1. Nhận Định Bóng Đá
  2. Giải Đấu
  3. Eliteserien
  4. Molde
Molde

Molde Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €26.20m
KEY INSIGHT Molde ghi bàn trong 8 trận gần nhất
TREND Molde để thủng lưới ít nhất 1 bàn trong 7 trận gần nhất
TREND Cả hai đội cùng ghi bàn trong 7 trận gần nhất của Molde

Phong độ gần đây

WLLDL
99 Trận đấu đã nhận định
61.62% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Molde Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
1.26
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3.7
Kiểm soát bóng
55%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
4.9
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.1
Tỷ lệ thắng
40%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

11:00

Sắp diễn ra
KFUM Oslo
KFUM Oslo
vs
Molde
Molde
3
3.55
2.22

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

12:00

Kết thúc
Molde
Molde
1 : 2
Brann
Brann
2.1
4
3.1

1

2.1

O2.5

1.47

YES

1.42

O2.5

1.47
8/10

10:00

Kết thúc
Aalesund
Aalesund
2 : 2
Molde
Molde
3.1
3.7
2.12

2

2.12

O2.5

1.52

YES

1.47

X2

1.39
8.6/10

09:30

Kết thúc
Rosenborg
Rosenborg
2 : 1
Molde
Molde
2.87
3.65
2.23

2

2.23

O2.5

1.52

YES

1.47

X2

1.42
6.7/10

09:45

Kết thúc
Molde
Molde
1 : 4
Bodo/Glimt
Bodo/Glimt
3.2
4
2.07

2

2.07

O2.5

1.36

YES

1.36

X2

1.35
6.9/10

12:00

Kết thúc
Molde
Molde
5 : 1
KFUM Oslo
KFUM Oslo
1.72
4.1
4.35

1

1.72

O2.5

1.62

NO

2.3

1

1.72
5.7/10

10:00

Kết thúc
Molde
Molde
2 : 1
Sandefjord
Sandefjord
1.65
4.4
5.1

1

1.65

O2.5

1.53

NO

2.38

1

1.65
5.2/10

11:00

Kết thúc
Sarpsborg
Sarpsborg 08 FF
2 : 1
Molde
Molde
2.75
3.7
2.5

2

2.5

O2.5

1.55

YES

1.48

X2

1.52
7/10

11:00

Kết thúc
Tromso
Tromso
2 : 0
Molde
Molde
1.97
3.55
3.9

X

3.55

U3.5

1.38

NO

2.07

U3.5

1.38
3.1/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Molde

Bạn đang tìm nhận định Molde? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Molde, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 99 trận đấu có sự tham gia của Molde với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 61.62%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Eliteserien, Molde đã ghi nhận 6 trận thắng, 2 trận hòa và 4 trận thua qua 12 trận đấu, ghi được 20 bàn thắng (1.7 mỗi trận) và để thủng lưới 15 bàn, với 3 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Molde đạt trung bình 55% kiểm soát bóng, 1.26 xG4.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 40%.

Molde hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €26.20m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Molde đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Molde chỉ là một trong hàng nghìn đội bóng mà chúng tôi phân tích mỗi ngày — khám phá nhận định bóng đá của chúng tôi cho hơn 160 giải đấu.

EliteserienNorway • Mùa giải 2026
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận6612
Thắng516
Hòa022
Thua134
Bàn thắng ghi được14620
Bàn thắng để thủng lưới41115
Trung bình ghi bàn2.31.01.7
Trung bình thủng lưới0.71.81.3
Giữ sạch lưới213
Không ghi bàn112
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 5-1
Sân khách 0-1
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-1
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 5
Sân khách 2
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 1
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 2
Thua 2
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 7 G
4-4-2 4 G
4-1-3-2 1 G
21 Vàng
2 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 83%
10 Trận
Tài 1.5 42%
5 Trận
Tài 2.5 17%
2 Trận
Tài 3.5 17%
2 Trận
Tài 4.5 8%
1 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
S. Hansen
S. Hansen
23 DEF 7.56
E. Hestad
E. Hestad
30 MID 7.35
B. Risa
B. Risa
27 DEF 7.33
E. Breivik
E. Breivik
25 FWD 7.19
M. Møller Dæhli
M. Møller Dæhli
30 MID 7.14
S. Granaas
S. Granaas
19 MID 6.96
A. Posiadała
A. Posiadała
22 GK 6.95
V. Hoff
V. Hoff
29 MID 6.94
M. Linnes
M. Linnes
34 DEF 6.91
O. Spiten-Nysæter
O. Spiten-Nysæter
18 FWD 6.89
H. Stenevik
H. Stenevik
25 DEF 6.86
S. Kabini
S. Kabini
21 DEF 6.86
Trent Toure Kone Doherty
Trent Toure Kone Doherty
19 FWD 6.78
M. Kikkenborg
M. Kikkenborg
26 GK 6.73
E. Haugan
E. Haugan
28 DEF 6.73
C. Zady Sery
C. Zady Sery
26 MID 6.72
F. Gulbrandsen
F. Gulbrandsen
33 FWD 6.72
J. Christensen
J. Christensen
24 MID 6.71
V. Bender
V. Bender
18 MID 6.60
J. Abdulai
J. Abdulai
20 FWD 6.60
D. Daga
D. Daga
18 MID 6.60
M. Løvik
M. Løvik
22 DEF 6.50
I. F. Gosik
I. F. Gosik
17 FWD 6.45
B. Isufi
B. Isufi
19 MID 6.43
I. Amundsen
I. Amundsen
26 DEF 6.34
K. Eriksen
K. Eriksen
30 FWD 6.30