andersson
22 FWD 6.66
S. Salter
S. Salter
25 FWD 6.60
M. Bawa
M. Bawa
21 MID 6.55
Shalom Ekong
Shalom Ekong
22 FWD 6.53
R. Thomasson
R. Thomasson
26 DEF 6.50
H. Sletsjøe
H. Sletsjøe
25 MID 6.43
L. Hedlund
L. Hedlund
27 FWD 6.30
B. Dankwah
B. Dankwah
19 FWD 6.27
K. Sims
K. Sims
22 GK 6.20