1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Ligue 1
  4. Lens
Lens

Lens Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €109.15m
KEY INSIGHT Lens có trên 2.5 bàn trong 92% của 12 trận gần nhất
TREND Lens có trên 10 cú sút trúng đích trong 2 trận gần nhất
TREND Lens có trên 1.5 bàn trong 12 trận gần nhất

Phong độ gần đây

WLWWD
168 Trận đấu đã nhận định
74.4% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Lens Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
2.36
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
6.8
Kiểm soát bóng
54%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
7.2
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
1.6
Tỷ lệ thắng
50%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

14:45

Kết thúc
Stade B
Stade Brestois 29
3 : 3
Lens
Lens
6.3
4.35
1.6

2

1.6

O2.5

1.73

YES

1.81

2

1.6
5.7/10

15:10

Kết thúc
Lens
Lens
4 : 1
Toulouse
Toulouse
1.6
4.35
6.4

1

1.6

O1.5

1.24

YES

1.8

1

1.6
8/10

14:45

Kết thúc
Lens
Lens
3 : 2
Toulouse
Toulouse red card
1.53
4.8
7.1

1

1.53

O1.5

1.21

YES

1.78

1

1.53
8.8/10

15:05

Kết thúc
Lille
Lille
3 : 0
Lens
Lens
3
3.4
2.45

2

2.45

U3.5

1.41

YES

1.65

U3.5

1.41
3/10

14:45

Kết thúc
Lens
Lens
5 : 1
Angers
Angers
1.26
6.6
13

1

1.26

O2.5

1.5

NO

1.75

1

1.26
8.8/10

11:00

Kết thúc
Lorient
Lorient
2 : 1
Lens
Lens
5.6
4.1
1.72

2

1.72

O1.5

1.26

YES

1.77

O1.5

1.26
8/10

09:00

Kết thúc
Lens
Lens
3 : 0
Metz
Metz
1.29
6.75
11.75

1

1.29

O2.5

1.5

NO

1.88

1

1.29
5.7/10

15:10

Kết thúc
Lyon
Lyon
2 : 2
Lens
Lens red card
2.85
3.65
2.52

X2

1.47

O1.5

1.24

YES

1.61

O1.5

1.24
5.2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Lens

Bạn đang tìm nhận định Lens? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Lens được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 168 trận đấu có sự tham gia của Lens với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 74.4%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Ligue 1, Lens đã ghi nhận 19 trận thắng, 2 trận hòa và 7 trận thua qua 28 trận đấu, ghi được 54 bàn thắng (1.9 mỗi trận) và để thủng lưới 27 bàn, với 10 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Lens đạt trung bình 54% kiểm soát bóng, 2.36 xG7.2 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 50%.

Lens hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €109.15m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Lens đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Ligue 1France • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận141428
Thắng12719
Hòa022
Thua257
Bàn thắng ghi được312354
Bàn thắng để thủng lưới91827
Trung bình ghi bàn2.21.61.9
Trung bình thủng lưới0.61.31.0
Giữ sạch lưới7310
Không ghi bàn145
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-1
Sân khách 0-5
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 2-3
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 5
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 8
Thua 1
Phạt đền
4 / 4
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
3-4-2-1 28 G
54 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 82%
23 Trận
Tài 1.5 61%
17 Trận
Tài 2.5 32%
9 Trận
Tài 3.5 11%
3 Trận
Tài 4.5 7%
2 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
A. Diouf
A. Diouf
22 MID 7.30
K. Antonio
K. Antonio
17 DEF 7.30
F. Thauvin
F. Thauvin
32 FWD 7.26
S. Baidoo
S. Baidoo
21 DEF 7.25
M. Sarr
M. Sarr
26 DEF 7.23
F. Medina
F. Medina
26 DEF 7.20
A. Saint-Maximin
A. Saint-Maximin
28 FWD 7.13
R. Risser
R. Risser
21 GK 7.12
W. Saïd
W. Saïd
30 FWD 7.12
I. Ganiou
I. Ganiou
20 DEF 7.12
A. Fulgini
A. Fulgini
29 MID 7.10
M. Sangaré
M. Sangaré
23 MID 7.10
M. Udol
M. Udol
29 DEF 7.08
Saud Abdulhamid
Saud Abdulhamid
26 DEF 7.01
R. Labeau Lascary
R. Labeau Lascary
22 FWD 7.00
O. Édouard
O. Édouard
27 FWD 7.00
R. Aguilar
R. Aguilar
32 MID 6.97
A. Haidara
A. Haidara
27 MID 6.96
A. Thomasson
A. Thomasson
32 MID 6.93
F. Sylla
F. Sylla
19 MID 6.90
M. Guilavogui
M. Guilavogui
27 FWD 6.79
R. Fofana
R. Fofana
19 FWD 6.75
J. Gradit
J. Gradit
33 DEF 6.72
A. Bermont
A. Bermont
20 MID 6.67
A. Bulatović
A. Bulatović
19 MID 6.67
A. Sima
A. Sima
24 FWD 6.65
Erawan Garnier
Erawan Garnier
20 FWD 6.60
A. Masuaku
A. Masuaku
32 DEF 6.60
D. Machado
D. Machado
32 MID 6.55
N. Čelik
N. Čelik
19 DEF 6.53
F. Sotoca
F. Sotoca
35 FWD 6.43
M. Satriano
M. Satriano
24 FWD 6.00