1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Premiership
  4. Kilmarnock
Kilmarnock

Kilmarnock Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €8.77m
KEY INSIGHT Kilmarnock không thắng sân khách trong 13 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LWWLD
172 Trận đấu đã nhận định
66.28% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Kilmarnock Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.31
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
4.3
Kiểm soát bóng
47%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.6
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.9
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:00

Sắp diễn ra
Aberdeen
Aberdeen
vs
Kilmarnock
Kilmarnock
2.02
3.6
3.65

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

10:00

Kết thúc
Kilmarnock
Kilmarnock
2 : 2
Dundee
Dundee
2.27
3.4
3.3

1

2.27

O1.5

1.31

NO

2.07

1X

1.37
8.5/10

10:00

Kết thúc
Hibernian
Hibernian
3 : 0
Kilmarnock
Kilmarnock
1.59
4.3
6

1

1.59

O2.5

1.75

YES

1.81

1

1.59
5.9/10

10:00

Kết thúc
Kilmarnock
Kilmarnock
2 : 0
Livingston
Livingston red card
1.9
3.7
4.3

1

1.9

O1.5

1.26

YES

1.68

1X

1.24
8.5/10

15:00

Kết thúc
Kilmarnock
Kilmarnock
1 : 0
Hearts
Hearts
5.3
4.2
1.72

2

1.72

O1.5

1.25

YES

1.75

O1.5

1.25
4.4/10

10:00

Kết thúc
Falkirk
Falkirk
5 : 1
Kilmarnock
Kilmarnock
1.75
4.2
5

1

1.75

O1.5

1.27

YES

1.82

O1.5

1.27
8/10

10:00

Kết thúc
Dundee Utd
Dundee Utd
1 : 1
Kilmarnock
Kilmarnock red card
2.05
3.55
3.9

1X

1.29

O1.5

1.26

YES

1.64

O1.5

1.26
8.5/10

09:00

Kết thúc
Kilmarnock
Kilmarnock
2 : 3
Celtic
Celtic
7.9
5.4
1.4

2

1.4

O2.5

1.52

YES

1.73

O2.5

1.52
5.7/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Kilmarnock

Bạn đang tìm nhận định Kilmarnock? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Kilmarnock được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 172 trận đấu có sự tham gia của Kilmarnock với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 66.28%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Premiership, Kilmarnock đã ghi nhận 6 trận thắng, 9 trận hòa và 17 trận thua qua 32 trận đấu, ghi được 35 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 63 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Kilmarnock đạt trung bình 47% kiểm soát bóng, 1.31 xG4.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Kilmarnock hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €8.77m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Kilmarnock đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

PremiershipScotland • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161632
Thắng516
Hòa369
Thua8917
Bàn thắng ghi được201535
Bàn thắng để thủng lưới253863
Trung bình ghi bàn1.30.91.1
Trung bình thủng lưới1.62.42.0
Giữ sạch lưới527
Không ghi bàn549
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-0
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-3
Sân khách 5-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 4
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 5
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 6
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-5-2 5 G
4-3-1-2 5 G
5-3-2 4 G
4-4-2 4 G
70 Vàng
5 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 72%
23 Trận
Tài 1.5 28%
9 Trận
Tài 2.5 6%
2 Trận
Tài 3.5 3%
1 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
M. Stryjek
M. Stryjek
29 GK 7.46
K. Roos
K. Roos
33 GK 7.38
T. Oluwayemi
T. Oluwayemi
22 GK 7.18
Findlay Curtis
Findlay Curtis
19 MID 7.03
T. John-Jules
T. John-Jules
24 FWD 7.03
J. Brown
J. Brown
27 DEF 6.89
G. Kiltie
G. Kiltie
28 MID 6.88
A. Tshibola
A. Tshibola
30 MID 6.81
J. Brandon
J. Brandon
27 MID 6.80
Ben Brannan
Ben Brannan
18 MID 6.79
L. Polworth
L. Polworth
31 MID 6.78
D. Daniels
D. Daniels
23 FWD 6.77
R. Deas
R. Deas
25 DEF 6.76
B. Lyons
B. Lyons
28 DEF 6.75
D. Watson
D. Watson
20 FWD 6.75
J. Hugill
J. Hugill
22 FWD 6.70
E. Brown
E. Brown
20 DEF 6.68
M. Dackers
M. Dackers
22 FWD 6.67
D. Thompson
D. Thompson
25 DEF 6.66
K. Magennis
K. Magennis
27 MID 6.65
M. Schjønning-Larsen
M. Schjønning-Larsen
24 DEF 6.64
J. Thomson
J. Thomson
25 MID 6.61
L. Mayo
L. Mayo
25 DEF 6.60
G. Stanger
G. Stanger
25 DEF 6.52
T. Lowery
T. Lowery
28 MID 6.52
R. McKenzie
R. McKenzie
32 MID 6.51
N. Cleșcenco
N. Cleșcenco
24 FWD 6.50
B. Anderson
B. Anderson
27 FWD 6.49
M. Watkins
M. Watkins
35 FWD 6.49
S. Tiffoney
S. Tiffoney
27 FWD 6.48
Z. Williams
Z. Williams
21 DEF 6.44
E. Beach
E. Beach
22 GK 5.90