1. Trang Chủ
  2. Giải Đấu
  3. Primeira Liga
  4. Moreirense
Moreirense

Moreirense Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ

Giá trị chuyển nhượng: €27.20m

Phong độ gần đây

WLWLD
149 Trận đấu đã nhận định
68.46% Tỷ lệ dự đoán chính xác

Moreirense Thống kê trung bình

10 trận gần nhất

Bàn thắng kỳ vọng
xG mỗi trận
0.78
Dứt điểm
Trúng đích / Trận
3
Kiểm soát bóng
49%
Phạt góc
Trung bình mỗi trận
3.5
Kỷ luật
Thẻ phạt mỗi trận
2.4
Tỷ lệ thắng
20%

Nhận Định AI

Được cung cấp bởi NerdyTips

10:30

Kết thúc
Moreirense
Moreirense
0 : 0
AVS
AVS
2.15
3.45
3.5

1

2.15

U3.5

1.39

YES

1.75

1

2.15
3.1/10

15:15

Kết thúc
Tondela
Tondela
2 : 0
Moreirense
Moreirense
1.98
3.5
4.45

1

1.98

U3.5

1.3

NO

1.9

1X

1.27
8.5/10

10:30

Kết thúc
Moreirense
Moreirense
3 : 2
Estrela
Estrela
3.2
3.15
2.57

2

2.57

U3.5

1.24

NO

1.88

U3.5

1.24
6.5/10

13:00

Kết thúc
Benfica
Benfica
4 : 1
Moreirense
Moreirense
1.14
11
30

1

1.14

O2.5

1.45

YES

2.65

H1

1.44
6.6/10

15:15

Kết thúc
Moreirense
Moreirense
1 : 0
Estoril
Estoril
3.1
3.5
2.5

2

2.5

U3.5

1.45

YES

1.62

X2

1.44
5.6/10

15:45

Kết thúc
Famalicao
Famalicao
1 : 1
Moreirense
Moreirense
1.49
4.3
7.75

X2

2.75

U3.5

1.33

NO

1.7

U3.5

1.33
9/10

13:00

Kết thúc
Moreirense
Moreirense
0 : 1
SC Braga
SC Braga
6.9
4.1
1.6

2

1.6

U3.5

1.31

NO

1.75

2

1.6
8.8/10

10:30

Kết thúc
Moreirense
Moreirense
0 : 1
Arouca
Arouca
2.75
3.25
2.8

2

2.8

U3.5

1.28

NO

1.95

U3.5

1.28
4.4/10

Nhận Định & Mẹo Cá Cược Moreirense

Bạn đang tìm nhận định Moreirense? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá AI cho Moreirense, do thuật toán NT Apex phân tích. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 149 trận đấu có sự tham gia của Moreirense với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 68.46%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.

Trong mùa giải hiện tại của Primeira Liga, Moreirense đã ghi nhận 12 trận thắng, 6 trận hòa và 15 trận thua qua 33 trận đấu, ghi được 37 bàn thắng (1.1 mỗi trận) và để thủng lưới 49 bàn, với 8 trận giữ sạch lưới.

Trong 10 trận gần nhất, Moreirense đạt trung bình 49% kiểm soát bóng, 0.78 xG3.5 phạt góc mỗi trận, với tỷ lệ thắng 20%.

Moreirense hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €27.20m.

NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — mọi nhận định Moreirense đã kết thúc đều hiển thị đầy đủ để bạn có thể kiểm chứng thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận sắp tới yêu cầu gói đăng ký.

Primeira LigaPortugal • Mùa giải 2025
Phân tích hiệu suất
Thống kêSân nhàSân kháchTổng
Số trận161733
Thắng8412
Hòa246
Thua6915
Bàn thắng ghi được201737
Bàn thắng để thủng lưới212849
Trung bình ghi bàn1.31.01.1
Trung bình thủng lưới1.31.61.5
Giữ sạch lưới448
Không ghi bàn4610
Kỷ lục & Chuỗi trận
Chiến thắng đậm nhất
Sân nhà 3-1
Sân khách 0-2
Thất bại nặng nhất
Sân nhà 0-4
Sân khách 4-1
Ghi nhiều bàn nhất
Sân nhà 3
Sân khách 3
Để thủng lưới nhiều nhất
Sân nhà 4
Sân khách 4
Chuỗi trận
Thắng 3
Thua 3
Phạt đền
1 / 1
100.00% Ghi bàn
Phút ghi bàn (Ghi được vs Để thủng lưới)
Chiến thuật & Kỷ luật
4-2-3-1 17 G
4-3-3 8 G
4-4-2 4 G
3-4-3 2 G
85 Vàng
4 Đỏ
Bàn thắng ghi được
Tài 0.5 70%
23 Trận
Tài 1.5 33%
11 Trận
Tài 2.5 9%
3 Trận
Tài 3.5 0%
0 Trận
Tài 4.5 0%
0 Trận
Cầu thủ Tuổi VT Điểm
André Ferreira
André Ferreira
29 GK 7.17
Guilherme Schettine
Guilherme Schettine
30 FWD 7.05
Alan
Alan
25 MID 6.95
Diogo Travassos
Diogo Travassos
21 DEF 6.95
Leandro Henrique Sousa Santos
Leandro Henrique Sousa Santos
20 DEF 6.94
Maracás
Maracás
31 DEF 6.89
Kevyn Monteiro
Kevyn Monteiro
20 DEF 6.89
Dinis Pinto
Dinis Pinto
25 DEF 6.80
Marcelo
Marcelo
36 DEF 6.78
L. Ofori
L. Ofori
27 MID 6.78
Rodri Alonso
Rodri Alonso
22 MID 6.75
Caio Secco
Caio Secco
35 GK 6.74
Kiko Bondoso
Kiko Bondoso
30 MID 6.70
Miguel Silva
Miguel Silva
- MID 6.70
Kiko
Kiko
23 DEF 6.68
Gilberto Batista
Gilberto Batista
22 DEF 6.67
M. Stjepanović
M. Stjepanović
21 MID 6.66
Bernardo Martins
Bernardo Martins
28 MID 6.66
Michel
Michel
22 DEF 6.63
Afonso Assis
Afonso Assis
19 MID 6.62
Luís Semedo
Luís Semedo
22 FWD 6.60
Vasco Sousa
Vasco Sousa
22 MID 6.57
Cedric Teguia
Cedric Teguia
24 MID 6.55
Landerson
Landerson
19 FWD 6.54
Maranhão
Maranhão
23 FWD 6.52
Álvaro Martínez
Álvaro Martínez
23 DEF 6.48
Fabiano
Fabiano
25 DEF 6.48
N. John
N. John
22 MID 6.38
Joel Jorquera
Joel Jorquera
25 FWD 6.30
J. Gower
J. Gower
21 MID 6.26