AFC Hermannstadt Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
AFC H Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
10:30 Kết thúc |
AFC H
0
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
4/10 |
11:15 Kết thúc |
Petrolul P
1
:
1
![]() ![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
YES |
U2.5 |
4.9/10 |
12:00 Kết thúc |
AFC H
1
:
0
![]() |
|
|
|
X |
U2.5 |
YES |
U2.5 |
4.4/10 |
08:00 Kết thúc |
Otelul
2
:
0
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
7.2/10 |
12:00 Kết thúc |
AFC H
3
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
O1.5 |
7.3/10 |
07:30 Kết thúc |
![]() ![]() Otelul
0
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
YES |
1X |
8.5/10 |
12:00 Kết thúc |
U. Cluj
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O1.5 |
NO |
1 |
8/10 |
10:00 Kết thúc |
AFC H
3
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
X2 |
8.8/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược AFC Hermannstadt
Bạn đang tìm nhận định AFC Hermannstadt? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho AFC Hermannstadt được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 159 trận đấu có sự tham gia của AFC Hermannstadt với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 63.52%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của Liga I, AFC Hermannstadt đã ghi nhận 7 trận thắng, 9 trận hòa và 19 trận thua qua 35 trận đấu, ghi được 36 bàn thắng (1.0 mỗi trận) và để thủng lưới 56 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, AFC Hermannstadt đạt trung bình 50% kiểm soát bóng, 1.83 xG và 6.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.
AFC Hermannstadt hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €9.25m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định AFC Hermannstadt đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 17 | 18 | 35 |
| Thắng | 4 | 3 | 7 |
| Hòa | 4 | 5 | 9 |
| Thua | 9 | 10 | 19 |
| Bàn thắng ghi được | 19 | 17 | 36 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 27 | 29 | 56 |
| Trung bình ghi bàn | 1.1 | 0.9 | 1.0 |
| Trung bình thủng lưới | 1.6 | 1.6 | 1.6 |
| Giữ sạch lưới | 3 | 1 | 4 |
| Không ghi bàn | 6 | 6 | 12 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
D. Lazar
|
34 | GK | 7.47 |
|
N. Antwi
|
25 | DEF | 7.01 |
|
S. Balaure
|
29 | DEF | 6.96 |
|
I. Stoica
|
23 | FWD | 6.90 |
|
C. Căbuz
|
29 | GK | 6.88 |
|
B. Chorbadzhiyski
|
30 | DEF | 6.86 |
|
Aurelian Ionuț Chițu
|
34 | FWD | 6.81 |
|
A. Ivanov
|
30 | MID | 6.79 |
|
C. Neguț
|
30 | MID | 6.75 |
|
K. Ciubotaru
|
21 | DEF | 6.75 |
|
Constantin Dragoș Albu
|
24 | MID | 6.74 |
|
K. Kujabi
|
25 | MID | 6.72 |
|
T. Căpușă
|
27 | DEF | 6.71 |
|
I. Stoica
|
37 | DEF | 6.71 |
|
L. Stancu
|
20 | DEF | 6.70 |
|
A. Oroian
|
24 | DEF | 6.70 |
|
E. Florescu
|
28 | MID | 6.70 |
|
A. Karo
|
29 | DEF | 6.70 |
|
C. Afalna
|
27 | FWD | 6.65 |
|
I. Biceanu
|
31 | MID | 6.64 |
|
D. Politic
|
25 | FWD | 6.63 |
|
Aviel Zargari
|
19 | MID | 6.63 |
|
S. Buș
|
33 | FWD | 6.62 |
|
I. Bârstan
|
21 | FWD | 6.60 |
|
M. Gjorgjievski
|
25 | FWD | 6.60 |
|
M. Simba
|
25 | MID | 6.59 |
|
Diogo Batista
|
25 | MID | 6.47 |
|
Jair
|
31 | MID | 6.47 |
|
V. Selimović
|
28 | DEF | 6.46 |
|
V. Muțiu
|
30 | GK | 6.40 |
|
P. Vuc
|
21 | FWD | 6.38 |
|
S. Issah
|
25 | DEF | 6.33 |
|
F. Bejan
|
34 | DEF | 6.25 |
|
Ianis Alessio Gîndilă
|
19 | MID | - |



