Guarani Campinas Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Guarani C Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
10:00 Sắp diễn ra |
Guarani C
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
15:00 Kết thúc |
Guarani C
5
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1 |
8.5/10 |
16:00 Kết thúc |
Barra
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U2.5 |
NO |
X2 |
4/10 |
17:30 Kết thúc |
Guarani C
1
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1 |
7/10 |
19:00 Kết thúc |
Maringa
0
:
5
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
6.8/10 |
16:00 Kết thúc |
Guarani C
1
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1 |
6.8/10 |
19:00 Kết thúc |
Ferroviaria
2
:
2
![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
6.8/10 |
15:30 Kết thúc |
Guarani C
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
1 |
4.4/10 |
17:30 Kết thúc |
Guarani C
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
7.3/10 |
13:30 Kết thúc |
Castanhal
1
:
1
![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
NO |
U2.5 |
4.1/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Guarani Campinas
Bạn đang tìm nhận định Guarani Campinas? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Guarani Campinas, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 177 trận đấu có sự tham gia của Guarani Campinas với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 69.49%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Serie C, Guarani Campinas đã ghi nhận 4 trận thắng, 3 trận hòa và 1 trận thua qua 8 trận đấu, ghi được 15 bàn thắng (1.9 mỗi trận) và để thủng lưới 7 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Guarani Campinas đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 4 | 4 | 8 |
| Thắng | 2 | 2 | 4 |
| Hòa | 1 | 2 | 3 |
| Thua | 1 | 0 | 1 |
| Bàn thắng ghi được | 5 | 10 | 15 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 4 | 3 | 7 |
| Trung bình ghi bàn | 1.3 | 2.5 | 1.9 |
| Trung bình thủng lưới | 1.0 | 0.8 | 0.9 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 2 | 4 |
| Không ghi bàn | 0 | 0 | 0 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Kelvi
|
23 | MID | 7.42 |
|
Cicinho
|
37 | DEF | 7.32 |
|
Bruno Santos
|
29 | FWD | 7.16 |
|
Kady
|
30 | MID | 7.09 |
|
Diogo Silva
|
30 | DEF | 6.87 |
|
Mirandinha
|
26 | FWD | 6.84 |
|
David Braz
|
38 | DEF | 6.58 |
|
Allyson
|
35 | DEF | 6.56 |
|
D. Torres
|
35 | MID | 6.48 |
|
Kauã Jesus
|
22 | FWD | 6.33 |
|
Gabriel Silva
|
26 | FWD | 6.19 |
|
Leo Coltro
|
26 | DEF | - |
|
Michael
|
19 | FWD | - |
|
Samuel
|
25 | FWD | - |
|
Luis Cardoso
|
23 | FWD | - |
|
Lucas Macedo
|
22 | FWD | - |
|
Yuji
|
21 | MID | - |
|
Caio Mello
|
26 | MID | - |
|
Kaio Cristian
|
27 | DEF | - |
|
Fred
|
22 | GK | - |
|
Pablo
|
22 | MID | - |
|
Rafael Bilu
|
26 | FWD | - |
|
João Victor
|
21 | MID | - |
|
Denilson Junior
|
30 | FWD | - |
|
Raí
|
27 | FWD | - |
|
Cristiano
|
24 | FWD | - |
|
Giva
|
26 | MID | - |
|
Anderson Leite
|
32 | MID | - |
|
JP Galvão
|
24 | MID | - |
|
Nathan Camargo
|
20 | MID | - |
|
Isaque
|
28 | MID | - |
|
Emerson
|
27 | DEF | - |
|
Lucão
|
27 | DEF | - |
|
Raphael Rodrigues
|
26 | DEF | - |
|
Lucas Justen
|
22 | DEF | - |
|
Alan Santos
|
34 | DEF | - |
|
Andrey
|
32 | GK | - |
|
Sarará
|
23 | MID | - |






