Luton Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Luton Thống kê trung bình
10 trận gần nhất
Nhận Định AI
10:00 Kết thúc |
Bolton
2
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
6.2/10 |
10:00 Kết thúc |
Luton
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
5.7/10 |
14:45 Kết thúc |
Rotherham
0
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
NO |
X2 |
8.5/10 |
10:00 Kết thúc |
Mansfield T
2
:
2
![]() |
|
|
|
2 |
U3.5 |
YES |
U3.5 |
4.5/10 |
14:45 Kết thúc |
Luton
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
1 |
10/10 |
10:00 Kết thúc |
Luton
3
:
1
![]() |
|
|
|
1X |
O1.5 |
NO |
O1.5 |
4.5/10 |
10:00 Kết thúc |
AFC Wimbledon
0
:
3
![]() |
|
|
|
2 |
O1.5 |
YES |
X2 |
5.5/10 |
10:00 Kết thúc |
Luton
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
7.3/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Luton
Bạn đang tìm nhận định Luton? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Luton, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 208 trận đấu có sự tham gia của Luton với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 72.6%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của League One, Luton đã ghi nhận 20 trận thắng, 11 trận hòa và 14 trận thua qua 45 trận đấu, ghi được 65 bàn thắng (1.4 mỗi trận) và để thủng lưới 54 bàn, với 13 trận giữ sạch lưới.
Trong 10 trận gần nhất, Luton đạt trung bình 52% kiểm soát bóng, 1.89 xG và 6.6 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 80%.
Luton hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €38.15m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Luton đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 23 | 22 | 45 |
| Thắng | 13 | 7 | 20 |
| Hòa | 6 | 5 | 11 |
| Thua | 4 | 10 | 14 |
| Bàn thắng ghi được | 37 | 28 | 65 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 24 | 30 | 54 |
| Trung bình ghi bàn | 1.6 | 1.3 | 1.4 |
| Trung bình thủng lưới | 1.0 | 1.4 | 1.2 |
| Giữ sạch lưới | 7 | 6 | 13 |
| Không ghi bàn | 3 | 6 | 9 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
J. Shea
|
34 | GK | 7.60 |
|
K. Palmer
|
29 | FWD | 7.20 |
|
L. Walsh
|
28 | MID | 7.18 |
|
S. Baptiste
|
27 | MID | 7.13 |
|
H. Odoffin
|
27 | MID | 7.11 |
|
K. Naismith
|
33 | DEF | 7.06 |
|
M. McGuinness
|
24 | DEF | 7.04 |
|
G. Saville
|
32 | MID | 7.03 |
|
M. Nakamba
|
31 | MID | 7.00 |
|
C. Makosso
|
21 | DEF | 6.97 |
|
J. Clark
|
32 | FWD | 6.94 |
|
M. Andersen
|
28 | DEF | 6.93 |
|
J. Johnson
|
19 | DEF | 6.91 |
|
N. Lonwijk
|
23 | MID | 6.89 |
|
J. Richards
|
18 | MID | 6.85 |
|
G. Kodua
|
21 | FWD | 6.80 |
|
I. Jones
|
26 | FWD | 6.76 |
|
Emilio Lawrence
|
20 | MID | 6.75 |
|
S. Sandal
|
22 | MID | 6.75 |
|
S. Morris
|
23 | MID | 6.73 |
|
D. van den Berg
|
25 | FWD | 6.72 |
|
Joshua Keeley
|
22 | GK | 6.69 |
|
T. Mengi
|
23 | DEF | 6.65 |
|
L. Nordås
|
23 | FWD | 6.63 |
|
C. Bramall
|
29 | DEF | 6.61 |
|
R. Walters
|
21 | MID | 6.60 |
|
E. Adebayo
|
27 | FWD | 6.60 |
|
Lamine Dabo
|
21 | MID | 6.58 |
|
Z. Nelson
|
20 | MID | 6.57 |
|
N. Wells
|
35 | FWD | 6.56 |
|
J. Brown
|
27 | FWD | 6.49 |
|
J. Gbode
|
20 | FWD | 6.48 |
|
M. Alli
|
25 | FWD | 6.46 |
|
D. Cole
|
30 | FWD | 6.46 |
|
J. Yates
|
29 | FWD | 6.42 |
|
Ali Al Hamadi
|
23 | FWD | 6.35 |
|
C. Woodrow
|
31 | FWD | 6.30 |
|
T. Chong
|
26 | MID | 6.23 |
|
T. Holmes
|
25 | DEF | - |




