1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Liga I
  4. AFC Hermannstadt
AFC Hermannstadt

AFC Hermannstadt Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €9.25m
KEY INSIGHT AFC Hermannstadt bất bại trong 7 trận gần nhất
TREND AFC Hermannstadt ghi từ 2 bàn trở lên trong 4 trận gần nhất
TREND AFC Hermannstadt có trên 5 cú sút trúng đích trong 4 trận gần nhất

Phong độ gần đây

DDWWL
164 Trận đấu đã nhận định
62.2% Tỷ lệ dự đoán chính xác

AFC H Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.9
Kiểm soát bóng
51%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
6.1
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.5
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

13:30

Kết thúc
FC Voluntari
FC Voluntari
3 : 0
AFC Hermannstadt
AFC H
2.75
3.4
3.05

1

2.75

U3.5

1.32

NO

2.02

1X

1.47
3.8/10

10:30

Kết thúc
AFC H
AFC Hermannstadt
3 : 2
FC Voluntari
FC Voluntari
2.15
3.45
4.1

1

2.15

U3.5

1.26

YES

1.98

U3.5

1.26
5.1/10

13:30

Kết thúc
AFC H
AFC Hermannstadt
2 : 0
FCSB
FCSB
2.02
4
4.1

2

4.1

U3.5

1.45

YES

1.73

X2

1.98
8.5/10

11:00

Kết thúc
Metaloglobus
Metaloglobus
2 : 2
AFC Hermannstadt
AFC H
11
6.5
1.36

2

1.36

O1.5

1.21

NO

1.92

2

1.36
5.3/10

10:30

Kết thúc
Unirea S
Unirea Slobozia
2 : 2
AFC Hermannstadt
AFC H
3.7
3.35
2.22

2

2.22

U3.5

1.24

YES

1.97

X2

1.34
8.5/10

10:30

Kết thúc
AFC H
AFC Hermannstadt
0 : 0
Csikszereda
Csikszereda
1.8
3.75
5.35

2

5.35

O1.5

1.32

YES

1.88

O1.5

1.32
4/10

11:15

Kết thúc
Petrolul P
Petrolul Ploiesti
1 : 1
AFC Hermannstadt
AFC H red card
2.1
3.35
4.8

X

3.35

U2.5

1.54

YES

2.18

U2.5

1.54
4.9/10

12:00

Kết thúc
AFC H
AFC Hermannstadt
1 : 0
Farul Constanta
Farul C
2.18
3.35
3.85

X

3.35

U2.5

1.72

YES

1.9

U2.5

1.72
4.4/10

08:00

Kết thúc
Otelul
Otelul
2 : 0
AFC Hermannstadt
AFC H
2.62
3.25
3.1

2

3.1

O1.5

1.44

YES

1.97

O1.5

1.44
7.2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược AFC Hermannstadt

Bạn đang tìm nhận định AFC Hermannstadt? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho AFC Hermannstadt, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 164 trận đấu có sự tham gia của AFC Hermannstadt với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 62.2%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Liga I, AFC Hermannstadt đã ghi nhận 9 trận thắng, 12 trận hòa và 19 trận thua qua 40 trận đấu, ghi được 45 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 62 bàn, với 6 trận giữ sạch lưới.

AFC Hermannstadt hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €9.25m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định AFC Hermannstadt đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Liga IRomania • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận202040
Thắng639
Hòa5712
Thua91019
Bàn thắng ghi được242145
Bàn thắng để thủng lưới293362
Trung bình ghi bàn1.21.11.1
Trung bình thủng lưới1.51.71.6
Giữ sạch lưới516
Không ghi bàn7613
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 5
Phạt đền
2 / 2
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-3-3 17 G
5-3-2 5 G
3-5-2 5 G
3-1-4-2 5 G
77 Vàng
6 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 68%
27 Trận
Tài 1.5 33%
13 Trận
Tài 2.5 13%
5 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
D. Lazar
D. Lazar
34 GK 7.44
N. Antwi
N. Antwi
25 DEF 7.01
I. Stoica
I. Stoica
23 FWD 6.90
C. Căbuz
C. Căbuz
29 GK 6.88
Aurelian Ionuț Chițu
Aurelian Ionuț Chițu
34 FWD 6.87
C. Neguț
C. Neguț
30 MID 6.85
S. Balaure
S. Balaure
29 DEF 6.84
A. Ivanov
A. Ivanov
30 MID 6.79
B. Chorbadzhiyski
B. Chorbadzhiyski
30 DEF 6.78
T. Căpușă
T. Căpușă
27 DEF 6.77
K. Ciubotaru
K. Ciubotaru
21 DEF 6.76
E. Florescu
E. Florescu
28 MID 6.75
I. Stoica
I. Stoica
37 DEF 6.74
Constantin Dragoș Albu
Constantin Dragoș Albu
24 MID 6.74
K. Kujabi
K. Kujabi
25 MID 6.72
A. Karo
A. Karo
29 DEF 6.71
A. Oroian
A. Oroian
24 DEF 6.70
L. Stancu
L. Stancu
20 DEF 6.69
S. Buș
S. Buș
33 FWD 6.68
M. Gjorgjievski
M. Gjorgjievski
25 FWD 6.68
Aviel Zargari
Aviel Zargari
19 MID 6.66
I. Biceanu
I. Biceanu
31 MID 6.64
D. Politic
D. Politic
25 FWD 6.63
M. Simba
M. Simba
25 MID 6.62
C. Afalna
C. Afalna
27 FWD 6.61
I. Bârstan
I. Bârstan
21 FWD 6.60
Diogo Batista
Diogo Batista
25 MID 6.47
Jair
Jair
31 MID 6.47
V. Selimović
V. Selimović
28 DEF 6.46
V. Muțiu
V. Muțiu
30 GK 6.40
S. Issah
S. Issah
25 DEF 6.40
P. Vuc
P. Vuc
21 FWD 6.38
F. Bejan
F. Bejan
34 DEF 6.25
Ianis Alessio Gîndilă
Ianis Alessio Gîndilă
19 MID -