1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Premiership
  4. Kilmarnock
Kilmarnock

Kilmarnock Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €8.77m
KEY INSIGHT Kilmarnock bất bại trên sân nhà trong 5 trận gần nhất
TREND Kilmarnock ghi từ 3 bàn trở lên trong 3 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWWWW
176 Trận đấu đã nhận định
67.05% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Kilmarnock Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.28
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.1
Kiểm soát bóng
48%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.2
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.2
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

09:00

Kết thúc
Livingston
Livingston
1 : 4
Kilmarnock
Kilmarnock
2.9
3.55
2.55

2

2.55

U3.5

1.51

YES

1.53

X2

1.49
8.7/10

14:45

Kết thúc
Kilmarnock
Kilmarnock
3 : 1
Dundee
Dundee
1.63
4.25
5.1

1

1.63

U3.5

1.54

NO

2.15

1X

1.19
8.5/10

10:00

Kết thúc
ST Mirren
ST Mirren
0 : 3
Kilmarnock
Kilmarnock
2.07
3.4
3.8

X2

1.83

O1.5

1.33

NO

2

O1.5

1.33
2.6/10

10:00

Kết thúc
Kilmarnock
Kilmarnock
3 : 0
Dundee Utd
Dundee Utd
2.28
3.5
3.25

1

2.28

O1.5

1.24

NO

2.43

1X

1.38
4/10

10:00

Kết thúc
Aberdeen
Aberdeen
1 : 0
Kilmarnock
Kilmarnock
2
3.55
3.7

1

2

O1.5

1.29

NO

2.2

1X

1.3
8.5/10

10:00

Kết thúc
Kilmarnock
Kilmarnock
2 : 2
Dundee
Dundee
2.27
3.4
3.3

1

2.27

O1.5

1.31

NO

2.07

1X

1.37
8.5/10

10:00

Kết thúc
Hibernian
Hibernian
3 : 0
Kilmarnock
Kilmarnock
1.59
4.3
6

1

1.59

O2.5

1.75

YES

1.81

1

1.59
5.9/10

10:00

Kết thúc
Kilmarnock
Kilmarnock
2 : 0
Livingston
Livingston red card
1.9
3.7
4.3

1

1.9

O1.5

1.26

YES

1.68

1X

1.24
8.5/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Kilmarnock

Bạn đang tìm nhận định Kilmarnock? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Kilmarnock, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 176 trận đấu có sự tham gia của Kilmarnock với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 67.05%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Premiership, Kilmarnock đã ghi nhận 9 trận thắng, 10 trận hòa và 18 trận thua qua 37 trận đấu, ghi được 46 bàn thắng (1.2 mỗi trận) và để thủng lưới 67 bàn, với 9 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Kilmarnock đạt trung bình 48% kiểm soát bóng, 1.28 xG4.2 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

Kilmarnock hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €8.77m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Kilmarnock đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

PremiershipScotland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận191837
Thắng729
Hòa4610
Thua81018
Bàn thắng ghi được281846
Bàn thắng để thủng lưới283967
Trung bình ghi bàn1.51.01.2
Trung bình thủng lưới1.52.21.8
Giữ sạch lưới639
Không ghi bàn5510
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 0-3
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 5-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 6
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-4-2 6 G
3-5-2 5 G
4-3-1-2 5 G
5-3-2 4 G
83 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 73%
27 Trận
Tài 1.5 35%
13 Trận
Tài 2.5 14%
5 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
M. Stryjek
M. Stryjek
29 GK 7.48
K. Roos
K. Roos
33 GK 7.38
Findlay Curtis
Findlay Curtis
19 MID 7.28
T. Oluwayemi
T. Oluwayemi
22 GK 7.18
T. John-Jules
T. John-Jules
24 FWD 7.03
A. Tshibola
A. Tshibola
30 MID 6.97
G. Kiltie
G. Kiltie
28 MID 6.93
J. Brown
J. Brown
27 DEF 6.89
R. Deas
R. Deas
25 DEF 6.84
J. Brandon
J. Brandon
27 MID 6.82
L. Polworth
L. Polworth
31 MID 6.79
Ben Brannan
Ben Brannan
18 MID 6.79
D. Daniels
D. Daniels
23 FWD 6.77
B. Lyons
B. Lyons
28 DEF 6.75
D. Watson
D. Watson
20 FWD 6.74
J. Hugill
J. Hugill
22 FWD 6.71
D. Thompson
D. Thompson
25 DEF 6.69
M. Schjønning-Larsen
M. Schjønning-Larsen
24 DEF 6.69
E. Brown
E. Brown
20 DEF 6.68
M. Dackers
M. Dackers
22 FWD 6.67
L. Mayo
L. Mayo
25 DEF 6.63
K. Magennis
K. Magennis
27 MID 6.63
G. Stanger
G. Stanger
25 DEF 6.62
J. Thomson
J. Thomson
25 MID 6.61
N. Cleșcenco
N. Cleșcenco
24 FWD 6.58
T. Lowery
T. Lowery
28 MID 6.57
B. Anderson
B. Anderson
27 FWD 6.50
R. McKenzie
R. McKenzie
32 MID 6.50
M. Watkins
M. Watkins
35 FWD 6.49
S. Tiffoney
S. Tiffoney
27 FWD 6.48
Z. Williams
Z. Williams
21 DEF 6.44
E. Beach
E. Beach
22 GK 5.90