Njardvik Nhận Định, Thống Kê & Phong Độ
Phong độ gần đây
Nhận Định AI
10:00 Sắp diễn ra |
Grindavik
![]() |
|
|
|
? |
? |
? |
? |
10:00 Kết thúc |
Throttur R
2
:
0
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
5/10 |
13:30 Kết thúc |
Njardvik
2
:
2
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
8/10 |
06:00 Kết thúc |
Vikingur
1
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
1 |
8/10 |
10:00 Kết thúc |
Njardvik
3
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
YES |
GG |
5/10 |
10:00 Kết thúc |
Njardvik
0
:
3
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
O2.5 |
8/10 |
12:45 Kết thúc |
Keflavik
1
:
2
![]() ![]() |
|
|
|
1X |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
10/10 |
12:00 Kết thúc |
Keflavik
2
:
1
![]() |
|
|
|
2 |
O2.5 |
YES |
O2.5 |
10/10 |
15:15 Kết thúc |
Njardvik
2
:
1
![]() |
|
|
|
1 |
O2.5 |
NO |
HS2+ |
7/10 |
Nhận Định & Mẹo Cá Cược Njardvik
Bạn đang tìm nhận định Njardvik? NerdyTips cung cấp nhận định bóng đá bằng AI cho Njardvik được hỗ trợ bởi thuật toán NT Apex. Tính đến nay, chúng tôi đã phân tích 72 trận đấu có sự tham gia của Njardvik với độ chính xác kèo tốt nhất đạt 62.5%. Nhận định bao gồm Kết quả chung cuộc, Tài/Xỉu, Cả hai đội ghi bàn, Tỷ số chính xác, xG, Phạt góc & Kiểm soát bóng.
Trong mùa giải hiện tại của 1. Deild, Njardvik đã ghi nhận 13 trận thắng, 7 trận hòa và 4 trận thua qua 24 trận đấu, ghi được 52 bàn thắng (2.2 mỗi trận) và để thủng lưới 29 bàn, với 4 trận giữ sạch lưới.
Njardvik hiện có giá trị chuyển nhượng ước tính là €1.02m.
NerdyTips được xây dựng trên nguyên tắc minh bạch tuyệt đối — tất cả nhận định Njardvik đã hoàn tất luôn được hiển thị để bạn có thể xác minh thành tích của chúng tôi bất cứ lúc nào. Nhận định cho các trận đấu sắp tới yêu cầu đăng ký thuê bao.
| Thống kê | Sân nhà | Sân khách | Tổng |
|---|---|---|---|
| Số trận | 12 | 12 | 24 |
| Thắng | 7 | 6 | 13 |
| Hòa | 3 | 4 | 7 |
| Thua | 2 | 2 | 4 |
| Bàn thắng ghi được | 27 | 25 | 52 |
| Bàn thắng để thủng lưới | 14 | 15 | 29 |
| Trung bình ghi bàn | 2.3 | 2.1 | 2.2 |
| Trung bình thủng lưới | 1.2 | 1.3 | 1.2 |
| Giữ sạch lưới | 2 | 2 | 4 |
| Không ghi bàn | 1 | 0 | 1 |
| Cầu thủ | Tuổi | VT | Điểm |
|---|---|---|---|
|
Bartosz Adam Matoga
|
23 | GK | 9.06 |
|
A. Cosic
|
20 | - | 7.69 |
|
O. Diouck
|
31 | FWD | 7.59 |
|
A. Hjörleifsson
|
25 | DEF | 7.58 |
|
V. Jóhannsson
|
24 | MID | 6.95 |
|
S. Thasaphong
|
24 | MID | 6.91 |
|
A. Magnússon
|
29 | DEF | 6.84 |
|
B. Björnsson
|
24 | DEF | 6.80 |
|
S. Markússon
|
27 | MID | 6.79 |
|
Ý. Hjálmsson
|
20 | MID | 6.78 |
|
T. Boakye
|
32 | DEF | 6.75 |
|
Viggó Valgeirsson
|
19 | FWD | 6.74 |
|
K. Hogg
|
34 | FWD | 6.74 |
|
A. Friðriksson
|
28 | GK | 6.69 |
|
D. Radić
|
29 | FWD | 6.69 |
|
F. Guðnason
|
18 | MID | 6.69 |
|
T. Jónsson
|
22 | MID | 6.49 |
|
Svavar Örn Þórðarson
|
21 | MID | - |
|
David Helgi Aronsson
|
18 | DEF | - |
|
A. Al Mosawe
|
23 | - | - |
|
João Ananias
|
34 | MID | - |




