1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Primeira Liga
  4. Moreirense
Moreirense

Moreirense Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €27.20m
KEY INSIGHT Moreirense có dưới 3.5 bàn trong 16 trận gần nhất

Phong độ gần đây

LLLDW
146 Trận đấu đã nhận định
68.49% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Moreirense Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.56
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
2.5
Kiểm soát bóng
44%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
2.9
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.2
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

13:00

Sắp diễn ra
Benfica
Benfica
vs
Moreirense
Moreirense
1.16
9.5
21

?

?

?

?

?

?

?

?
padlock

15:15

Kết thúc
Moreirense
Moreirense
1 : 0
Estoril
Estoril
3.1
3.5
2.5

2

2.5

U3.5

1.45

YES

1.62

X2

1.44
5.6/10

15:45

Kết thúc
Famalicao
Famalicao
1 : 1
Moreirense
Moreirense
1.49
4.3
7.75

X2

2.75

U3.5

1.33

NO

1.7

U3.5

1.33
9/10

13:00

Kết thúc
Moreirense
Moreirense
0 : 1
SC Braga
SC Braga
6.9
4.1
1.6

2

1.6

U3.5

1.31

NO

1.75

2

1.6
8.8/10

10:30

Kết thúc
Moreirense
Moreirense
0 : 1
Arouca
Arouca
2.75
3.25
2.8

2

2.8

U3.5

1.28

NO

1.95

U3.5

1.28
4.4/10

15:30

Kết thúc
FC Porto
FC Porto
3 : 0
Moreirense
Moreirense
1.23
7
22

1

1.23

O1.5

1.28

NO

1.45

HS2+

1.42
7.6/10

10:30

Kết thúc
Moreirense
Moreirense
1 : 1
Nacional
Nacional
2.6
3.25
3.15

1X

1.42

U3.5

1.27

YES

1.88

U3.5

1.27
5.3/10

13:00

Kết thúc
Casa Pia
Casa Pia
1 : 1
Moreirense
Moreirense
2.75
3.1
2.95

X

3.1

U2.5

1.55

YES

2.04

1X

1.43
2/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Moreirense

Bạn đang tìm nhận định Moreirense? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Moreirense được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 146 trận đấu có sự tham gia của Moreirense với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.49%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Primeira Liga, Moreirense đã ghi nhận 10 trận thắng, 6 trận hòa và 13 trận thua qua 29 trận đấu, ghi được 32 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 41 bàn, với 7 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Moreirense đạt trung bình 44% kiểm soát bóng, 0.56 xG2.9 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Moreirense hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €27.20m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Moreirense đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.

Primeira LigaPortugal • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận141529
Thắng6410
Hòa246
Thua6713
Bàn thắng ghi được161632
Bàn thắng để thủng lưới192241
Trung bình ghi bàn1.11.11.1
Trung bình thủng lưới1.41.51.4
Giữ sạch lưới347
Không ghi bàn459
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 3-0
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 3
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 3
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 14 G
4-3-3 8 G
4-4-2 3 G
3-4-3 2 G
76 Vàng
3 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 69%
20 Trận
Tài 1.5 34%
10 Trận
Tài 2.5 7%
2 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
André Ferreira
André Ferreira
29 GK 7.19
Leandro Henrique Sousa Santos
Leandro Henrique Sousa Santos
20 DEF 7.10
Guilherme Schettine
Guilherme Schettine
30 FWD 7.05
Diogo Travassos
Diogo Travassos
21 DEF 6.98
Alan
Alan
25 MID 6.96
Fabiano
Fabiano
25 DEF 6.90
Maracás
Maracás
31 DEF 6.85
Caio Secco
Caio Secco
35 GK 6.81
Dinis Pinto
Dinis Pinto
25 DEF 6.80
Marcelo
Marcelo
36 DEF 6.78
L. Ofori
L. Ofori
27 MID 6.78
Kevyn Monteiro
Kevyn Monteiro
20 DEF 6.74
Rodri Alonso
Rodri Alonso
22 MID 6.73
M. Stjepanović
M. Stjepanović
21 MID 6.70
Gilberto Batista
Gilberto Batista
22 DEF 6.70
Miguel Silva
Miguel Silva
- MID 6.70
Kiko
Kiko
23 DEF 6.69
Kiko Bondoso
Kiko Bondoso
30 MID 6.68
Bernardo Martins
Bernardo Martins
28 MID 6.66
Michel
Michel
22 DEF 6.63
Maranhão
Maranhão
23 FWD 6.58
Afonso Assis
Afonso Assis
19 MID 6.57
Vasco Sousa
Vasco Sousa
22 MID 6.57
Luís Semedo
Luís Semedo
22 FWD 6.55
Cedric Teguia
Cedric Teguia
24 MID 6.53
Landerson
Landerson
19 FWD 6.51
Álvaro Martínez
Álvaro Martínez
23 DEF 6.48
N. John
N. John
22 MID 6.39
Joel Jorquera
Joel Jorquera
25 FWD 6.30
J. Gower
J. Gower
21 MID 6.26